Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/17
- lvật hình l
- l-asparaginaseAtparagin (dùng để chữa bệnh bạch cầu)
- l-barthép góc
- l-dopaHợp chất hoá học để chữa bệnh packinson
- l-platexe tập lái
- l.s.dsilinh và penxơ, tiền bạc
- latỏ ý ngạc nhiên, tức giận, la
- la-breakerkẻ phạm pháp
- la-di-dangười màu mè, người kiểu cách
- La Pazla pa-xơ
- La Pérouse Straiteo biển la pérouse, eo biển sōya
- laagertrại phòng ngự, lập trại phòng ngự
- labphòng thí nghiệm, phòng pha chế
- lab coatáo blu
- labarumCờ phò đạo Thiên chúa
- labefactionsự suy yếu, sự sa sút
- labelngoại động từ, nhãn
- labellerngười dán nhãn, máy dán nhãn
- labellumCánh giữa của hoa phong lan
- labiamôi, môi dưới
- labia majoramôi lớn
- labialmôi môi
- labializationsự môi hoá, môi hoá
- labializemôi hoá
- labiatecó môi, hình môi, cây hoa môi
- labiledễ rụng, dễ biến, không ổn định
- labilitytính dễ rụng, tính dễ biến, tính không ổn định
- labiodentalmôi răng, âm môi răng
- labionasalMôi - mũi
- labiovelarMôi - vòm mềm
- labiummôi, môi dưới
- laborlao động, công việc, công việc nặng nhọc
- labor marketthị trường lao động
- Labor Partycông đảng
- labor theory of valuehọc thuyết giá trị lao động
- laboratorialphòng thí nghiệm
- laboratorianNgười làm việc ở phòng thí nghiệm
- laboratoryphòng thí nghiệm, phòng pha chế
- laboratory mousechuột bạch
- laborer
- laboriouscần cù, siêng năng, khó nhọc
- laboriouslycần cù, siêng năng
- laboriousnesssự siêng năng, sự chăm chỉ
- labourlao động, công việc, công việc nặng nhọc
- labour’s shareTỷ trọng của lao động
- labour aristocracycông nhân quý tộc
- labour augmenting technical progressTiến bộ kỹ thuật làm tăng sức lao động
- labour economicsKinh tế học lao động
- labour forcelực lượng lao động
- labour force participation rateTỷ lệ tham gia Lực lượng lao động
- labour force scheduleBiểu đồ về lực lượng lao động
- labour hoardingtích trữ lao động
- labour intensiveSử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao động
- labour lawluật lao động
- labour-marketthị trường lao động
- Labour Partycông đảng
- labour powersức lao động
- labour-savingLàm giảm nhẹ sức lao động, tiết kiệm sức lao động
- labour-saving techniquesCác kỹ thuật tiết kiệm lao động
- labour standardtiêu chuẩn lao động
- labour supplycung lao động
- labour surplus economyNền kinh tế thừa lao động
- labour theory of valueLý thuyết lao động về giá trị
- labour turnoverMức độ thay lao động
- labourednặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát
- labourerlao công
- labouringcần lao, lao động, cực nhọc
- labouristđảng viên công đảng
- labouriteđảng viên công đảng
- labramôi trên
- labradorLoại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng
- labretđĩa môi
- labridhọ cá hăng chài
- labroidXem labrid
- labrummôi trên
- labrysChiếc rìu hai đầu được dùng trong các nghi lễ tín ngưỡng dân gian trên đảo Crete. Thường gắn liền với các Nữ thần
- laburnumcây kim tước
- labyrinthmê cung, bối rối, mê hồn trận
- labyrinthiancung mê, đường rối
- labyrinthiccung mê, đường rối
- labyrinthinecung mê, đường rối
- laccánh kiến đỏ, sơn
- laccoliththể nấm
- lacedây, buộc, ren
- lace-makingnghề làm ren, nghệ thuật làm ren
- lace-upGiày hoặc giày ống có dây buộc
- lacebugrệp cây
- lacedcó dây buộc
- lacelesskhông có dây buộc
- lacelikegiống sợi dây
- lacerablexé rách được
- laceratexé, xé rách, làm tan nát
- lacerationsự xé rách, vết rách
- lacertianXem lacertilian
- lacertilianbộ thằn lằn
- lacewordĐồ ren hoặc giống đồ ren
- lachessự sao lãng, sự biếng trễ
- lachrymalnước mắt
- lachrymationcũng lacrimation
- lachrymatorChất làm chảy nước mắt, hơi làm chảy nước mắt
- lachrymatorylàm chảy nước mắt
- lachrymosehay chảy nước mắt, khóc lóc, buồn rầu
- lacingsự buộc, cái buộc
- laciniatecó khía
- laciniationtính chất có khía
- lacksự thiếu, thiếu, không có
- lack energythiếu năng lượng
- lackadaisicalkhông hứng thú, không ham thích
- lackadaisicallyủy mị, đa sầu đa cảm
- lackadaisicalnesstính đa sầu, tính đa cảm
- lackersơn, đồ gỗ sơn, quét sơn
- lackeyngười hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh
- lackingngu độn, ngây ngô
- lacklandkhông có ruộng đất
- lacklusterlờ đờ, không sáng
- lacklustrelờ đờ, không sáng
- laconicvắn tắt, gọn gàng
- laconicalvắn tắt, gọn gàng
- laconicallyngắn gọn, vắn tắt
- laconicismcách nói gọn, cách viết súc tích, câu nói hàm súc
- laconicumbuồng tắm nóng, phòng tắm hơi
- laconismcách nói gọn, cách viết súc tích, câu nói hàm súc
- lacquersơn, đồ gỗ sơn, quét sơn
- lacquer paintingtranh sơn mài
- lacqueredsơn, quét sơn, bóng nhoáng
- lacquererthợ sơn
- lacquerwaređồ sơn mài
- lacqueyngười hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh
- lacrimalThuộc nước mắt; thuộc tuyến nước mắt
- lacrimal bonexương lệ
- lacrimal glandtuyến lệ
- lacrossebóng vợt
- lactaselactaza
- lactasionsự sinh sữa, sự chảy sữa, sự cho b
- lactasionalsự sinh sữa, sự chảy sữa, sự cho b
- lactatetiết ra sữa, chảy sữa
- lactationsự sinh sữa, sự chảy sữa, sự cho bú
- lactationalsự sinh sữa, sự chảy sữa, sự cho bú
- lactealsữa, dẫn dịch dưỡng
- lacteoussữa
- lactescencetính đục như sữa
- lactescencytính đục như sữa
- lactescentgiống sữa, đục như sữa, tiết ra giống sữa
- lacticLactic
- lactiferoustiết sữa, dẫn sữa
- lactiferousnesssự tiết sữa, sự dẫn sữa
- lacto-vegetarianismChế độ ăn chay cho phép ăn một số sản phẩm động vật (sữa, pho mát, và đôi khi cả trứng nữa)
- lactobacilluskhuẩn sữa
- lactogenictiết ra sữa
- lactoglobulinglobulin sữa
- lactometercái đo sữa
- lactoseđường sữa, lactoza
- lacunakẽ hở, lỗ khuyết, chỗ thiếu
- lacunaekẽ hở, lỗ khuyết, chỗ thiếu
- lacunalcó kẽ hở, có lỗ khuyết, có thiếu sót
- lacunarkẽ hở, lỗ khuyết
- lacunaritytính có lỗ hổng
- lacunosecó kẽ hở, có lỗ khuyết, có thiếu sót
- lacunositysự có kẽ hở, sự có lỗ khuyết
- lacustrinehồ
- lacygiống như ren, làm bằng ren, làm bằng dải thêu
- ladchàng trai, chú bé, chú coi chuồng ngựa
- ladanumthang
- ladderthang
- ladder-backGhế có lưng gồm hai trụ nối bằng những thanh ngang
- laddieanh chàng trai trẻ, chú bé tí hon
- laddishtrai trẻ, bé bỏng
- ladechất hàng
- ladidađiệu bộ, màu mè
- ladiesnhà vệ sinh nữ
- ladies and gentlemenông bà, (quý) ông bà, (quý) ông bà anh chị em
- ladinNhóm phương ngữ Thụy sỹ
- ladingsự chất hàng, hàng hoá
- ladinotiếng lađinô
- ladlecái môi, múc bằng môi, môi
- ladlefulmôi
- Ladogahồ ladoga
- ladronekẻ cướp, kẻ cướp đường
- ladyvợ, phu nhân, nữ
- lady'maidcô hầu phòng
- lady-in-waitingthị nữ, cung quan, nữ quan
- lady-killeranh chàng đào hoa
- lady-lovengười yêu, người tình
- lady teachercô giáo, bà giáo
- ladybirdcon bọ rùa, bọ rùa, cánh cam
- ladybugcon bọ rùa
- ladyfingerbánh quy sâm banh
- ladyishcó vẻ bà lớn
- ladyishnesstính như bà lớn, vẻ bà lớn
- ladylikecó dáng quý phái
- ladyshipthân thế quý tộc
- laevoXem laevorotatory
- laevodopaAminoaxit
- laevogyratequay trái, tả tuyến
- laevorotationSự quay về phía trái; sự quay ngược chiều kim đồng hồ
- laevorotatorycách viết khác
- laevuloseđường quả
- Laffer curveđường laffer
- lagngười tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam
- laganxác tàu đắm