Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/28
- bngười thứ hai, vật thứ hai
- B-flatxi giáng, con rệp
- b-pictureloại phim rẻ tiền, khuôn sáo
- b.a.Của Bachelor-of-Arts tú tài văn chương
- bacử nhân văn chương, hàng không anh quốc
- Ba Chúcba chúc
- Ba Duan Jinbát đoạn cẩm
- baatiếng be be, kêu be be, be be
- baa-lambkhuấy khoán, hợp kim babit
- baaingTiếng be be của cừu
- baalba-an, ba-anh
- baalismTôn giáo thờ Baal là vị thần chính
- baasông chủ
- baasskapQuyền ưu tiên của người da trắng
- Bab el Mandebbab-el-mandeb
- babaLoại bánh tẩm rượu và nước đường
- Baba Yagababa-yaga
- babassucây cọ cao
- babbit-metalhợp kim babit
- babbletiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm
- babble wordtiếng bi bô
- babblementtiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm
- babblerngười nói nhiều, người hay bép xép
- babbling networkmạng hỗn xuyên âm
- babetrẻ sơ sinh, người khờ dại, cô gái xinh xinh
- babeltoà nhà cao
- babes and sucklingsNhững người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm
- babes in the woodnhững người khờ dại, những người cả tin
- babirusacũng babirussa, lợn hươu
- babittryTư tưởng Ba-bít (nhân vật tiểu thuyết, trung thành với tư tưởng, lý tưởng của gia cấp tiểu tư sản, tự mãn với lối sống khá giả của mình)
- baboonkhỉ đầu chó
- babooneryXem baboon
- baboonishXem baboon
- babouchegiày hạ, hài
- babuông
- babybé, em bé
- baby's consolernúm vú cao su
- baby bottlebình sữa trẻ em, chai
- baby bumpbầu
- baby cornbắp non
- baby-facedCó khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con
- baby-farmnhà giữ trẻ
- baby-farmerngười giữ trẻ
- baby-farmingviệc giữ trẻ
- baby-jumpercái khung tập đi
- baby-minderNgười được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà
- baby oildầu em bé
- baby seatGhế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em
- baby-sitterNgười giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) ((cũng) sitter, sitter-in)
- baby-sittingCông việc giữ trẻ hộ
- baby-snatcherNgười đàn bà ăn trộm trẻ con, nhất là trộm ở xe đẩy
- baby-talkTiếng nói bi bô của trẻ con
- baby-toothrăng sữa
- baby trapnhằm níu giữ
- babyhoodtuổi thơ, thời em bé
- babyishtrẻ con
- babyishnesstính trẻ con, tính như trẻ con
- babyismtính trẻ con, tính như trẻ con
- babysitgiữ trẻ hộ, trông nom trẻ em, trông nom
- babysitterngười giữ trẻ
- bacalaoCá tuyết to đầu muối phơi khô
- baccalaureatebằng tú tài
- baccarattrò chơi bacara
- baccatemềm như quả mọng, có quả mọng
- bacchaeCác nữ tu sĩ của Bắc cút (thần rượu nho)
- bacchanalchè chén ồn ào
- bacchanaliaThầy tế thần rượu Bắc-cút
- bacchanalianchè chén say sưa
- bacchantThầy tế thần rượu Bắc-cút
- bacchanticXem bacchant
- bacchicchè chén ồn ào
- bacchusThần rượu Bắc-cút
- bacciferouscó quả mọng, mang quả mọng
- bacciformhình quả mọng
- baccivorousăn quả mọng
- baccythuốc lá
- bachelorngười chưa kết hôn, người còn độc thân, tú tài
- bachelor girlcô gái ở vậy
- bachelorhoodđời sống độc thân
- bachelorshipBachelorhood
- bacillarykhuẩn que, hình que
- bacillikhuẩn que
- bacilliformhình que
- bacilluskhuẩn que, trực khuẩn
- bacitracinthuốc kháng sinh
- backlưng, ván lưng, ván ngựa
- back-actionphản tác dụng, tác dụng ngược
- back and bellycái ăn cái mặc
- back and filllưỡng lự, do dự
- back and forthtới lui
- back-bencherNghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh)
- back-blocksđất hoang vu
- back-breakingphải làm cật lực, làm sụm lưng
- back-chatlời đáp lại, lời cãi lại
- back-clothphông, màn ảnh
- back conductiondẫn ngược
- back couplingghép ngược
- back datingghi lại ngày trước
- back doorđi cửa sau, chạy cửa sau
- back downbỏ, chùn lại
- back-dropphông, màn ảnh
- back-endphần sau
- back feedcung cấp ngược lại
- back-fieldhàng tam vệ
- back-firelửa đốt chặn, hiện tượng sớm lửa, hiện tượng nổ sớm
- back-formationphái sinh ngược
- back-haulchuyển hàng về
- back-haul ratescước vận tải ngược
- back-lashkhe, khe hở, sự giật lùi
- back lash potentialđiện thế lưới ngược
- back-makerngười chấp người khác
- back outhoàn nguyên, thao tác ngược
- back out oflùi ra khỏi, ngược về
- back pagetrang mặt sau
- back panelbảng mặt sau
- back-paytiền lương trả chậm
- back-pedalđạp xe ngược lại
- back-plateTấm giáp che sau lưng
- back propagationTruyền lan ngược [NB]
- back referencetham khảo ngược
- back resistanceđiện trở ngược
- back-restcái tựa lưng
- back scatteringtán xạ ngược
- back schedulinglập thời biểu ngược
- back-setdòng nước, ngược, sự thất bại
- back-slangTiếng lóng của Anh được tạo bằng cách đảo ngược thứ tự các chữ cái thí dụ: yob thay cho boy
- back-slapTỏ ra quá sốt sắng
- back slashGạch chéo ngược = reverse slash
- back strokechuyển động lùi
- back-talklời cãi lại
- back the wrong horseủng hộ phe thua
- back-tracking methodPhương pháp truy tích ngược
- back-upsự hỗ trợ, sự dự trữ, lùi
- back voltageđiện áp ngược
- back vowelNguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole
- backachechứng đau lưng, đau lưng
- backbitnói vụng, nói xấu sau lưng
- backbitenói vụng, nói xấu sau lưng
- backbiterkẻ
- backbitingsự nói vụng, nói xấu sau lưng
- backbittennói vụng, nói xấu sau lưng
- backboardván hậu
- backbonexương sống, cột trụ
- backbonedXem backbone
- backcombChải ngược từ đầu đến chân tóc, để tóc có vẻ dầy lên
- backcrosslai ngược, con vật lai ngược
- backdateTuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ
- backdiveNhảy cầu xuống nước bằng cách quay lưng về phía nước
- backdoor fancingCấp tiền qua cửa sau
- backdropcơ sở, nền tảng, bối cảnh
- backelordomXem bachelor
- backerngười giúp đỡ, người ủng hộ
- backfillLấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học))
- backfiređốt lửa chặn, nổ sớm
- backfliplộn ngược
- backgammoncờ tào cáo
- backgroundphía sau, lý lịch, cơ sở
- background checkthẩm tra lí lịch
- background informationthông tin cơ sở, tin tức nguồn cội
- background jobcông việc thứ cấp, công việc bối cảnh
- background modechế độ thứ cấp
- background noisetiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh
- background printingin trong bối cảnh
- background processingXử lý trong bối cảnh
- background radiationphông phóng xạ
- background soundâm tạp, âm nền
- backhandcú ve, quả trái
- backhandedtrái, sấp tay, ngả về tay trái
- backhandedlyXem backhanded
- backhandednessXem backhanded
- backhandercú đánh trái, cái tát trái, cú đánh trộm
- backhouseNhà vệ sinh ở ngoài nhà
- backingsự giúp đỡ, sự ủng hộ, những người ủng hộ
- backing memorybộ nhớ lưu
- backing outHồi phục ngược [NB]
- backing storagebộ trữ dự phòng
- backing updự phòng, sao lưu
- backing up systemHệ thống sao trữ dự phòng
- backlashkhe, khoảng trống, chống đối
- backlessCắt thấp ở phía lưng (nói về quần áo)
- backlightánh sáng bối cảnh, chiếu sáng mặt sau
- backlinkliên kết ngược
- backlistDanh mục các sách đang in của nhà xuất bản
- backlogviệc tồn đọng, dự trữ
- backmostcuối cùng, tít cùng đằng sau
- backpackba lô
- backpackerdu khách ba lô, tây ba lô
- backpackingXem backpack
- backplanetấm lưng
- backrestCái dùng để tựa lưng
- backrollingquấn ngược
- backscatteringtán xạ ngược
- backscratcherCái dùng để gải lưng
- backsidemông đít
- backsightCảnh gần mắt nhất khi ngắm súng
- backslappingChủ động của động từ to backslap
- backslashdấu chéo ngược
- backslidetái phạm, lại sa ngã
- backsliderkẻ tái phạm
- backslidingsự tái phạm