TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần tiếng Anh là gì?

"phần" trong tiếng Anh là part (danh từ), portion (danh từ), share (danh từ).

part Danh từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Phần, bộ phận, tập (sách).

  • Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
  • Antibodies are a key part of the immune system.Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portion Danh từ

UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/

Nghĩa: Phần, phần chia.

Xem đầy đủ từ "portion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

share Danh từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: phần, bộ phận

  • share in profitsphần chia lãi

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section Danh từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: phần, bộ phận

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraction Danh từ

UK/ˈfɹæk.ʃən/US/ˈfɹæk.ʃən/

Nghĩa: phần, tỷ lệ

Xem đầy đủ từ "fraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partly Phó từ

UK/ˈpɑːtli/US/ˈpɑɹtli/

Nghĩa: Một phần, phần nào.

  • The wall is partly covered in ivy.Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.

Xem đầy đủ từ "partly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quantum Danh từ

UK/ˈkwɒntəm/US/ˈkwɑntəm/

Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.

  • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
  • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần

Xem đầy đủ từ "quantum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quanta Danh từ

Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.

  • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
  • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần

Xem đầy đủ từ "quanta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotum Danh từ

Nghĩa: Phần, lô.

Xem đầy đủ từ "quotum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per

UK/pɜː/US/pɝ/

  • Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Danh từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Phần.

  • fair dos!chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/

Nghĩa: Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.

  • to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
  • to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episode Danh từ

UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/

Nghĩa: phần, tập

Xem đầy đủ từ "episode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slice Danh từ

UK/slaɪs/US/slaɪs/

Nghĩa: Phần, phần chia.

  • of profitsphần chia lợi tức

Xem đầy đủ từ "slice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snack Danh từ

UK/snæk/US/snæk/

Nghĩa: Phần, phần chia.

  • to go snacks with someone in somethingchia chung cái gì với ai
  • Let's go snacks!ta chia nào!

Xem đầy đủ từ "snack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

series

UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/

Xem đầy đủ từ "series": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Phần.

  • the first movement of a symphonyphần thứ nhất của bản giao hưởng

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportion Danh từ

UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa: Phần.

  • a large proportion of the earth's surfacemột phần lớn bề mặt trái đất

Xem đầy đủ từ "proportion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parcel Danh từ

US/ˈpɑɹsəl/

Nghĩa: Phần.

  • part and parcelbộ phận khăng khít (của một vật)
  • be part and parcel of somethinglà bản chất của cái gì đó, đặc biệt là một tính chất mà không thể tránh được

Xem đầy đủ từ "parcel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ration

UK/ˈɹeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "ration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percentage Danh từ

UK/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/US/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tỷ lệ; phần.

  • only a small percentage of his books are worth readingchỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc

Xem đầy đủ từ "percentage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-th

UK/-θ/US/-θ/

Xem đầy đủ từ "-th": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whack Danh từ

UK/ˈwæk/US/ˈwæk/

Nghĩa: Phần.

Xem đầy đủ từ "whack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thwack Danh từ

UK/θwæk/US/θwæk/

Nghĩa: Phần.

Xem đầy đủ từ "thwack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concernment Danh từ

UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/

Nghĩa: Lợi lộc; phần.

Xem đầy đủ từ "concernment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-off Danh từ

UK/ˈpeɪ.ɒf/US/ˈpeɪ.ɒf/

Nghĩa: Phần, tỷ lệ phần trăm.

Xem đầy đủ từ "pay-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partial Tính từ

UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/

Nghĩa: Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.

  • a partial successthắng lợi cục bộ
  • partial scholarshiphọc bổng bán phần

Xem đầy đủ từ "partial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partially Phó từ

UK/ˈpɑːʃəli/US/ˈpɑɹʃəli/

Nghĩa: Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần.

Xem đầy đủ từ "partially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần tiếng Anh là gì?

"phần" trong tiếng Anh là part (danh từ), portion (danh từ), share (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.