Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 3
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 3/145
- buôn ma thuột
- buôn người
- buông
- buông lỏng
- buông rơi
- buýt
- buốc-ki-na pha-xô
- buồi
- buồm
- buồn
- buồn bã
- buồn bả
- buồn chán
- buồn cười
- buồn ngủ
- buồn nản
- buồn phiền
- buồn rầu
- buồn thảm
- buồn tẻ
- buồng
- buồng bệnh
- buồng khí
- buồng lái
- buồng ngồi chơi
- buồng ngủ
- buồng nhỏ
- buồng riêng
- buồng tiếp khách
- buồng trứng
- buồng tắm
- buồng tối
- buổi chiêu đãi
- buổi chiều
- buổi dạ hội
- buổi hoà nhạc
- buổi họp mặt
- buổi liên hoan
- buổi luyện tập
- buổi sáng
- buổi sơ khai
- buổi trưa
- buổi tối
- buổi đầu
- buộc
- buộc băng
- buộc bằng dây
- buộc bằng dây cáp
- buộc bằng dây da
- buộc chuông vào
- buộc chì
- buộc chặt
- buộc chặt bằng nút
- buộc dây chân vào
- buộc dải
- buộc lòng
- buộc lại
- buộc phải
- buộc thành cặp
- buộc thêm vật nặng
- buộc tội
- bà
- bà chúa
- bà chủ
- bà chủ nhà
- bà con thân thuộc
- bà cô
- bà già
- bà hiệu trưởng
- bà hoàng
- bà la môn
- bà mối
- bà mụ
- bà ngoại
- bà nội
- bà nội trợ
- bà quản gia
- bà trưởng tu viện
- bà xơ
- bà đồng
- bà đỡ
- bà đỡ đẻ
- bà ấy
- bài
- bài báo
- bài ca
- bài ca balat
- bài diễn thuyết
- bài giảng
- bài hát
- bài hát lại
- bài hát tang
- bài học
- bài luận văn
- bài làm
- bài lên lớp
- bài nghị luận
- bài nói chuyện
- bài phỏng vấn
- bài quảng cáo
- bài thuyết trình
- bài thơ
- bài thơ ngắn
- bài thơ trữ tình
- bài thơ xonê
- bài thơ đồng quê
- bài tiết
- bài tóm tắt
- bài tường thuật
- bài tập
- bài tập về nhà
- bài viết
- bài vè ngắn
- bài xã luận
- bài xì
- bài điếu ca
- bài đăng
- bài đơn ca
- bàn
- bàn bạc
- bàn bạc chi tiết
- bàn chuyện
- bàn chân
- bàn chân trước
- bàn chải
- bàn chải đánh răng
- bàn chữ
- bàn cãi
- bàn cổ
- bàn cờ
- bàn giấy
- bàn là
- bàn mài
- bàn môn điếm
- bàn mổ
- bàn phím
- bàn tay
- bàn tay vô hình
- bàn thắng
- bàn thờ
- bàn thợ
- bàn tính
- bàn viết
- bàn về
- bàn ăn
- bàn đạp
- bàn định
- bàn ủi
- bàng quang
- bành hồ
- bào
- bào chữa
- bào ngư
- bào thai
- bào tử
- bày
- bày bán
- bày mưu
- bày ra
- bày tỏ
- bày tỏ ra ngoài
- bá chủ
- bá linh
- bá quyền
- bá tước
- bá tước phu nhân
- bá vương
- bác
- bác-ba-đốt
- bác bỏ
- bác gái
- bác sĩ
- bác sĩ chỉnh răng
- bác sĩ chữa mắt
- bác sĩ khoa nhi
- bác sĩ nha khoa
- bác sĩ nhi
- bác sĩ phẫu thuật
- bác sĩ thú y
- bác sĩ y khoa
- bác sĩ đa khoa
- bác ái
- bác đạt
- bách bộ
- bách hợp
- bách khoa toàn thư
- bách niên quốc sỉ
- bách phân
- bách thanh
- bách tế
- bách độ
- bái bai
- bái vật giáo
- bái vật giáo hàng hoá
- bám chặt
- bám chặt vào
- bám sát
- bán
- bán chạy
- bán chịu