Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/26
- ivật hình i, cái tôi, tôi
- i'dCủa I had, I should, I would
- I'll be damnedá đù
- I'll be shot if I knowtôi không biết
- I'll be shot if...nếu
- I'll buy ittớ xin chịu, tớ không biết
- I'll see aboutTôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy
- I'll see you fart firstđừng hòng
- I'll see you farther firstđừng hòng
- I'll tell you whatTôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào
- I'm ... year(s) oldtôi, tôi ... tuổi
- I'm a Christiantôi là người theo đạo cơ đốc
- I'm a Dutchman if I do!Tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi!
- I'm a Muslimtôi là người hồi, tôi là người muslim, tôi là người hồi giáo
- I'm a vegetariantôi ăn chay
- I'm bisexualtôi lưỡng tính, tôi lưỡng tính ái tình
- I'm blindtôi đui mù, tôi mù
- I'm browned off with it(Từ lóng) Tôi chán ngấy cái đó rồi
- I'm deaftôi điếc
- I'm finetôi khỏe
- I'm gaytôi bị gay, tôi là gay
- I'm hungrytôi đói
- I'm Jewishtôi là người do thái
- I'm lesbiantôi là les, tôi bị les
- I'm looking for a jobtôi đang tìm một công việc
- I'm marriedtôi đã lập gia đình
- I'm not made of saltTụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ
- I'm not religioustôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo
- I'm pregnanttôi đang có thai
- I'm scaredtôi sợ
- I'm sicktôi bị bệnh
- I'm singletôi độc thân
- I'm sorryxin lỗi
- I'm thirstytôi đang khát, tôi khát nước
- I'm tiredtôi mệt, em mệt
- I'm twenty years oldtôi hai mươi tuổi
- I am a worm todayHôm nay tôi không được khoẻ
- I am afraid of thistôi sợ cái này
- I am bookedtôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi
- I am Englishtôi là người anh
- I am not myselftôi không được khoẻ
- I am yet to learnđể còn xem đã
- I bagđến lượt tớ, đến phiên tớ
- i-beamrầm chữ i
- I can't swimtôi không biết bơi
- I Chingkinh dịch
- I dare saytôi dám chắc
- I dare swearTôi dám chắc là như vậy
- I die daily(Kinh thánh) Hàng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được
- I don't caretôi không quan tâm, tôi không quan tâm.
- I don't care a continentaltớ cóc cần
- I don't care a groattớ cóc cần
- I don't eat fishtôi không ăn cá
- I don't eat meattôi không ăn thịt
- I don't eat porktôi không ăn thịt lợn
- I don't eat teaTôi không hay ăn gì nặng trong khi uống trà
- I don't knowtôi không biết, mình không biết
- I don't speak Englishtôi không nói được tiếng anh, tôi không nói được tiếng việt
- I don't think sotôi không nghĩ vậy
- I don't understandtôi không hiểu
- I figure it like this(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này
- I hate youtôi ghét bạn
- I have a headacheđau đầu
- I have a questiontôi có một câu hỏi
- I have know him since he was in petticoatsTôi biết anh ta từ thuở anh ta còn mặc quần thủng đít
- I have no moneytôi không có tiền
- I have told him twenty timesTôi đã nói với nó nhiều lần
- I know what(thông tục) Tôi có một ý kiến mới
- I like readingtôi thích đọc sách
- I like youanh thích em, em thích anh
- I live in Melbournetôi sống ở melbourne, tôi ở melbourne
- I lost my wallettôi bị mất cái ví
- I love youtôi yêu bạn, e, e.g.
- I miss youtôi nhớ bạn
- I must gotôi phải đi
- I need ...tôi cần, tôi cần ...
- I need a doctortôi cần bác sĩ
- I need an interpretertôi cần thông dịch viên
- I saw him or I'm a DutchmanTôi có trông thấy hắn, nếu không thì cứ chặt đầu tôi đi
- I seetôi hiểu
- I should worry(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
- i-spyTrò chơi đoán chữ của trẻ em
- I think, therefore I amtôi tư duy, nên tôi tồn tại, tôi tư duy, nên tôi tồn tại
- I told you sothấy chưa, tôi đã nói như thế rồi mà, thấy chưa?
- I want to go to the toilettôi muốn đi nhà vê sinh
- I want to knowtôi muốn biết
- I want to tell my own taleTôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó
- I would not be in his skinTôi không muốn ở địa vị của nó
- I would not touch him with a pair of tongsTôi không muốn mó đến nó (vì nó rất ghê tởm)
- I would rather have his room than his companyTôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta
- i.e.tức là, nghĩa là, tức
- i.qcũng như, chỉ số thông minh
- i.q.cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy
- iaeaCơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency)
- iambnhịp thơ iambơ
- iambinhịp thơ iambơ
- iambicthơ iambơ, theo nhịp thơ iambơ, câu thơ iambơ
- iambusnhịp thơ iambơ
- iataCông ty chuyên chở hàng không quốc tế (International Air Transport Association)
- iatrogenicGây ra do khám bệnh hoặc điều trị
- ibaCơ quan phát thanh độc lập (Independent Broadcasting Authority)
- IberianI-bê-ri (xứ cổ gồm Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha)
- Iberian Peninsulabán đảo iberia
- ibexDê rừng núi An-pơ
- ibicesDê rừng núi An-pơ
- ibidCùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v
- ibidemtrong cuốn sách này, trong cùng chương này
- ibiscò quăm
- iblehậu tố, có khuynh hướng
- IBMMột công ty thống trị thị trường
- iboNgười da đen ở đông nam Nigiêria
- ibrdNgân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới)
- ibuprofenibuprofen
- -icmạch tích hợp
- icaoTổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization)
- icebăng nước đá, kim cương, làm đóng băng
- ice-agethời kỳ băng hà, kỷ băng hà
- ice-axerìu phá băng
- ice-bagtúi chườm nước đá
- ice-bluexanh nhợt nhạt
- ice-boatthuyền chạy trên băng, tàu phá băng
- ice-boundbị kẹt băng, bị đóng băng
- ice-boxtủ ướp lạnh, xà lim
- ice-breakertàu phá băng
- ice-capchỏm băng
- ice-coldbăng giá
- ice creamkem, cà rem
- ice cream sandwichbánh mì kẹp kem
- ice cube(cục) đá lạnh
- ice-driftdòng băng trôi
- ice-fallthác băng
- ice-fieldđồng băng, băng nguyên
- ice-fishingSự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng)
- ice-floetảng băng nổi
- ice-freekhông có băng, không bị đóng băng
- ice hockeybăng cầu
- ice-househầm chứa nước đá, hầm lạnh, nhà máy nước đá
- ice milkkem sữa đá
- ice-packđám băng, túi đựng nước đá
- ice-pickrìu phá băng
- ice-plantcây giọt băng
- ice-puddingbánh puddinh ướp lạnh
- ice-rainmưa tuyết, mưa băng
- ice-rinksân trượt băng
- ice-runđường băng nhân tạo
- ice-sheetdải băng
- ice-showCuộc biểu diễn nghệ thuật trượt băng
- ice-skatetrượt băng, đi patanh trên băng, giày trượt băng
- ice skatingtrượt băng
- ice-traykhay làm đá
- ice winerượu vang đá
- ice-woollen bóng
- ice-yachtyat trượt băng
- icebergnúi băng trôi, băng sơn
- iceblinkánh băng
- icebreakertàu phá băng
- icedđóng băng, phủ băng
- iced coffeecà phê đá, cà phê sữa đá
- iced teatrà đá
- Icelandbăng đảo, ai-xơ-len
- icelanderngười băng đảo
- Icelandicbăng đảo, tiếng băng đảo, ai-xơ-len
- icelessXem ice
- icemanngười giỏi đi băng, người làm nước đá, người bán nước đá
- ichneumoncầy nâu
- ichnographysơ đồ tầng nhà
- ichnolitedấu chân hoá thạch
- ichnologyKhoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch
- ichormáu thần thánh, nước vàng
- ichorousnước vàng, có nước vàng, chảy nước vàng
- ichthyographerngười viết về cá
- ichthyographysự mô tả cá
- ichthyoidđộng vật loại cá
- ichthyolatrysự thờ thần cá
- ichthyolitecá hoá thạch
- ichthyologickhoa cá, ngư học
- ichthyologicalkhoa cá, ngư học
- ichthyologistnhà nghiên cứu cá, nhà ngư học
- ichthyologykhoa cá, ngư học
- ichthyophagistloài ăn cá
- ichthyophagousăn cá
- ichthyophagytập quán ăn cá
- ichthyornisLoại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng)
- ichthyosaurthằn lằn cá, ngư long
- ichthyosaurianthằn lằn cá, ngư long
- ichthyosaurusthằn lằn cá, ngư long
- ichthyosisbệnh vẩy cá
- ichthyoticbệnh vảy cá, mắc bệnh vảy cá
- ichthysHình cá tượng trưng chúa Giê xu
- iciCông ty kỹ nghệ hoá chất hoàng gia (Imperial Chemical Industries)
- iciclecột băng, trụ băng
- icilybăng giá, lạnh lẽo, lạnh lùng
- icinesssự băng giá, sự lạnh lẽo, sự lạnh lùng
- icingsự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh
- ickinessXem icky
- icklenuây khụp tí ti, nho nhỏ
- ickykhông thạo đời, hủ lậu
- iclinologyKhoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch
- iconbiểu tượng, thần tượng, linh ảnh
- iconicmang tính biểu trưng, tượng, hình tượng