Phần tiếng Anh là gì?
"phần" trong tiếng Anh là part (danh từ), portion (danh từ), share (danh từ).
part Danh từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Phần, bộ phận, tập (sách).
- Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
- Antibodies are a key part of the immune system.Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
portion Danh từ
UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/
Nghĩa: Phần, phần chia.
share Danh từ
UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/
Nghĩa: phần, bộ phận
- share in profitsphần chia lãi
section Danh từ
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
Nghĩa: phần, bộ phận
fraction Danh từ
UK/ˈfɹæk.ʃən/US/ˈfɹæk.ʃən/
Nghĩa: phần, tỷ lệ
partly Phó từ
UK/ˈpɑːtli/US/ˈpɑɹtli/
Nghĩa: Một phần, phần nào.
- The wall is partly covered in ivy.Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
quantum Danh từ
UK/ˈkwɒntəm/US/ˈkwɑntəm/
Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
- to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
quanta Danh từ
Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
- to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
quotum Danh từ
Nghĩa: Phần, lô.
per
UK/pɜː/US/pɝ/
- Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Phần.
- fair dos!chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.
- to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
- to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh
episode Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/
Nghĩa: phần, tập
slice Danh từ
UK/slaɪs/US/slaɪs/
Nghĩa: Phần, phần chia.
- of profitsphần chia lợi tức
snack Danh từ
UK/snæk/US/snæk/
Nghĩa: Phần, phần chia.
- to go snacks with someone in somethingchia chung cái gì với ai
- Let's go snacks!ta chia nào!
series
UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/
season
UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Phần.
- the first movement of a symphonyphần thứ nhất của bản giao hưởng
proportion Danh từ
UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/
Nghĩa: Phần.
- a large proportion of the earth's surfacemột phần lớn bề mặt trái đất
parcel Danh từ
US/ˈpɑɹsəl/
Nghĩa: Phần.
- part and parcelbộ phận khăng khít (của một vật)
- be part and parcel of somethinglà bản chất của cái gì đó, đặc biệt là một tính chất mà không thể tránh được
ration
UK/ˈɹeɪʃən/
percentage Danh từ
UK/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/US/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tỷ lệ; phần.
- only a small percentage of his books are worth readingchỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc
-th
UK/-θ/US/-θ/
whack Danh từ
UK/ˈwæk/US/ˈwæk/
Nghĩa: Phần.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
thwack Danh từ
UK/θwæk/US/θwæk/
Nghĩa: Phần.
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Lợi lộc; phần.
pay-off Danh từ
UK/ˈpeɪ.ɒf/US/ˈpeɪ.ɒf/
Nghĩa: Phần, tỷ lệ phần trăm.
partial Tính từ
UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/
Nghĩa: Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.
- a partial successthắng lợi cục bộ
- partial scholarshiphọc bổng bán phần
partially Phó từ
UK/ˈpɑːʃəli/US/ˈpɑɹʃəli/
Nghĩa: Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần.
Câu hỏi thường gặp
Phần tiếng Anh là gì?
"phần" trong tiếng Anh là part (danh từ), portion (danh từ), share (danh từ).