Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y
277 mục từ bắt đầu bằng chữ Y, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/2
- yẩn số y, một loại pyrimidine
- y-axistrục tung
- y-efficiencyhiệu quả y
- y-shapedhình y
- yaanh, chị
- yaarngười bạn, bạn thân, người yêu
- yachtthuyền yat, thuyền buồm nhẹ, thi thuyền buồm
- yacht-clubhội chơi thuyền
- yacht-raceđua thuyền buồm
- yachtingsự thi thuyền buồm
- yachtsmanngười thi thuyền buồm
- yachtsmanshipthuật lái thuyền buồm
- yackba hoa, khoác lác
- yackety-yacktính ba hoa, tính khoác lác
- yaffilchim gõ kiến xanh
- yafflechim gõ kiến xanh
- yahái, úi chà chà
- yahoongười thô lỗ, người có thú tính
- Yahwehyavê, gia-vê
- yakbò tây tạng
- yakowCon lai của bò Tây Tạng và bò cái
- yakshadạ-xoa
- yakuzaBăng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản
- yalekhoá tự động mỹ
- Yaltanho ta, i-an-ta
- yamkhoai từ, khoai mỡ, khoai lang
- Yamadiêm la, diêm ma
- yammerrên rỉ, rền rỉ
- Yamoussoukroy-a-mu-xu-crô
- Yan'andiên an
- yanathừa
- Yanbiandiên biên
- yangdương
- Yangonrăng gun, ngưỡng quang, i-an-gun
- yangqindương cầm
- Yangshuodương sóc
- Yangtzetrường giang, dương tử, (sông) dương tử
- Yangzhoudương châu
- yankcái kéo mạnh, cái giật mạnh, kéo mạnh
- yank upđưa phắt lên, giật mạnh lên
- yankeengười mỹ, người hoa kỳ
- yankeefiedmỹ hoá
- yankeeismtừ ngữ đặc mỹ
- Yantaiyên đài
- Yaongười dao
- Yaoundéy-a-un-đê
- yaourtsữa chua
- yapcuộc nói chuyện phiếm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm
- yardda, thước anh, trục căng buồm
- yard-masterngười dồn toa
- yard-wandThước iat (thước đo dài 1 iat) ((cũng) yardstick)
- yardageSố đo bằng iat
- yardbirdtù nhân
- yardlong beanđậu đũa
- yardmanNgười làm việc ở nhà kho
- yardsticktiêu chuẩn so sánh
- Yareni-a-ren
- yarmulkaMũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện
- yarnsợi, chỉ, chuyện huyên thiên
- yarn-beamtrục cửi
- yarn-spinnerthợ kéo sợi, người kể chuyện
- Yaroslavlyaroslavl
- yarovizationsự xuân hoá
- yarovizexuân hoá
- yarrowcỏ thi
- yashmakmạng che mặt
- Yasodharada-du-đà-la
- yataghanI-ata-gan (loại gươm lưỡi cong của người đạo Ixlam)
- yawsự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường
- yawingsự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường
- yawlxuồng yôn, thuyền yôn, thuyền hai cột buồm
- yawnngáp, khe hở, há miệng
- yawnerngười hay ngáp
- yawninglyngáp, ngáp vặt
- yawny(thông tục) làm cho buồn chán đến ngáp được
- yawsbệnh ghẻ cóc
- yayhoan hô, vạn tuế, tiếng bố y
- yclept(đùa cợt) tên là, tên gọi là
- yea(như) yes
- yeahvâng, ừ, ờ
- yeanđẻ
- yeanlingcừu con, dê con
- yearnăm, tuổi
- year-bookniên giám
- year-roundquanh năm
- yearbookniên giám, kỷ yếu
- yearlingthú vật một tuổi, một tuổi
- yearlonglâu một năm, dài một năm
- yearlyhằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm
- yearnmong mỏi, ao ước, thương mến
- yearningsự mong mỏi, sự ao ước, sự thương mến
- yearninglykhát khao, tha thiết
- yeastmen, men rượu, bọt
- yeastinesstính chất có bọt, sự đầy bọt, tính sôi sục
- yeastycó bọt, đầy bọt, sôi sục
- yeggkẻ trộm
- yeggman(từ lóng) (như) yegg
- Yekaterinburgyekaterinburg
- yeldkhông đẻ, nân, không có sữa
- yelk(như) yolk
- yellsự kêu la, sự la hét, tiếng la hét
- yellowvàng, ghen ghét, ghen tị
- yellow-belliednhút nhát, nhát gan
- yellow-birdchim sẻ cánh vàng
- yellow boyđồng tiền vàng
- yellow cardthẻ vàng
- yellow dirtvàng
- yellow dogngười đê tiện, người đáng khinh
- yellow feversốt vàng, sốt vàng da
- yellow flagcờ vàng, cờ kiểm dịch
- yellow-hammerchim cổ vàng
- yellow jacketáo bào vàng, hoàng bào
- yellow lineVạch màu vàng chỉ giới hạn đỗ xe
- yellow maimai vàng
- yellow mongoosecầy mangut vàng
- yellow pagesnhững trang vàng
- yellow perilhiểm hoạ da vàng
- yellow pressbáo vàng
- Yellow Riverhoàng hà
- Yellow Seahoàng hải
- yellow spotđiểm vàng
- yellow streaksự nhút nhát, sự nhát gan
- yellow woodcây hoàng đàn, gỗ hoàng đàn
- yellowbacktiểu thuyết rẻ tiền, tiểu thuyết bìa vàng
- yellowishhơi vàng, vàng vàng
- yellownessmàu vàng, nước da vàng
- yellowyhơi vàng, vàng vàng
- yelptiếng kêu ăng ẳng, kêu ăng ẳng
- yemyếm
- Yemeny-ê-men
- yenđồng yên, sự thèm muốn, sự thèm thuồng
- yen-sheehêrôin
- yeomantiểu chủ, kỵ binh nghĩa dũng
- yeomanrytầng lớp tiểu chủ
- yepừ, ờ
- yeranh sẽ, chị sẽ
- Yerevanê-rê-van
- yesvâng, phải, tiếng vâng dạ
- yes and nocũng tùy
- yes-manngười ba phải
- yesesvâng, phải, tiếng vâng dạ
- yester-evechiều qua, tối hôm qua
- yester-evenchiều qua, tối hôm qua
- yester-evening(như) yester-eve
- yester-yearnăm ngoái, năm trước
- yesterdayhôm qua
- yesternighttối hôm trước, tối qua
- yesteryearxưa, thời xưa
- yestreen(như) yester-eve
- yetcòn, hãy còn, bây giờ
- yetingười tuyết ở himalaya, người tuyết
- yewgỗ thuỷ tùng
- YggdrasilMột cây thần khổng lồ nối liền chín thế giới trong vũ trụ
- yhaLiên hiệp ký túc xá thanh niên (Youth Hostels Association)
- Yilô lô, di
- Yichangnghi xương
- yidngười do thái
- yiddishtiếng yiddish
- yieldsản lượng, hoa lợi, lợi nhuận
- yield stressứng suất đàn hồi
- yield upbỏ
- yield up the ghostchết
- yieldingmềm, dẻo, mềm mỏng
- yieldinglymềm mỏng, dễ dãi
- Yilannghi lan
- yinâm
- yin-yangâm dương
- Yinchuanngân xuyên
- yinglongứng long
- yipsự cãi lại, cãi lại
- yippeeBiểu lộ sự vui mừng
- ylang-ylangcây ngọc lan tây, dầu ilang ilang, hoàng lan
- yochào, này
- Yo-Heave-Ho!hò dô ta nào
- yobNgười cộc cằn thô lỗ
- yocto-yóc-tô, yoc-tô
- yodelbài hò, hát yodel
- yogathuyết du già
- yoga pantsquần yoga
- yoghourtXem yoghurt
- yoghurtsữa chua, da ua
- yogiNgười theo thuyết du già
- yogismthuyết du già
- yogourtsữa chua, da ua
- yogurtsữa chua, da ua
- yokeách, thẳng vào ách, lồng ách vào
- yoke-bonexương gò má
- yokefellowbạn nối khố, vợ chồng
- yokelngười nông thôn, người quê mùa
- yokematebạn nối khố, vợ chồng
- Yokohamanhật bản, yokohama, i-ô-cô-ha-ma
- yolklòng đỏ trứng, noãn hoàng, mỡ lông cừu
- yolkylòng đỏ trứng, giống lòng đỏ trứng, mỡ lông cừu
- YOLOViết tắt của You (“bạn”) + only (“chỉ”) + live (“sống”) + once (“1 lần”)
- yomphành quân vác nặng
- yon(thơ ca) (như) yonder
- YonaguniTên gọi của hòn đảo nằm về phía cực tây của Nhật Bản
- yonderkia, đằng kia
- yoni eggtrứng yoni
- yoreof yore xưa, ngày xưa