Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/23
- uu, vật hình u
- u-boattàu ngầm đức
- u-boltBu-lông hình chữ U
- u-tubeống hình chữ v
- u-turnsự vòng ngược, đi vòng ngược, chạy vòng ngược
- u.p.Hết hoàn toàn xong ((cũng) up)
- uakariKhỉ ua-ca-ri (Nam Mỹ)
- UARTMột mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp
- ubietyTính có ở một nơi nhất định; sự có ở một nơi nhất định
- ubiquitarianThuyết Chúa ở khắp nơi
- ubiquitarianismThuyến Chúa ở khắp nơi
- ubiquitaryXem ubiquitous
- ubiquitousở đâu cũng có, phổ biến
- ubiquitouslyXem ubiquitous
- ubiquitousnessTính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
- ubiquityTính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi
- ubuntuMột hệ tư tưởng của người Nam Phi tập trung vào niềm tin và mối quan hệ con người với con người
- uccaHội đồng trung ương cứu xét việc tuyển sinh của các đại học (Universities Central Council on Admissions)
- udderbầu vú, vú, ngực phụ nữ
- udderedcó bầu vú
- udometercái đo mưa
- udometricđồng hồ đo mưa, vũ lượng kế
- udometryphép đo mưa
- udomographĐồng hồ đo mưa tự ghi
- UdongUdong (ឧដុង្) là cố đô Kampuchea, cách thủ đô Phnom Penh 40 cây số về hướng Tây Bắc
- udrTrung đoàn phòng thủ tỉnh Ulster (Ulster Defence Regiment)
- uefaLiên đoàn bóng đá châu Âu (Union of European Football Association)
- Ufaufa
- ufoufo, vật thể bay không xác định
- Ugandau-gan-đa
- Ugandanngười uganđa
- ughgớm, tởm quá
- ugliLoại chanh vùng Tây Ân có đốm xanh và vàng, một giống cây lai giữa bưởi và quít
- uglificationsự trở nên xấu, sự làm xấu đi
- uglifierXem uglify
- uglifylàm xấu đi
- uglilyXem ugly
- uglinesstính chất xấu, tính xấu xí, tính xấu xa
- uglyxấu, xấu xí, xấu xa
- ugrianngười ugrian
- ugricThuộc các ngôn ngữ người Ugrian
- ugsomeđáng sợ, kinh tởm
- uhờ
- uh-huhừ, ờ
- uh-ohoài, ôi
- uhfsiêu cao tần
- uhlankỵ binh mang thương
- uhtĐược xử lý với nhiệt độ cực cao (đặc biệt nói về sữa, để giữ cho lâu hư)
- uigurngười duy ngô nhĩ, tiếng duy ngô nhĩ
- ukVương quốc liên hiệp Anh (gồm nước Anh và Bắc Ai-Len) --> United Kingdom
- ukasenghiêm lệnh, mệnh lệnh độc đoán
- ukhacanh cá
- Ukraineuy kiên, ô khắc lan, u-crai-na
- ukrainianu-crai-na, tiếng u-crai-na
- Ukrainian Soviet Socialist RepublicCộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Ukraina
- ukuleleĐàn ghita Ha-oai bốn dây
- Ulaanbaataru-lan ba-to
- ulcerloét, ung, nhọt
- ulceratelàm loét, làm đau đớn, làm khổ não
- ulceratedbị loét, thành ung nhọt
- ulcerationsự loét
- ulcerativegây loét
- ulceredbị loét, thành ung nhọt
- ulcerousloét
- ulcerouslyXem ulcerous
- ulcerousnessXem ulcerous
- ulemahiền triết ulama
- ulexgiống cây kim tước
- uliginalMọc ở chỗ có bùn
- uliginoseMọc ở chỗ có bùn
- uliginousMọc ở chỗ có bùn
- ullagesự thau, sự đổ, sự vơi
- ullagedvơi
- ullmanniteUnmanit
- ulminUnmin
- ulmuscây du
- ulnaxương trụ
- ulnaexương trụ
- ulnarxương trụ
- ulsteráo choàng untơ
- ulstermanngười gốc tỉnh ulser, người ở tỉnh ulser
- ultvào tháng trước
- ult.tháng trước
- ulteriorvề sau, sau, kín đáo
- ulteriorlyXem ulterior
- ultimaâm tiết cuối
- ultimatathư cuối, tối hậu thư, kết luận cuối cùng
- ultimatecuối cùng, sau cùng, cơ bản
- ultimatelycuối cùng, sau cùng
- ultimatumthư cuối, tối hậu thư, kết luận cuối cùng
- ultimetelytới hạn
- ultimoTháng trước ((viết tắt) ult.)
- ultimogenitureChế độ con trai út thừa kế
- ultrarất, khác thường, phần tử cực đoan
- ultra-highsiêu cao, cực cao
- ultra-rapidcực nhanh
- ultra-raystia vũ trụ
- ultra-redThuộc siêu âm
- ultra-shortcực ngắn
- ultra-soundsiêu âm
- ultra-tropicalở ngoài nhiệt đới
- ultra-violetcực tím, tử ngoại
- ultracentrifugalmáy siêu ly tâm
- ultracentrifugallyBằng cách dùng máy siêu li tâm
- ultracentrifugemáy siêu ly tâm
- ultraconservatismXem ultraconservative
- ultraconservativebảo thủ cực đoan
- ultrafiltratevật liệu siêu lọc
- ultrafiltrationSự lọc qua máy siêu lọc
- ultraismchủ nghĩa cực đoan
- ultraistngười cực đoan, người quá khích
- ultraliberaltự do cực đoan
- ultramarinebên kia biển, hải ngoại, màu xanh biếc
- ultramicroscopekính siêu hiển vi
- ultramicroscopicsiêu hiển vi
- ultramicroscopyXem ultramicroscope
- ultramoderntối tân
- ultramodernismXem ultramodern
- ultramodernistXem ultramodern
- ultramodernisticXem ultramodern
- ultramondaneở ngoài thế giới, siêu thế giới
- ultramontanebên kia núi, người y
- ultramontanismThuyết giáo hoàng nắm quyền tuyệt đối
- ultramontanistbên kia núi, người y
- ultramundaneở ngoài trái đất, ngoài thái dương hệ
- ultranationalismchủ nghĩa dân tộc cực đoan
- ultranationalistNgười chủ nghĩa dân tộc cực đoan
- ultrarelativisticĐạt đến gần tốc độ ánh sáng
- ultrasonicsiêu âm
- ultrasonicallyXem ultrasonic
- ultrasonicsKhoa học về sóng siêu âm, kỹ thuật về sóng siêu âm
- ultrasonographyKhoa chẩn đoán bằng siêu âm
- ultrasoundsiêu âm, sóng siêu âm
- ultrasphericalsiêu cầu
- ultravioletcực tím, tử ngoại, sự phát quang
- ultraviolet radiationtia cực tím, tia tử ngoại
- ululantXem ululate
- ululatetru, tru tréo, la hét
- ululationtiếng tru, tiếng tru tréo, tiếng la hét
- Uluruuluru
- ulvacây rau diếp, cây diếp dại
- ulyssesulixơ
- umamingọt thịt
- umbeltán
- umbellaXem umbel
- umbellaeXem umbella
- umbellarhình tán
- umbellatehình tán
- umbellatelyXem umbellate
- umbelliferCây thuộc học cà rốt
- umbelliferouscó hoa hình tán
- umbelliformhình tán
- umbermàu nâu đen, nâu đen, sẫm màu
- umbilicalrốn, bên mẹ, bên ngoại
- umbilical cordcuống nhau, dây rốn
- umbilicallyXem umbilical
- umbilicatecó rốn, hình rốn
- umbilicationXem umbilicate
- umbiliciDanh từ số nhiều của umbilicus
- umbilicsđiểm rốn
- umbilicusrốn, điểm rốn
- umbiliformcó hình rốn
- umbonúm khiên, u, bướu
- umbonalXem umbo
- umbonesnúm khiên, u, bướu
- umbrabóng
- umbraebóng
- umbragesự mếch lòng, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
- umbrageouscó bóng cây, có bóng râm, mếch lòng
- umbrageouslyXem umbrageous
- umbrageousnessXem umbrageous
- umbralXem umbra
- umbrellaô, dù, cai ô bảo vệ
- umbrella-aerialĂng ten hình dù (như) umbrella antenna
- umbrella-shapedhình dù, hình lọng
- umbrella-standgiá để dù, giá cắm lọng
- umbrella termthuật ngữ chung
- umbrella-treeCây mộc lan hoa ba cánh
- umbrellalesskhông có ô, không có dù
- umbrianngười tỉnh umbria, tiếng umbria
- umbriferouscó bóng mát
- umbundutiếng umbundu
- umcomelinesstính chất không đẹp, tính chất vô duyên, tính không nhã nhặn
- umemơ, mơ ta
- umiakthuyền da
- umlautUmlau, hiện tượng biến âm sắc
- umpiragesự trọng tài
- umpirengười trọng tài, người phân xử, làm trọng tài
- umpireshipchức trọng tài
- umpiringsự trọng tài
- umpteenkhối, vô kể
- umpteenthThứ không biết bao nhiêu
- unmột, lhq
- un-americankhông mỹ
- un-americanismTính xa lạ với phong cách Mỹ
- un-britishKhông mang tính cách Anh; không phù hợp với phong tục tập quán
- un-englishkhông anh
- UN Security Councilhội đồng bảo an liên hiệp quốc
- un-sociablyXem unsociable
- unabashedkhông nao núng, không bối rối