Mở tiếng Anh là gì?
"mở" trong tiếng Anh là open (tính từ), open up (động từ), unlock (ngoại động từ).
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Mở, ngỏ.
- The shop is open from Monday to Saturday.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- Don't open before the train stops.Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
open up Động từ
Nghĩa: mở
- You'd better open up the curtains.Tốt hơn bạn nên mở rèm ra.
unlock Ngoại động từ
UK/ʌnˈlɒk/US/ʌnˈlɑk/
Nghĩa: Mở, mở khoá.
- Unlock it.Mở khoá đi.
- Unlock the doors.Mở khoá cửa đi.
uncover Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/
Nghĩa: Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
pioneer Ngoại động từ
UK/ˌpaɪ.əˈnɪə(ɹ)/US/ˌpaɪ.əˈnɪɹ/
Nghĩa: Mở (đường...).
unleash Ngoại động từ
UK/ʌnˈliʃ/US/ʌnˈliʃ/
Nghĩa: Mở (xích chó).
cut-over Danh từ
US/ˈkət.ˈoʊ.vɜː/
Nghĩa: Mở; chuyển qua; gián đoạn.
unbind Ngoại động từ
UK/ʌnˈbaɪnd/US/ʌnˈbaɪnd/
Nghĩa: Mở, cởi, thả, tháo.
unchoke Ngoại động từ
Nghĩa: Mở, làm cho thông (một cái ống).
unclose Ngoại động từ
UK/ʌnˈkləʊz/
Nghĩa: Mở (mắt...).
undouble Ngoại động từ
US/ˌən.ˈdə.bəl/
Nghĩa: Mở (tờ báo).
unfasten Ngoại động từ
US/ʌnˈfɑːs(ə)n/
Nghĩa: Mở, cởi, tháo, nới.
unfurl Ngoại động từ
UK/ʌnˈfəːl/US/ʌnˈfɝl/
Nghĩa: Mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ).
unseal Ngoại động từ
UK/ʌnˈsiːl/US/ʌnˈsiːl/
Nghĩa: Mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to unseal someone's eyes(nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ
unstrap Ngoại động từ
UK/ʌnˈstɹæp/US/ʌnˈstɹæp/
Nghĩa: Mở, nới (dây da, thắt lưng,...).
unbrace Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɹeɪs/
Nghĩa: Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
unclench Ngoại động từ
UK/ʌnˈklɛnt͡ʃ/US/ʌnˈklɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Nhả, thả, nới, mở.
unshut Tính từ
UK/ʌnˈʃʌt/
Nghĩa: Không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt).
start Ngoại động từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
Nghĩa: Mở, khởi động (máy, chương trình máy tính).
- What time does the party start?Mấy giờ thì bắt đầu mở tiệc?
expand
UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary.Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
- Expand it.Mở rộng đi.
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).
- to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
- to give a banquetmở tiệc, thết tiệc
stage Ngoại động từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).
- to stage a demonstrationtổ chức một cuộc biểu tình
- to stage an offensivemở một cuộc tấn công
pick Ngoại động từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).
- to pick someone's pocketmóc túi của ai, ăn cắp của ai
- to pick a lockmở khoá bằng móc
develop Ngoại động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/
Nghĩa: Triển khai, mở.
- to develop an attackmở một cuộc tấn công
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Ném, thả, cắt (bom); mở (dù).
institute Ngoại động từ
UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/
Nghĩa: Mở.
- to institute an inquirymở một cuộc điều tra
- to institute a course of English languagemở một lớp tiếng Anh
undo Động từ
UK/ʌnˈduː/US/ʌnˈduː/
Nghĩa: Cởi trói, mở.
unfold
UK/ʌnˈfəʊld/US/ʌnˈfoʊld/
ease Ngoại động từ
UK/iːz/US/iz/
Nghĩa: Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.
- to ease a tense stituationlàm tình hình bớt căng thẳng
start-up
UK/stɑːˈtʌp/US/stɑɹˈtʌp/
Câu hỏi thường gặp
Mở tiếng Anh là gì?
"mở" trong tiếng Anh là open (tính từ), open up (động từ), unlock (ngoại động từ).