Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/11
- nn
- N'Djamenanơ-gia-mê-na
- n'tv
- n/akhông thích hợp
- nakhông
- naacpHiệp hội quốc gia vì sự tiến bộ của người da màu (National Association for the Advancement of Colored People)
- naafiquân tiếp vụ
- Naamahna-a-ma
- nabtóm cổ, bắt được quả tang
- nablatoán tử nabla
- nabobnhà triệu phú về
- nabulousgiống mây
- nacaratmàu đỏ tươi, vải đỏ, nhiễu đỏ
- nacellegiỏ khí cầu
- nachobánh khoai tây rán
- nacrexà cừ, động con xà cừ
- nacredkhảm xà cừ
- nacreousLóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ
- nacrousLóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ
- nadirthiên để, điểm thấp nhất, đất đen
- nadiralthiên đế, điểm thấp nhất
- naevivết chàm
- naevoidThuộc nốt ruồi
- naevusvết chàm
- naffkhông hợp thời trang
- NAFTAHiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ
- nagcon ngựa nhỏ, mè nheo, rầy la
- naganaga
- Naganonagano
- Nagarjunalong thụ, long thọ
- Nagasakinagasaki
- nagative correlationtương quan nghịch biến
- naggerngười hay mè nheo, người hay rầy la
- naggingmè nheo, sự rầy la, hay mè nheo
- naggishhay mè nheo, khá mè nheo
- naggyhay mè nheo, khá mè nheo
- Nagorno-Karabakh Republiccộng hòa nagorno-karabakh
- nahkhông
- naiadrong từ
- naif(như) naive
- nailmóng, móng vuốt, cái đinh
- nail a lie to the counterVạch trần sự dối trá
- nail-bitingsự cắn móng tay, sự bồn chồn, sự bực dọc
- nail-brushbàn chải móng tay
- nail colours to mastKiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng
- nail-filecái giũa móng tay
- nail-headđầu đinh
- nail-polishsơn móng
- nail-scissorskéo cắt móng tay
- nailed-upLàm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ
- nailerthợ làm đinh, đồ vật hoàn hảo, tay cừ khôi
- naileryxưởng làm đinh
- nailinghết ý, tuyệt, bậc nhất
- nails in mourningmóng tay bẩn
- nainsookvải nanxuc
- Nairobinai-rô-bi
- naissantđang ra đời, đang nẩy sin
- naivengây thơ, chất phác, ngờ nghệch
- naive acceleratorGia tốc dạng đơn giản
- naivelyngây thơ, chất phác
- naivetytính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch
- najarắn mang bành
- Nakbanakba
- nakelột trần trụi
- nakedtrần, trần truồng, trụi
- naked as a jaybirdtrần truồng như nhộng
- nakedlytrần trụi, không dấu giếm
- nakednesssự trần truồng, sự trơ trụi
- Namviệt nam
- Nam Sáchnam sách
- Nam Đànnam đàn
- Nam Địnhnam định
- namableXem nameable
- namby-pambinesstính đa sầu, đa cảm
- namby-pambynhạt nhẽo vô duyên, màu mè, đa sầu
- namby-pambyismtính đa sầu, đa cảm
- namedanh, danh nghĩa, đặt tên
- name afterđặt theo tên
- name and shamenhóm nào
- name brandthương hiệu
- name-callerngười hay chửi rủa
- name-callingsự chửi rủa
- name-childĐứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu)
- name-dayngày tên thánh, ngày đặt tên
- name-dropPhô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh
- name-dropperNgười phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là mình quen biết với những nhân vật nổi danh
- name-droppingSự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh
- name-letter effectHiệu ứng chữ cái trong tên: con người có xu hướng thích các chữ cái trong tên của mình hơn là các chữ khác
- name-partTên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch
- name-platebiển đề tên, tấm nhân
- name-tapeMẩu băng ghi tên của một người, và được may vào áo của người đó
- nameableđáng ghi nhớ
- namelesskhông tên, vô danh, không tiếng tăm
- namelylà, ấy là
- namesakengười trùng tên, vật cùng tên
- namesisthần nêmêxit, sự ứng báo
- namespacekhông gian tên
- Namibianam-mi-bi-a, na-mi-bi-a
- nancetình dục đồng giới
- Nanchangnam xương
- nancytình dục đồng giới
- nanduđà điểu mỹ
- nanismchứng lùn
- Nanjingnam kinh
- nankeenVải trúc bâu Nam kinh
- nankinVải trúc bâu Nam kinh
- Nanningnam ninh
- nannyvú nuôi, nhũ mẫu, nhũ nương
- nanny-goatCon dê cái ((cũng) nanny)
- nano-na-nô
- nanogramnanôgam
- nanoidcách viết khác
- nanometerDạng chính tả
- nanometrenanômét
- nanosecondnanô giây
- nanotechnologycông nghệ nano
- Nantongnam thông
- Nantounam đầu
- Nanzhaonam chiếu
- napgiấc ngủ chợp, giấc trưa, dệt tuyết
- napa cabbagecải thảo
- napalmném bom napan, bom napan, napan
- napegáy, ót
- naperykhăn bàn, khăn ăn
- naphthadầu mỏ
- naphthaleneNaptalin
- napkinkhăn ăn, tả lót
- napkin-ringVòng đánh dấu khăn ăn (của từng người)
- Naplesna-pô-li
- naplesskhông có tuyết
- napoleonđồng napôlêông, lối chơi bài napôlêông, nã phá luân
- napootong rồi, tiêu rồi
- nappelớp phủ
- nappercái đầu, máy chải tuyết
- nappycó bọt, bốc mạnh, có tuyết
- napthalinNaptalin
- narphương ngữ, gần hơn
- Naranara
- narcexà cừ, con xà cừ
- narcedkhảm xà cừ
- narcismXem narcissism
- narcissihoa thuỷ tiên
- narcissismtính tự yêu mình
- narcissistngười tự yêu mình
- narcissistictự yêu mình
- narcissistic personality disordervĩ cuồng, rối loạn nhân cách ái kỉ
- narcissushoa thuỷ tiên, thuỷ tiên
- narcistXem narcissist
- narcisticXem narcissistic
- narcolepsychứng ngủ rũ
- narcolepticngủ rũ
- narcomaniabệnh nghiện ma túy
- narcomaniacngười nghiện ma túy
- narcosistrạng thái mê man, giấc ngủ
- narcoticthuốc mê, gây mê, thuốc ngủ
- narcoticalgây ngủ, ru ngủ
- narcotisegây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ
- narcotismtrạng thái mê man, sự gây ngủ
- narcotizationsự gây mê, sự gây ngủ
- narcotizegây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ
- nardcây cam tùng, chất thơm cam tùng
- narghileđiếu ống
- nargilđiếu ống
- nargishoa thủy tiên
- narkchỉ điểm, cớm, làm chỉ điểm
- Narnianarnia
- narratekể lại, thuật lại
- narrationsự kể chuyện, sự tường thuật, chuyện kể
- narrativechuyện kể, bài tường thuật, dẫn chuyện
- narratorngười chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện
- narrowhẹp, chật hẹp, hẹp hòi
- narrow-eyedthiển cận
- narrow-fistedhà tiện, keo kiệt
- narrow majorityđa số ít ỏi
- narrow-mindedhẹp hòi, nhỏ nhen
- narrow-mindedlyhẹp hòi, nhỏ nhen
- narrow-mindednesstính hẹp hòi, tính nhỏ nhen
- narrow-neckedhẹp cổ
- narrow victorysự thắng chật vật
- narrowlychật hẹp, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
- narrownesssự chật hẹp, tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen
- narrowscửa biển hẹp, eo sông, hẻm núi
- narwhalkỳ lân biển, kì lân biển
- NASAnasa
- nasalmũi, âm mũi
- nasal cavitykhoang mũi
- nasal congestionngạt mũi, nghẹt mũi
- nasalisenói giọng mũi, mũi hoá
- nasalitytính chất âm mũi
- nasalizationhiện tượng mũi hoá, mũi hoá
- nasalizenói giọng mũi, mũi hoá
- nasallybằng giọng mũi
- nascencytrạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc
- nascentmới sinh, mới mọc
- nash solutiongiải pháp nash
- nasologicalkhoa nghiên cứu mũi
- nasologistnhà nghiên cứu mũi
- nasologykhoa nghiên cứu mũi
- nasopharyngeal carcinomaung thư vòm họng
- Nassauna-xao