Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 12
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/23
- unhusbandedkhông cày bừa, không trồng trọt, không chồng
- unhuskbóc vỏ, lột vỏ
- unhusked ricethóc, lúa
- unhydratedkhông hydrat hoá, không bị thủy hợp
- unhydrolyzedkhông bị thủy phân
- unhygienicmất vệ sinh, hại sức khoẻ
- unhyphenatedKhông có dấu nối ở giữa
- unhypocriticalkhông đạo đức giả
- unhypothecatedkhông bị cầm cố, không bị cầm đợ
- unhystericalkhông thuộc chứng ictêri, không mắc ictêri, không quá kích động
- uni-đơn, một
- uniatThuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình
- uniaxialcó một trục
- unicameralchỉ có một viện, độc viện
- unicameratemột ô, một phòng
- unicapsularmột túi, một bao
- UNICEFQuỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
- unicellsinh vật đơn bào
- unicellateXem unicellular
- unicellularđơn bào
- unicellularityXem unicellular
- unicitytính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất hiếm có
- unicodeunicode
- unicoherentđính đơn, mạch lạc đơn
- unicolourchỉ có một màu, cùng một màu unicoloured
- unicolouredXem unicolour
- unicolourousXem unicolour
- unicorncon kỳ lân, kì lân
- unicorn-fishcon kỳ lân
- unicorn-whalecon kỳ lân
- unicursalđơn hoạch
- unicyclexe đạp một bánh
- unicyclistNgười đi xe đạp một bánh
- unidea'dkhông có ý kiến
- unidealkhông lý tưởng, nôm na
- unidealizedkhông lý tưởng hoá
- unidentifiablekhông thể nhận biết, không thể nhận diện
- unidentifiedchưa được nhận biết
- unidentified flying objectvật thể bay không xác định, vật thể bay chưa xác định
- unideologicalkhông thuộc tư tưởng
- unidiomaticKhông đúng với đặc tính của một ngôn ngữ
- unidirectionalTheo một phương hướng duy nhất
- UNIDO{{etym-abbr
- unifaceCó vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc...)
- unifacialmột mặt
- unifactorialmột yếu tố, một nhân tố
- unifiableCó thể thống nhất được, có thể hợp nhất được
- unificCó tác dụng thống nhất, có tác dụng liên hợp, có tác dụng đoàn kết
- unificationsự thống nhất, sự hợp nhất, thống nhất
- unifiedthống nhất, hợp nhất
- unifierXem unify
- uniflatedxẹp, không có hơi
- uniflorouschỉ có một hoa
- uniflowcó dòng tuyến tính, vận chuyển một chiều
- unifoliatemột lá
- uniforceLực lượng vũ trang thống nhất của những nước đồng minh
- uniformđồng dạng, cùng một kiểu, không thay đổi
- uniform distributionPhân phối đều liên tục
- uniformedmặc đồng phục, mặc quân phục
- uniformiseđơn trị hoá
- uniformitytính giống nhau, tính đồng dạng, tính đều đều
- uniformizationsự đơn trị hoá, sự làm đều, u
- uniformizeđơn trị hoá
- uniformizingđơn trị hoá
- uniformlyđều, giống nhau, không thay đổi
- uniformnessXem uniform
- unifythống nhất, hợp nhất
- unigenituretình trạng con một
- unilateralở về một phía, một bên, đơn phương
- unilaterallyở về một phía, một bên
- unilinearmột hướng, đơn tuyến
- unilingualCó tính chất đơn ngữ
- uniliteralChỉ có một con chữ
- unilluminatedkhông chiếu sáng, không soi sáng
- unilluminatingKhông có tác dụng chiếu sáng
- unilluminedkhông được chiếu sáng, không được phấn khởi, không được rạng rỡ
- unillusionedKhông bị ảo tưởng ảnh hưởng đến
- unillustratedkhông minh hoạ, không in tranh ảnh
- unillustrativeKhông có tác dụng minh hoạ
- unilocularmột ô
- unimaginablekỳ quái, phi thường
- unimaginably
- unimaginativethiếu sáng kiến, tính không sáng tạo
- unimaginativenesssự thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo
- unimaginedkhông bày đặt, không bịa
- unimbuedkhông thấm đẫm, không thấm nhuần, không nhiễm đầy
- unimflammabilitytính không bắt lửa, tính không bén lửa
- unimflammablekhông bắt lửa, không bén lửa
- unimitatedkhông giả tạo
- unimodalmột mốt
- unimodularđơn môđula
- unimpairedkhông bị hư hỏng, không bị suy suyển
- unimpassionedkhông đam mê, không ham muốn
- unimpeachablerất chắc, không thể bắt bẻ, không thể chê trách
- unimpeachablenesstính chắc chắn
- unimpeachablykhông thể nghi ngờ, không thể bắt bẻ
- unimpeachedkhông bị bắt bẻ, không bị chê trách
- unimpededkhông bị ngăn trở, không bị cản trở
- unimportanceTính chất không quan trọng, tính chất không đáng kể
- unimportantkhông quan trọng, không đáng kể
- unimposingkhông oai, không oai nghiêm
- unimpoverishedKhông bị làm cho nghèo, không bị làm cho kiệt quệ
- unimpregnatedkhông thấm vào, không nhiễm vào
- unimpressedkhông đúc, không có dấu
- unimpressiblekhông dễ cảm thụ, không thể in, không thể khắc
- unimpressionablekhông xúc cảm
- unimpressivekhông gây xúc động
- unimpressivenessTính không gây được ấn tượng sâu sắc, tính không gây xúc động
- unimprisonedkhông bị bỏ tù, không bị tống giam
- unimprovablekhông thể sửa chữa, không thể cải tiến, không thể bắt bẻ
- unimprovedkhông cải tiến, không cải thiện, không được tận dụng
- unimpugnablekhông thể công kích, không thể dị nghị
- unimpugnedkhông bị công kích, không bị dị nghị
- unimpulsivekhông bốc đồng
- uninclinedkhông nghiêng, không dốc, không nghiêng về
- unincludedkhông gộp vào, không kể
- unincorporatedchưa được gộp vào
- unincreasedkhông tăng thêm
- unincubatedkhông được ấp, không bị ủ
- unincumberedkhông bị lúng túng, không bị vướng víu, không lộn xộn
- unindebtedkhông mắc nợ, không bị ràng buộc
- unindemnifiedkhông được bồi thường, không được đền bù
- unindexedkhông có mục lục
- unindicatedkhông được chỉ rõ
- unindictedkhông bị truy tố, không bị buộc tội
- unindifferentkhông bàng quan, không vô tư
- unindustrializedkhông công nghiệp hoá
- unindustriouskhông cần cù, không siêng năng
- uninfectedkhông bị lây nhiễm, không bị nhiễm, không suy đồi
- uninfectiouskhông lâyt, không truyền nhiễm
- uninflamedkhông bị khích động, không bị viêm, không bị sưng tấy
- uninflammabilityTính chất không bị khích động
- uninflammablekhông bắt lửa, không bén lửa
- uninflatedxẹp, không có hơi
- uninflectedkhông có biến cách
- uninfluencedkhông bị ảnh hưởng
- uninfluentialkhông có ảnh hưởng, không có uy thế, không có thế lực
- uninformedkhông được báo tin, không hay
- uninfringedkhông bị vi phạm
- uningeniouskhông khéo léo, không sáng tạo, không mưu trí
- uninhabitabilityXem uninhabitable
- uninhabitablekhông thể ở được, không trú ngụ được
- uninhabitedkhông có người ở, bỏ không
- uninhibitedkhông bị cấm, tự do
- uninhibitedlyXem uninhibited
- uninhibitednessXem uninhibited
- uninitiatedkhông quen, không thạo
- uninjuredvô sự, không bị thương, không bị xúc phạm
- uninjuriousvô hại, không xúc phạm ai
- uninoculatedkhông bị tiêm nhiễm
- uninominalchỉ có một tên, đơn danh
- uninquiringkhông tò mò
- uninquisitivekhông tò mò, không tọc mạch
- uninspectedkhông được xem xét, không được kiểm tra, không được kiểm soát
- uninspiring
- uninspriredtầm thường, không hay
- uninspriringkhông gây xúc động, không hứa hẹn
- uninstallhuỷ thiết lập, gỡ bỏ cài đặt
- uninstigatedkhông bị xúi giục, không bị xúi bẩy
- uninstructedkhông được chỉ dẫn, không được dạy dỗ, không được học
- uninstructiveKhông có tính chất giáo dục, không có tác dụng mở mang trí tuệ
- uninsulatedkhông cách điện
- uninsurabilityXem uninsurable
- uninsurableKhông thể bảo hiểm được
- uninsuredkhông có bảo hiểm, không được bảo hiểm
- unintellectualkhông thuộc trí óc, không thuộc tri thức
- unintelligenceXem unintelligent
- unintelligentkhông thông minh, tối dạ
- unintelligentlyXem unintelligent
- unintelligibilitytính khó hiểu
- unintelligiblekhó hiểu, không thể hiểu được
- unintelligiblenessXem unintelligible
- unintelligiblykhó hiểu, không thể hiểu được
- unintendedKhông được định hướng trước, không do dự tính trước
- unintentionalkhông cố ý, không chủ tâm
- unintentionallyvô ý
- uninterestedkhông quan tâm, không chú ý, vô tư
- uninterestedlyXem uninterested
- uninterestednessXem uninterested
- uninterestingkhông hay, không thú vị
- uninterestinglyXem uninteresting
- uninterestingnesstính chất không hay
- unintermittedkhông bị gián đoạn
- unintermittentkhông ngừng, liên tục
- unintermittingkhông đứt đoạn, không đứt quãng
- uninterpretablekhông thể dịch được
- uninterpretedkhông được lý giải, không được giải thích
- uninterredkhông được chôn cất, không được mai táng
- uninterruptedkhông đứt quãng, liên tục
- uninterruptiblekhông thể ngắt quãng, không thể đứt quãng, liên tục
- unintimidatedkhông bị hăm doạ, không bị đe doạ
- unintoxicatingkhông làm say, không kích thích, không kích động
- uninuclearđơn nhân
- uninucleateXem uninuclear
- uninvadedkhông bị xâm lược, không bị chiếm đóng
- uninventiveKhông có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo
- uninvestedkhông được đầu tư, không được cấp vốn
- uninvestigatedKhông điều tra nghiên cứu
- uninvitedkhông được mời
- uninvitingkhông hấp dẫn, không lôi cuốn