Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/50
- pvật hình p
- p-adicP- phân, p-adic
- p.m.sau giờ ngọ
- p.o.wCủa prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh)
- pabố
- paantrầu
- pabaPara-Amino-Benzoic Acid (chất làm cơ thể tăng trưởng nhanh)
- pabulumthức ăn
- pacebước chân, bước, bước đi
- pace-makerngười dẫn tốc độ
- pacemakerngười dẫn đầu
- pacemakingViệc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua
- pacerngựa đi nước kiệu
- pacesetterNhư pacemaker
- pachatổng trấn
- pachalicXem pashalic
- pachisiLoại cờ tướng ấn độ
- pachometerDụng cụ đo chiều dày
- pachoulicó vỏ quả dày
- pachycephalicThuộc sọ dày
- pachycephalouscó sọ dày
- pachycladouscó cành khô
- pachydactylouscó ngón thô
- pachydermloài vật da dày, con voi
- pachydermađộng vật da dày
- pachydermalXem pachyderm
- pachydermatousloài da dày, có da dày
- pachydermicXem pachyderm
- pachydermousXem pachyderm
- pachymeterXem pachometer
- pachynesissự hoá dày
- pachynosissự mọc dài
- pachyphilouscó lá dày
- pachypleurouscó vách dày
- pacifiableXem pacify
- pacificthái bình, hoà bình
- Pacific Oceanthái bình dương
- Pacific saurycá thu đao
- pacificallyđem lại thái bình, hoà bình, yêu hoà bình
- pacificatehoà giải, điều hoà, an ủi
- pacificationsự bình định, sự làm yên, sự làm nguôi
- pacificatorngười bình định, người dẹp yên, người hoà giải
- pacificatorybình định, làm yên, làm nguôi
- pacificismchủ nghĩa hoà bình
- pacificistNgười theo chủ nghĩa hoà bình
- pacifierngười bình định, người làm yên, người làm nguôi
- pacifismchủ nghĩa hoà bình
- pacifistNgười theo chủ nghĩa hoà bình
- pacifisticXem pacifism
- pacifisticallyXem pacifism
- pacifybình định, dẹp yên, làm yên
- packbó, gói, đàn
- pack-animalsúc vật thồ
- pack-clothvải bao bì
- pack-clothsSố nhiều
- pack-drillSự phạt đi bộ vũ trang mang nặng
- pack-framecon ngựa gầy
- pack-horsengựa thồ
- pack-housekho hàng
- pack-iceđám băng nổi
- pack it inlàm xong, hoàn thành
- pack it upthôi ngừng
- pack-loadtrọng lượng gói hàng
- pack-mulelừa thồ hàng
- pack of cardsbộ bài
- pack offtống tiền, cho đi xa, khăn gói ra đi
- pack ratchuột rừng, người hay nhặt nhạnh
- pack-saddleyên thồ
- pack upkhông chạy, chết máy
- pack up bag and baggagecuốn gói trốn đi
- packabilityXem pack
- packableXem pack
- packagegói đồ, kiện hàng, sự đóng gói hàng
- package-holidaychuyến đi trọn gói
- package-storeMôn bài bán rượu chai
- package-tourchuyến đi trọn gói
- packagedđược đóng gói
- packagerXem package
- packagingbao bì
- packednhồi nhét, đầu tràn
- packed as close as herringsxếp chật như nêm
- packed like sardineschật cứng
- packed lunchcơm hộp
- packed to capacitychật ních
- packerngười gói hàng, máy gói hàng, người đóng đồ hộp
- packetgói nhỏ, gói
- packet-boardván để cưỡi sóng
- packet-boattàu chở thư
- packet-dayNgày tàu chở thư ra đi
- packet-shipXem packet-boat
- packingsự gói đồ, sự đóng kiện, bao bì
- packing-casehòm đóng hàng
- packing-hookCái móc để giữ hàng
- packing-housethịt hộp
- packing-listphiếu đóng gói
- packing-needlekim khâu kiện hàng
- packing-papergiấy gói hàng
- packing-sheetvải gói hàng
- packmanngười bán hàng rong
- packpapergiấy bọc, giấy gói
- packsandcát kết mịn
- packthreadchỉ khâu bao bì, dây gói hàng
- packwalltường đá
- pacthiệp ước, công ước, điều ước
- Pact of Peacehiệp ước hoà bình
- padđường cái, đi chân, cuốc bộ
- pad thaipad thái
- paddedbịt, độn
- padded cellBuồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)
- paddingsự đệm, sự lót, vật đệm
- paddlecái giầm, cánh, cuộc bơi xuồng
- paddle-boatThuyền di chuyển bằng guồng
- paddle-boxbao guồng
- paddle-steamerTàu hơi nước chạy bằng guồng
- paddle-wheelguồng
- paddlefishcá tầm thìa
- paddlerXem paddle
- paddockbãi cỏ, bãi tập hợp ngựa
- paddockingNơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa
- paddythóc, lúa, ruộng lúa
- paddy-fieldruộng lúa, cánh đồng trồng lúa
- paddywhackthóc, lúa
- padishahpađisat, vua
- padkosThức ăn để đi đường
- padlessXem pad
- padlockcái khoá móc, khoá móc
- padregiáo sĩ
- padronechủ tàu buôn, chủ quán
- padronichủ tàu buôn, chủ quán
- padronismXem padrone
- padshahpađisat, vua
- padstoneđá đệm giàn, đá kê
- paduasoyLụa sọc ((thế kỷ) 18)
- Padumuttarathắng liên hoa phật, thượng liên hoa phật
- paeanbài tán ca, bài hát ca tụng, bài ca chiến thắng
- paeanisticXem paean
- paeaselenetrăng già, trăng ảo
- paece-loveNgười yêu chuộng hoà bình
- paece-lovingyêu chuộng hoà bình
- paed-Xem -ped
- paedarthrocacyBệnh viêm khớp trẻ con
- paedatrophyChứng trẻ con tiều tụy
- paederastXem pederast
- paederastythói đồng dâm nam
- paediatricCó liên quan đến khoa nhi
- paediatricianBác sĩ khoa trẻ em
- paediatricskhoa trẻ em
- paediatristBác sĩ khoa trẻ em
- paedo-Xem -ped
- paedobaptismXem pedobaptism
- paedogamicấu giao
- paedogamytính ấu giao
- paedogenesissinh sản ấu thể
- paedogeneticXem paedogenesis
- paedogenicXem paedogenetic
- paedologistNhà tâm lý học trẻ em
- paedologyMôn tâm lý trẻ em, nhi đồng học ((cũng) pedology)
- paedomorphicDạng non, dạng ấu trùng
- paedomorphismTình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con
- paedomorphosisSự giữ lại khi lớn những đặc tính trẻ con
- paedophileNgười có quan hệ tình dục với trẻ em
- paedophiliaChứng thích tình dục với trẻ em
- paellatây ban nha
- paeonthể thơ pêon
- paeonycây mẫu đơn, hoa mẫu đơn
- paganngười tà giáo, người tối dạ, tà giáo
- pagandomgiới tà giáo, giới đạo nhiều thần
- paganisetheo tà giáo, theo đạo nhiều thần
- paganishCó tính chất tà giáo, có tính chất đạo nhiều thần
- paganismtà giáo, đạo nhiều thần
- paganizationXem paganize
- paganizetheo tà giáo, theo đạo nhiều thần
- pagetrang, trang sử, tiểu đồng
- pageantđám rước lộng lẫy
- pageantrycảnh lộng lẫy
- pagedomthị đồng
- pagefulXem page
- pagehoodthân phận tiểu đồng
- pagermáy nhắn tin
- pageshipthân phận tiểu đồng
- paginaltrang sách, theo từng trang
- paginarytrang sách, theo từng trang
- paginateđánh số trang
- paginationsự đánh số trang
- pagingthứ tự các trang
- paging-machinemáy đánh số trang
- pagodachùa, đồng pagôt, bảo tháp
- pagoda-treecây đa
- pagoditePagodit
- pagophilousưa chân đồi, sống ở chân đồi
- pagophytiaQuần xã thực vật chân đồi
- pagophyticXem pagophytia
- pagoscopethấp khí kế
- pahhừ, chà
- PahlavistChỉ những người ủng hộ chế độ Triều đại Pahlavi
- pai-huatiếng bạch thoại
- paidtrả, nộp, trả công
- paid-upĐã trả tiền thù lao cần thiết (để trở thành thành viên của tổ chức)
- paid-up capitalVốn đã được huy động
- paideuticgiáo học pháp