Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 13
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/23
- uninvitinglyXem uninviting
- uninvokedkhông được dẫn chứng, không được gọi về
- uninvolvedkhông gồm, không bao hàm
- unionsự hợp nhất, sự kết hợp, sự nhất trí
- Union Jackquốc kỳ anh
- Union of Soviet Socialist RepublicsLiên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết
- unionallsáo liền quần, quần áo lao động
- unionisationSự tổ chức thành công đoàn
- unioniseTổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn)
- unionismchủ nghĩa công đoàn, chủ nghĩa nghiệp đoàn, chủ nghĩa hợp nhất
- unionistđoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn
- unionisticXem unionist
- unionizationSự tổ chức thành công đoàn
- unionizeTổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn)
- unionizerXem unionize
- uniparouschỉ đẻ một con
- uniplanarđơn diện
- unipolarmột cực, đơn cực
- unipotentluỹ đơn
- uniqueđộc nhất, chỉ có một, duy nhất
- uniquelyđơn nhất, độc nhất vô nhị, duy nhất
- uniquenessXem unique
- unirationalđơn hữu tỷ
- unironedkhông bị cùm, không bị xích, không được ủi
- unironicallytrạng từ
- unirradiatedkhông được soi sáng
- unirrigatedkhông tưới
- unirritatingkhông chọc tức, không trêu gan
- uniselectorbộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn
- uniserialmột dãy
- uniseriatemột dãy
- unisexcả nam lẫn nữ
- unisexedđơn tính
- unisexualđơn tính
- unisexualitytính chất đơn tính
- unisexuallyXem unisexual
- unisolatedkhông cô lập, không cách ly
- unisontrạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp
- unissuedkhông đưa ra, không phát hành
- unitmột, một cái, đơn vị
- unit testca kiểm thử đơn vị
- unit testingSự kiểm thử đơn vị
- unitablecó thể gộp lại
- unitarian(Unitarian) người theo thuyết nhất thể
- unitarianismthuyết nhất thể
- unitaryđơn nhất, nguyên khối
- unitenối, hợp làm một, liên kết
- unitedhợp, liên liên kết, đoàn kết
- United Arab EmiratesCác tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất, Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
- United Arab Republiccộng hòa ả rập thống nhất
- United KingdomVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- United Kingdom of Great Britainvương quốc anh
- United Kingdom of Great Britain and IrelandVương quốc Liên hiệp Anh và Ireland
- United Kingdom of Great Britain and Northern IrelandVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- United Nationsliên hiệp quốc, liên hợp quốc
- United Nations General Assemblyđại hội đồng liên hợp quốc
- United Nations Security CouncilHội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
- United Stateshoa kỳ, nước mỹ
- United States of Americahoa kỳ, nước mĩ
- United States Virgin Islandsquần đảo vơ-gin thuộc mĩ
- unitedlycùng nhau, cùng chung sức
- unitednessXem united
- unitivecó sức đoàn kết
- unitytính đơn nhất, tính thuần nhất, sự thống nhất
- unity is strengthmột cây làm chẳng nên non
- univtrường đại học
- univalencetính đơn trị
- univalentcó hoá trị một
- univalvemột van, một mảnh vỡ
- univerbationQuá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ
- universaltoàn bộ, toàn thể
- Universal Postal UnionLiên minh Bưu chính Quốc tế
- universal quantifierlượng từ với mọi, lượng từ phổ dụng
- universaliselàm thành phổ thông, làm thành phổ biến
- universalismthuyết phổ biến, thuyết phổ độ
- universalistNgười theo thuyết phổ biến
- universalisticcó tính phổ quát
- universalitytính chất chung, tính toàn thể
- universalizationXem universalize
- universalizelàm thành phổ thông, làm thành phổ biến
- universallyphổ thông, phổ biến, nhất trí
- universalnessXem universal
- universevũ trụ, vạn vật
- universitarianThuộc về đại học
- universityviện đại học, trường đại học, đại học
- univocalchỉ có một nghĩa
- univocallyXem univocal
- univoltinemột lứa, một vụ
- UnixMột hệ điều hành máy tính
- unjadedkhông chán ngấy, không mệt mỏi, không kiệt sức
- unjaundicedKhông bị sự ghen tị làm thiên lệch, không bị sự ghen tị làm cho có thành kiến
- unjealouskhông hay ghen, không ghen tuông, không ghen ghét
- unjointháo ra
- unjointtháo thành từng khúc
- unjoyfulkhông vui vẻ, buồn
- unjoyousXem unjouful
- unjudgedchưa bị xử án
- unjudicalkhông hợp pháp, không dùng luật
- unjudicallytrạng từ
- unjustbất công, phi lý, trái lẽ
- unjustifiablevô lý
- unjustifiablenesstính vô lý
- unjustifiablyXem unjustifiable
- unjustifiedphi lý, không được lý giải
- unjustlykhông công bằng, bất công, phi lý
- unjustnesstính bất công, tính phi lý
- unkemptkhông chải, bù xù
- unkennelđuổi ra khỏi, ra khỏi
- unkeptbị bỏ rơi, không ai bảo vệ
- unkeyrút, chèn
- unkindkhông tử tế, không tốt, tàn nhẫn
- unkindledchưa thắp
- unkindlinessXem unkindly
- unkindlymột cách không tốt, một cách tàn nhẫn
- unkindnesslòng không tử tế, tính tàn nhẫn
- unkingtruất ngôi vua
- unkinglykhông vương giả, không đường bệ
- unkinkcởi nút, gỡ xoắn
- unkneadedkhông nhào trộn
- unknightTước danh hiệu hiệp sĩ
- unknightlinesstính không thượng võ, tính không nghĩa hiệp
- unknightlykhông thượng võ, không nghĩa hiệp
- unknittháo ra
- unknotmở nút, gỡ mối
- unknottedkhông nút
- unknowabilityTính không thể biết được
- unknowablekhông thể biết được
- unknowablenessTính không thể biết được
- unknowablyXem unknowable
- unknowingkhông hay, không biết, không có ý thức
- unknowinglyXem unknowing
- unknownkhông biết, chưa từng ai biết, chưa có tiếng
- unlabelledkhông có nhãn, không dán nhãn
- unlabouredthanh thoát, trôi chảy
- unlacecởi dây, tháo dây
- unladderablecó nơ không tuột
- unladedỡ hàng
- unladendỡ hàng
- unladylikeKhông xứng đáng với một bà quý phái; không có dáng quý phái
- unlaidtháo ra từng sợi
- unlamentedkhông ai thương xót, không ai luyến tiếc
- unlandedkhông có đất, không có ruộng đất, không hạ cánh
- unlanguagedkhông rành rọt, khúc chiết, câm
- unlashmở dây buộc
- unlatchmở chốt, đẩy then
- unlawhành động phi pháp
- unlawfulkhông hợp pháp, phi pháp
- unlawfullychống lại pháp luật, bất hợp pháp
- unlawfulnesstính chất bất chính
- unlaytháo ra từng sợi
- unleadbỏ thanh cỡ
- unlearnquên, bỏ, gạt bỏ
- unlearneddốt nát
- unlearnedlyXem unlearned
- unlearntquên, bỏ, gạt bỏ
- unleasedkhông cho thuê, không cho vay
- unleashmở, buông lỏng
- unleash a wargây ra chiến tranh
- unleavenedkhông có men
- unleavened breadbánh không men
- unledkhông được lãnh đạo
- unlegalizedkhông được công nhận
- unleisuredkhông rối, không bận
- unlentkhông cho vay, không cho mượn
- unlesstrừ phi, trừ khi
- unletkhông cho vay, không cho mượn
- unlethalkhông làm chết, không gây chết
- unlettableKhông thể cho thuê được (nhà)
- unletteredmù chữ, không được đi học
- unlevelledkhông bằng, không bằng phẳng
- unliablekhông có trách nhiệm, không có bổn phận
- unliberalhẹp hòi, thành kiến, không rộng rãi
- unliberatedkhông được giải phóng, không được phóng thích, không được tha
- unlicensedkhông được phép, không có giấy phép
- unlickedkhông chải chuốt, thô bỉ, vô lễ
- unlightedkhông đốt, không có ánh sáng, không thắp đèn
- unlightenedkhông được chiếu, không được rọi sáng
- unlikablekhông dễ thương, không dễ mến
- unlikekhác, không giống, không giống như
- unlikelihoodTính không chắc có thực, khả năng không thể xảy ra được
- unlikelinessXem unlikehood
- unlikelykhông chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến
- unlikenessXem unlike
- unlimbertháo đầu xe
- unlimedkhông rắc vôi, không bón vôi
- unlimitedkhông giới hạn, vô vùng
- unlimitedlytrạng từ
- unlimitednesstính không giới hạn, tính vô hạn
- unlinetháo lót
- unlinedkhông có lót, không nhăn
- unlinktháo móc nối, tháo mắt xích
- unlinkedkhông bị kết hợp, không bị ràng buộc
- unliquidkhông dễ thực hiện, chưa thanh toán, không lỏng
- unliquidatedchưa trả hết, chưa thanh toán
- unlistedkhông được ghi danh
- unlisteningkhông chăm chú
- unlitkhông có ánh sáng, không sang sủa, không thắp
- unlivablekhông ở được
- unlivesống cách khác, đổi cách sống
- unliveableXem unlivable