Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 15
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/23
- unnoticedkhông ai thấy, không ai để ý, bị bỏ qua
- unnotifiedkhông báo cho biết, không thông báo
- unnourishedkhông được nuôi dưỡng
- unnourishingkhông bổ
- unnumberedkhông đếm, không đánh số
- unnurturedkhông được dạy dỗ, mất dạy
- unoliên hiệp quốc, đại học new orleans
- unobedientkhông vâng lời, không biết nghe lời
- unobeyedkhông được vâng theo, không được nghe theo
- unobjectedkhông bị phản đối
- unobjectionablekhông thể phản đối, không thể bác
- unobligingkhông sốt sắng
- unobliteratedkhông tẩy xoá, không bị đóng dấu
- unobnoxiousdễ chịu, không đáng ghét, không đáng ghê tởm
- unobscuredkhông bị làm tối, không bị làm mờ
- unobservablekhó thấy, khó phân biệt
- unobservancesự không tuân theo, sự vi phạm
- unobservantkhông hay quan sát, không tuân theo, hay vi phạm
- unobservedkhông ai thấy, không ai để ý
- unobservingKhông có óc quan sát
- unobstainablekhông thể nhận, không thể đạt được
- unobstructedkhông bị tắc, không bị nghẽn, không có chướng ngại
- unobstrusivekhiêm tốn, ít phô trương
- unobstrusivenesstính khiêm tốn, tính ít phô trương
- unobtainablekhông thể đạt được
- unobtainedkhông đạt tới, không được nhận, không thể lĩnh
- unobtrudingkhông bắt phải chịu, không bắt phải theo
- unobtrusivekhiêm tốn, kín đáo
- unobtrusivelytrạng từ
- unobtrusivenesschỉ tính chất
- unobviouskhông hiển nhiên, không rõ ràng
- unoccupiednhàn rỗi, rảnh, không có người ở
- unoffendedkhông bị xúc phạm, không bị sĩ nhục
- unoffendingvô tội, không phạm tội
- unoffensivekhông xúc phạm, không làm mất lòng, không khó chịu
- unofferedkhông biếu, không tặng
- unofficeredKhông được bổ sung sĩ quan
- unofficialkhông chính thức
- unofficiallyXem unofficial
- unofficinalkhông dùng làm thuốc, chưa chế sẵn
- unofficiouskhông lăng xăng, không hiếu sự
- unoiledtẩy sạch mỡ, không bôi mỡ
- unopenedkhông mở, bị đóng lại
- unopposedkhông bị chống lại
- unopresseskhông bị áp chế, không bị áp bức
- unopressivedễ chịu, không áp chế, không áp bức
- unordainedkhông định xếp sắp, không ra lệnh
- unorderedkhông được đăng ký, không được ra lệnh
- unordinarykhông tầm thường, không xoàng, không bình thường
- unorganizableKhông thể tổ chức được
- unorganizedkhông có tổ chức, vô tổ chức
- unoriginalkhông phải là gốc, không đầu tiên
- unoriginatevĩnh viễn, vĩnh cữu, vô thủy vô chung
- unornamentalxấu xí
- unornamentedkhông trang trí, không trang sức
- unorthodoxkhông chính thống
- unorthodoxlyXem unorthodox
- unorthodoxyTính chất không chính thống
- unostentatiouskhông bày vẽ, không phô trương
- unostentatiouslyXem unostentatious
- unostentatiousnesstính không bày vẽ, tính không phô trương
- unoverthrownkhông bị lật đổ, không bị lật nhào
- unownedkhông có chủ, không được nhìn nhận
- unoxygenatedKhông bị ô xy hóoooa
- unpacifickhông hoà bình, không yên tĩnh
- unpacifiedkhông bình định
- unpackmở tháo
- unpackedmở ra, tháo ra
- unpacticallytrạng từ
- unpagedkhông đánh số trang
- unpaidkhông trả, không thanh toán, không trả công
- unpainedkhông bị đau, không buồn, không buồn phiền
- unpainfulkhông hay đau ốm, không gây đau đớn
- unpaintedkhông sơn, không đánh phấn
- unpairedkhông có cặp, không có đôi, lẻ
- unpalatabilityXem unpalatable
- unpalatablekhông ngon
- unpalatablenesstính không ngon
- unpalatablyXem unpalatable
- unpamperedkhông được nuông chiều
- unpaperedKhông dán giấy bồi tưởng
- unparagonedvô song, không ai sánh kịp
- unparalleledvô song, không thể sánh kịp, chưa hề có
- unparalyzedkhông bị tê liệt, không bị bại liệt
- unpardonablekhông thể tha thứ
- unpardonablenessTính không thể tha thứ, tính không thể dung thứ
- unpardonedkhông được tha thứ
- unpardoningkhông khoan dung, không độ lượng, không tha thứ
- unparedkhông cắt, không gọt
- unparentalKhông xứng đáng làm bố mẹ
- unparentedkhông có bố mẹ, mồ côi
- unparenthesizedbỏ ngoặc đơn
- unparkrời bãi đổ xe
- unparliamentarinessTính chất trái với lề thói nghị viện
- unparliamentaryTrái với lề thói nghị viện (lời nói..., vì thô tục...)
- unpartedkhông rẽ đường ngôi, không chia rẽ, không phân ly
- unparticipatedvô song, độc nhất
- unpassablekhông lưu hành, không lưu thông, không đi qua được
- unpassionatebình thản, dè dặt, không đam mê
- unpasteurizedchưa được diệt khuẩn, chưa được tiệt trùng
- unpatentedKhông có bằng sáng chế
- unpathedkhông bị giẫm mòn, không có đường mòn
- unpatriotickhông yêu nước
- unpatronizedkhông được bảo trợ, không được đỡ đầu, không có người xem
- unpatternedđộc nhất vô song
- unpausablekhông thể tạm dừng
- unpausingkhông kề cà, không dây dưa, không dừng lại
- unpavedkhông lát
- unpawnedkhông đem cầm
- unpayablekhông thể trả được, không có lời
- unpeacefulkhông hoà bình, không bình yên, không yên ổn
- unpedantickhông thông thái rởm
- unpedestalhạ bệ
- unpedigreedkhông phải nòi, không phải nòi tốt
- unpeeledkhông bóc vỏ, không gọt vỏ
- unpegrút chốt, nhổ cọc
- unpenThả (cừu) ra khỏi chỗ quây
- unpenetrablekhông lọt vào được
- unpenniedkhông biết một chữ
- unpensionedKhông được tiền hưu trí
- unpentkhông bị nhốt, không bị giam
- unpeopleLàm giảm bớt số dân
- unpeopledkhông có người ở, không có dân cư
- unperceitivekhông nhạy cảm
- unperceivablekhông thể nghe được
- unperceivedkhông nhận thấy, không nghe thấy
- unperchxua khỏi giàn đậu
- unperfectedchưa hoàn chỉnh, chưa hoàn tất, không được hoàn thiện
- unperforatedkhông bị khoan lỗ, không bị xoi lỗ
- unperformablekhông thể biểu diễn
- unperformedkhông thực hiện, không hoàn thành, không biểu diễn
- unperilouskhông nguy hiểm
- unperishedkhông chết, còn sống
- unperishingkhông thể tiêu diệt, bất diệt
- unperjuredKhông có tội khai man trước toà
- unpermanenthất thời, không thường xuyên, không ổn định
- unpermittedkhông được phép
- unperplexedkhông phức tạp, rõ ràng, không bối rối
- unperseveringkhông kiên nhẫn, không kiên trì
- unpersuadedkhông tin, không tin chắc
- unpersuasiveKhông có sức thuyết phục, không làm cho (người ta) tin theo được
- unperturbablethản nhiên
- unperturbedkhông đảo lộn, không xáo trộn, không xôn xao
- unperusedkhông đọc kỹ, không nghiên cứu
- unpervetedkhông dùng sai, không làm sai, không làm hư hỏng
- unphilosophicXem unphilosophical
- unphilosophicalthiếu triết lý
- unphilosophicalnesstính thiếu triết lý
- unphoneticphi ngữ âm học
- unphotogenickhông ăn ảnh, không tạo ánh sáng
- unphotographedkhông được chụp ảnh
- unphrasedKhông được nói thành lời
- unphysicaltinh thần, phi thể chất
- unpicktháo bằng móc
- unpickedkhông chọn lọc, không hái
- unpicturesquekhông đẹp, không đẹp như tranh, không sinh động
- unpiercedkhông bị đâm thủng
- unpilelấy trong đống ra
- unpilotedkhông có người lái, không có hoa tiêu
- unpinbỏ kim băng, bỏ đinh ghim
- unpitiedkhông ai thương hại, không ai thương xót
- unpitifulkhông chút thương xót
- unpityingkhông thương xót, tàn nhẫn
- unplacedKhông được ghi vào danh sách
- unplaguedkhông gây bệnh dịch, không gây tai hoạ
- unplaitTháo sổ bím tóc ra
- unplaitedbị tháo ra
- unplanedkhông bào cho phẳng
- unplannedkhông có kế hoạch
- unplantnhổ rễ
- unplantablekhông trồng trọt được
- unplantedkhông trồng cây
- unplasteredtróc lớp vữa ngoài, không có vữa
- unplastickhông dẻo
- unplatedkhông bọc sắt, không bọc kim loại, không mạ
- unplausiblekhông có vẻ đúng
- unplayablekhông thể chơi được, không thể đánh được
- unpleasantkhó ưa, xấu
- unpleasantlytrạng từ
- unpleasantnesstính khó ưa, tính khó chịu, sự hiểu lầm
- unpleasantrylời châm chọc, lời nói xỏ, sự kiện tồi tệ
- unpleasedkhông bằng lòng, không vui lòng
- unpleasingkhông dễ chịu, khó chịu
- unpleasingnesstính không dễ chịu, tính khó chịu
- unpleatedkhông gấp nếp, không nhăn
- unpledgedkhông cầm cố, không ký quỹ, không bị ràng buộc
- unpliablekhông dễ uốn, không dẻo, không dễ uốn nắn
- unpliantkhông dễ uốn, không dẻo, không dễ uốn nắn
- unploughedkhông cày
- unpluckedchưa nhổ, chưa bứt, chưa nhổ lông
- unplugtháo nút ra, rút
- unplumbedkhông có dây dọi
- unplunderedkhông bị ăn cắp, không bị cướp bóc, không bị tước đoạt
- unpoetickhông hợp với thơ
- unpoeticalkhông hợp với thơ
- unpoeticalnessTính chất không phải là thơ ca
- unpointedkhông có mũi nhọn
- unpoisedmất thăng bằng, không được cân bằng
- unpoisonedkhông bị đầu độc
- unpolarisedNhư unpolarized