Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/23
- r
- r&d<vt của research and development) nghiên cứu và phát triển
- rapháo binh hoàng gia
- Rabatra-bát
- rabbanthầy, tiên sinh
- rabbetđường xoi, đường rãnh, bào đường xoi
- rabbet-jointchổ nối mộng, chỗ ghép mộng
- rabbet-planecái bào đường xoi
- rabbet-sawcái cưa đường soi
- rabbigiáo sĩ do thái
- rabbingiáo sĩ do thái
- rabbinatenhiệm kỳ pháp sư
- rabbinicngôn ngữ rabbin
- rabbinicallgiáo sự do thái, giáo lý do thái, luật pháp do thái
- rabbinismLời dạy và truyền thống rabbin
- rabbinistNgười theo đạo Do Thái
- rabbitcon thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ
- rabbit-feverbệnh tularê
- rabbit-holehang thỏ
- rabbit-hutchchuồng thỏ
- rabbit-punchcú đấm vào gáy
- rabbit-warrenvùng có nhiều thỏ
- rabbitrynơi nhốt thỏ, chuồng thỏ
- rabbitycó nhiều thỏ, có mùi thỏ
- rabbleđám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn
- rabble-rouserNgười kích động quần chúng
- rabble-rousingNgười kích động quần chúng
- rabblementđám đông bạo loạn
- rabblercái cào, cái nạo
- rabelaisianĐầy giọng hài hước tục tựu (theo phong cách của nhà văn Pháp Rabelais)
- rabiddại, bị bệnh dại, hung dữ
- rabiditysự hung dữ, sự điên dại
- rabidnesssự hung dữ, sự điên dại
- rabiesbệnh dại, dại
- racViết tắt của Royal Automobile Club: Câu lạc bộ ô tô hoàng gia
- raccoongấu trúc, gấu mèo, gấu trúc mỹ
- raccoon doglửng chó
- racenòi, chủng tộc, nòi người
- race awaythua cá ngựa hết
- race away one's fortuneKhánh kiệt vì thua cá ngựa
- race carxe đua
- race-carddanh từ đua ngựa
- race-hatredSự căm thù chủng tộc
- race-meetingngày đua ngựa, kỳ đua ngựa
- race-riotCuộc xung đột chủng tộc (do tệ phân biệt chủng tộc gây ra)
- race to the bottomcuộc đua xuống đáy
- race-trackđường đua, trường đua, trường đua ngựa
- race-wayDòng nước chạy máy xay
- racecardchương trình đua ngựa
- racecoursetrường đua ngựa
- racehorsengựa đua
- racemechùm
- racemiferouscó chùm
- racemosemọc thành chùm
- racemulechùm nhỏ
- racemulosecó chùm nhỏ
- raceplayNhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối quan hệ chủ–nô lệ khác chủng tộc
- racervận động viên đua, ngựa đua, xe đua
- racetracktrường đua ngựa, đường đua
- rachi-algiachứng đau xương sống
- rachialcột sống
- rachidialXem rachial
- rachidianxếp trên trục, xếp gần trục
- rachiformcó dạng trục
- rachillacuống bông nhỏ, cuống nhánh
- rachiodontcó răng gai
- rachistrục, cuống
- rachiticcòi xương
- rachitisbệnh còi xương
- rachmanismThủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa
- racialdòng giống, chủng tộc
- racialismchủ nghĩa
- racialistNgười phân biệt chủng tộc
- raciallydo chủng tộc
- racilyđặc biệt, đắc sắc, sinh động
- racinesshương vị, mùi vị đặc biệt, tính chất sinh động
- racingcuộc đua
- racismChủ nghĩa phân biệt chủng tộc
- racistngười phân biệt chủng tộc
- rackmáng ăn, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió
- rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brainsnặn óc, vắt óc suy nghĩ
- rack of bones(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương
- rack-railtiền thuê cắt cổ
- rack-railroadXem rack-railway
- rack-railwayđường ray có răng
- rack-rentCho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất...) phải giá cắt cổ
- rack-renterNgười cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ
- rack-wheelbánh răng
- rackettiếng ồn ào, làm ồn, đi lại ồn ào
- racket-courtSân quần vợt có lưới bao quanh
- racket-presskhung ép vợt
- racketeerkẻ cướp, găngxtơ
- racketeeringMánh khoé làm tiền gian lận
- racketythgt om sòm, ầm ự
- rackinggiá đỡ, giá đựng
- raconRađa xác định mục tiêu ở xa
- raconteurNgười có tài kể chuyện
- racoongấu trúc
- racquetvợt
- racyđặc biệt, đắc sắc, sinh động
- radRad (đơn vị bức xạ)
- radaHọc viện Hoàng gia về Nghệ thuật Kịch
- radarra đa
- radar gunsúng bắn tốc độ, súng radar
- radar screenMàn hiện sóng ra-đa
- raddleđất son đỏ
- raddledsay mèm
- Radetiếng ê-đê
- radhomanthineThuộc quan toà dưới địa ngục (thần thoại Hy lạp)
- radiableCó khả năng phát tin
- radiacmeterXem radiac
- radialtia, xuyên tâm, toả tròn
- radialexương cổ tay quay
- radialiaSố nhiều
- radiallytia, xuyên tâm, toả tròn
- radianrađian
- radianceánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, sự lộng lẫy
- radiancyánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, sự lộng lẫy
- radiantsáng chói, sáng rực, toả sáng
- radiantlyrạng rỡ, sáng ngời, lộng lẫy
- radiatetoả ra, xoè ra, chiếu ra
- radiate-veinedcó gân toả tia
- radiatiformDạng toả tia, dạng toả phóng xạ
- radiationsự bức xạ, sự phát xạ, bức xạ
- radiation-producingsinh bức xạ
- radiativebức xạ, phát xạ
- radiatorvật bức xạ, lò sưởi, ra-đi-a-tơ
- radicalgốc, căn bản, nguồn gốc căn bản
- radical economicsKinh tế học cấp tiến
- radicalisecách viết khác
- radicalismchủ nghĩa quá khích, chủ nghĩa cấp tiến
- radicalizationsự cực đoan hoá
- radicalizeXem radicalise
- radicallsmthuyết cấp tiến
- radicallycăn bản, tận gốc
- radicandBiểu thức số dưới căn
- radicatemọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ
- radicelrễ con, rễ nhỏ
- radicescơ số, nguồn gốc, căn nguyên
- radichiomột loại rau húng
- radicicoloussống ở rễ, gây bệnh rễ
- radiciflorouscó hoa ở rễ
- radiciformDạng rễ
- radiclerễ mầm, rễ con, rễ thần kinh
- radicularcó rễ con
- radiculerễ con, rễ nhỏ
- radioradio, truyền thanh, máy thu thanh
- radio-activitytính phóng xạ
- radio astronomythiên văn vô tuyến
- radio boxnút chọn
- radio buttonnút chọn
- radio-carbonCác-bon phóng xạ
- radio-compassla bàn vô tuyến
- radio-controlledđiều khiển bằng rađiô
- radio-echotiếng vọng vô tuyến
- radio-ecologySinh thái học vô tuyến
- radio-electronicsVô tuyến điện tử học
- radio-elementnguyên tố phóng xạ
- radio-equippedĐược trang bị vô tuyến
- radio-frequencytần số rađiô, tần số vô tuyến
- radio-geneticsDi truyền học phóng xạ
- radio-labelĐánh dấu bằng đồng vị phóng xạ
- radio-shieldedĐược chắn khỏi bức xạ
- radio stationđài phát thanh
- radio-telescopekính viễn vọng vô tuyến
- radio-therapistChuyên gia về phép chữa bệnh bằng tia X
- radio-therapyPhép chữa bằng tia X
- radio wavesóng vô tuyến
- radioactivatekích hoạt phóng xạ
- radioactivationSự kích hoạt phóng xạ
- radioactivephóng xạ
- radioactive wastechất thải phóng xạ
- radioactivitynăng lực phóng xạ, tính phóng xạ, sự phóng xạ
- radioastronomythiên văn rađiô
- radiobiologySinh vật học phóng xạ
- radioboxTrong giao diện đồ hoạ máy tính. Các nút thể hiện nhiều lựa chọn khác nhau; người dùng ấn vào một hoặc nhiều nút tương ứng với các lựa chọn của họ
- radiobroadcastphát đi qua rađiô, truyền thanh
- radiobroadcastingtruyền thanh rađiô
- radiocastXem broadcast
- radiochemistNhà hoá học phóng xạ
- radiochemistryhoá học phóng xạ
- radiogenicdo phóng xạ
- radiogenimetryMôn vô tuyến tìm phương
- radiogeniometercái đo góc rađiô
- radiogramđiện báo rađiô, phim rơngen, ảnh tia x
- radiographmáy tia x, máy rơngen
- radiographernhân viên x quang
- radiographychụp tia x, chụp rơngen, thuật chụp tia x
- radioguidanceSự điều khiển bằng vô tuyến điện
- radiohazardNguy cơ nhiễm phóng xạ
- radiohousebuồng điện đài
- radioisotopeđồng vị phóng xạ
- radiolocationkhoa định vị rađiô, khoa rađa
- radiolocatormáy định vị rađiô, máy rađa
- radiologistbác sĩ x quang
- radiologykhoa tia x
- radiolucencykhả năng thấu xạ
- radiolucentthấu xạ
- radiolysisSự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ
- radiolyticThuộc radiolysis