Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q
576 mục từ bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/3
- q
- q-boattàu nhử
- Q feverbệnh sốt q
- q-shiptàu nhử
- Q.E.D.đpcm
- qadicách viết khác
- Qatarca-ta
- qbCủa Queen's Bench một cấp của toà án tối cao Anh quốc
- qbbasicMôi trường lập trình BASIC cải tiến
- qcCủa Queen's Counsel Hội đồng cố vấn của nữ hoàng
- qedCủa tiếng La tinh quod erat demonstrandum điều đã được chứng minh
- qicCartridge băng từ 1 / 3 inch (QIC)
- qigongkhí công
- qilinkì lân, kỳ lân
- qinNhà Tần (221 - 206 trước Công nguyên) (cũng) Ch'in
- qingNhà Thanh (1644 - 1912) (cũng) Ch'ing
- Qing dynastynhà thanh
- Qingdaothanh đảo
- Qinghaithanh hải
- qipaoxường xám
- Qiqihartề tề cáp nhĩ
- Qitaihethất đài hà
- qophChữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ
- qrmột quý
- QR codemã quét hai chiều, mã hai chiều
- qtViết tắt của quart (s) một lít Anh
- qtoViết tắt của quarto khổ bốn
- qtyViết tắt của quantity số lượng
- quavới tư cách là
- quacdragesimaNgày chủ nhật đầu trong tuần trai giới (đạo Thiên chúa) ((cũng) quacdragesima Sunday)
- quacdragesimaltuần trai giới
- quacktiếng kêu cạc cạc, lang băm, kêu cạc cạc
- quack-quackkhuấy con vịt
- quackeryngón lang băm
- quackishCó tính chất lang băm
- quackleđứt hơi
- quacksalverlang băm
- quadsân trong
- quaddedchập bốn
- quadragenarianbốn mươi tuổi, người bốn mươi tuổi
- quadragesimaNgày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa)
- quadragesimalmùa chay, tuần trai giới
- quadranglehình bốn cạnh
- quadrangularcó bốn cạnh, hình bốn cạnh
- quadrantgóc phần tư, cung phần tư
- quadrantalgốc phần tư
- quadraphonicDùng bốn kênh truyền hình (về truyền thanh)
- quadraphonyHệ thống thu và phát âm thanh theo bốn kênh truyền
- quadratCađra ((cũng) quad)
- quadratevuông, chữ nhật, hình vuông
- quadraticvuông, bậc hai, toàn phương
- quadratic equationphương trình bậc hai
- quadratic utility functionHàm thoả dụng bậc hai
- quadratronđèn bốn cực
- quadraturephép cầu phương, vị trí góc vuông
- quadratuscờ vuông
- quadrelđá than hình vuông, gạch thang hình vuông
- quadrennialbốn năm một lần
- quadrenniumthời kỳ bốn năm
- quadricquađric, bậc hai
- quadricapsularbốn túi, bốn nang
- quadricarpellarycó bốn lá noãn
- quadricentennialthứ bốn trăm năm
- quadricepscơ bốn đầu
- quadricornthú bốn sừng
- quadricornouscó bốn sừng
- quadricotyledonouscó bốn lá mầm
- quadricyclexe đạp bốn bánh
- quadridentatebốn răng
- quadrifariousbốn dây, bốn hàng
- quadrifidxẻ bốn xâu
- quadrifoilCây có bốn lá chét
- quadrigaxe bốn ngựa
- quadrigaexe bốn ngựa
- quadrigeminalsinh tư
- quadrilateralcó bốn cạnh, bốn bên, tứ giác
- quadrilingualdùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng
- quadrilleđiệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri
- quadrilliontriệu tỷ tỷ, triệu tỷ
- quadrilobatebốn thùy
- quadrilocularbốn ô, bốn ngăn
- quadrimaculatebốn chấm, bốn đốm
- quadrimanousbốn tay
- quadrinatebốn lá chét
- quadripartitegồm bốn phần, chia làm bốn phần, bốn bên
- quadripennatebốn cánh
- quadriphyllousbốn lá
- quadripinnatebốn lần
- quadriplaneMáy bay có bốn cánh
- quadriplegiatứ chi bất toại, liệt cả chân tay
- quadriplegicBị liệt cả tay chân
- quadripolarbốn cực
- quadripolemạng bốn đầu, mạng bốn cực
- quadrisyllabiccó bốn âm tiết
- quadrisyllabletừ bốn âm tiết
- quadrivalencehoá trị bốn
- quadrivalencyhoá trị bốn
- quadrivalentcó hoá trị bốn
- quadriviaSố nhiều
- quadrivialThuộc chổ bốn đường gặp nhau
- quadriviumtứ khoa
- quadrivoltinebốn lứa
- quadroonNgười lai một phần tư, người lai đen một phần tư; vật lại một phần tư
- quadrophonicDùng bốn kênh truyền hình (về truyền thanh)
- quadrophonySự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh
- quadru-Xem quadr-
- quadrumanethú bốn tay
- quadrumanouscó bốn tay
- quadrumviratebộ tứ quyền lực
- quadrupedthú bốn chân, có bốn chân
- quadrupedalcó bốn chân, thú bốn chân
- quadruplegấp bốn, gồm bốn phần, nhân bốn
- quadruplerbộ nhân bốn, máy nhân bốn
- quadrupletBốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads)
- quadruplexbộ bốn, bộ bốn gen trội, có bốn gen trội
- quadruplicatenhân gấp bốn, sao lại bốn lần, chép lại bốn lần
- quadruplicationsự nhân gấp bốn
- quadruplicitytính chất gấp bốn
- quadruplygấp bốn
- quadrupolemạch bốn cực
- quadsBốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads)
- quaestorquan xuất nạp, quan coi quốc khố
- quaestorialquan xuất nạp, quan coi quốc khố
- quaffhơi, uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi
- quagđầm lầy
- quaggalừa vằn
- quaggylầy, bùn
- quagmiretình trạng sa lầy
- quagogcon trai vênut
- quahaugcon trai vênut
- quailchim cun cút, mất tinh thần, run sợ
- quail-callTiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy)
- quail-muttonthịt cừu bị bệnh
- quail-netLưới bẫy chim cun cút
- quail-pipeTiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy)
- quaintkỳ quặc
- quaintlycó vẻ cổ, là lạ, kỳ quặc
- quaintnessVẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ
- quakesự rung, sự run, sự run rẩy
- quake-breechngười nhát gan
- quaker-gunSúng đại bác giả (trên tàu chiến hoặc pháo đài; thường làm bằng gỗ) ((cũng) Quaker)
- quakeressNữ tín đồ phái Quây-cơ
- quakerishGiống như tín đồ phái Quây-cơ (trong cách ăn mặc, nói chung)
- quakerismChủ nghĩa Quây-cơ
- quakyrung động, run run, run rẩy
- qualetrực cảm
- qualifiableCó tư cách/ khả năng/ điều kiện
- qualificationsự cho là, sự gọi là, tư cách khả năng
- qualificativechỉ phẩm chất, hạn định, tính ngữ
- qualifiedđủ tư cách, đủ khả năng, hạn chế
- qualified immunitysự miễn trừ có điều kiện
- qualifierngôn từ hạn định, vòng loại
- qualifycho là, gọi là, có đủ tư cách
- qualitativechất, phẩm chất, định tính
- qualitative analysisphân tích định tính
- qualitative choice modelsMô hình lựa chọn định tính
- qualitativelyphẩm chất, định tính, chất lượng
- qualitychất, chất lượng, phẩm chất ưu tú
- quality controlkiểm tra chất lượng
- qualmsự buồn nôn, sự nôn nao, mối lo ngại
- qualmishbuồn nôn, nôn nao, cảm thấy lo ngại
- qualmishnesssự buồn nôn, sự nôn nao, sự lo ngại
- qualmybuồn nôn, giằn vặt
- qualyficatoryLàm cho có đủ tư cách
- qualyfiedcó đủ tư cách, có đủ khả năng, có hạn chế
- qualyfiertừ hạn định
- quandarytình thế bối rối
- quangoTổ chức bán độc lập phi chính phủ (tổ chức hành chánh hoạt động độc lập với sự hỗ trợ của nhà nước)
- quantsào bịt đầu
- quantaphần, mức, lượng tử
- quanternarytứ phân
- quanticDạng
- quantifiableCó thể xác định số lượng
- quantificationđịnh lượng
- quantifierphép lượng hoá, lượng từ
- quantifyxác định số lượng
- quantitativelượng, định lượng, số lượng
- quantitative analysisphân tích định lượng
- quantitylượng, đại lượng, vô số
- quantity theory of moneyLý thuyết định lượng về tiền tệ
- quantizationsự lượng tử hoá
- quantizelượng tử hoá
- quantizedđã lượng tử hoá
- quantizerbộ lượng tử hoá
- quantometerlượng tử kế, ống đếm lượng tử
- quantumphần, mức, lượng tử
- quantum computingđiện toán lượng tử
- quantum cryptographymật mã lượng tử
- quantum entanglementvướng mắc lượng tử
- quantum field theorylý thuyết trường lượng tử
- quantum-mechanicalThuộc cơ học lượng tử
- quantum-mechanicscơ học lượng tử
- quantum numbersố lượng tử
- quantum physicsvật lý lượng tử
- quantum statetrạng thái lượng tử
- Quanzhoutuyền châu, toàn châu
- quaquaversalchỉ khắp các hướng
- quarantinablecó thể cách ly
- quarantinethời gian cách ly, thời gian kiểm dịch, cách ly
- quarendentáo quaren, táo sớm