Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 7
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/28
- be at an ebbỞ trong tình hình khó khăn
- be at anchorbỏ neo, đậu
- be at bat(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
- be at baycùng đường
- be at daggers' pointshục hặc với nhau, sẵn sàng choảng nhau
- be at grassđang gặm cỏ, đang nghỉ ngơi, không có việc
- be at gripsgiáp lá cà, ở thế ghì chặt
- be at loggerhead withcãi nhau với, bất hoà với
- be at one's last shiftcùng đường
- be at someone's beck and callHoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai
- be at stakeđang lâm nguy, đang bị đe doạ
- be at swords' pointssẵn sàng đánh nhau
- be at the back of somebodytrợ lực cho ai, ủng hộ ai, đuổi theo sát ai
- be at the back of somethingBiết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
- be at the mercy ofỞ thế bị lệ thuộc; ở thế bị bắt sao cũng phải chịu; ở thế bảo sao nghe vậy
- be at the pains of doing somethingChịu thương chịu khó làm cái gì
- be awakethức
- be beforehand withlàm trước, đoán trước
- be beforehand with the worldsẵn tiền
- be behind hand in one's circumstancestúng thiếu, thiếu tiền
- be bent onnhất quyết
- be beside oneselfkhông tự chủ được, quýnh lên
- be better offkhấm khá hơn, phong lưu hơn
- be better than one's wordshứa ít làm nhiều
- be beyond beliefkhông thể tin được
- be bitten withsay mê, ham mê
- be blitzedbị phạt
- be bored stiffchán ngấy, buồn đến chết được
- be bornsinh
- be born before one's timeđẻ non, đi trước thời đại
- be born with a caulSinh vào nơi phú quý, sinh ra đã tốt số
- be born with a dainty toothkén ăn, ăn uống khó tính
- be born with a silver spoon in one's mouthSinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra
- be broken to the widekiết lõ đít
- be brought ot an early gravechết non, chết yểu
- be brought up in lavenderđược nuông chiều
- be brought up in the spirit of communismlàm ngừng lại, ngừng lại
- be build inCó nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh
- be buried in thoughtMải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa)
- be calledđược gọi là
- be carefulcẩn thận
- be carried awaybị lôi cuốn đi
- be carried with the heels foremostĐã cho vào sáu tấm đem đi
- be cast awaybị đắm
- be cast in the same mouldgiống nhau như đúc, cùng một giuộc
- be caught nappingbị bất ngờ
- be caught with chaffBị lừa bịp một cách dễ dàng
- be caught with one's hand in the tillbị bắt quả tang
- be chained to the oarBị bắt và làm việc nặng và lâu
- be cleaned outnhẵn túi, cháy túi
- be confinedở cữ, đẻ
- be confined to one's bedbị liệt giường
- be convulsed with laughter face convulsed by terrorMặt nhăn nhó vì sợ
- be coy of speechăn nói giữ gìn, ít nói
- be crackershoá rồ, dở chứng gàn
- be cut for the simplesPhải mổ để chữa bệnh điên
- be cut up by a piece of sad newsđể lại gia tài
- be dead against somebodyKiên quyết phản đối ai
- be death on...thạo bắn, thạo, yêu thiết tha
- be deep in debtnợ ngập đầu
- be delivered ofSinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- be delivered to the addressee in personcần đưa tận tay
- be disguised with liquorsự say rượu, chếnh choáng hơi men
- be down at heelsvẹt gót, đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác
- be down in healthsức khoẻ giảm sút
- be down in the mouthỉu xìu, chán nản
- be [down] on one's uppersnghèo xác nghèo x
- be dressed up to the nineslên khung, diện ngất
- be driven from pillar to postBị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu
- be drowned outBị lụt lội phải lánh khỏi nhà
- be drunk on the premisesUống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)
- be drunk to the premisessay mèm, say bí tỉ
- be eaten up with prideBị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
- be ensnarled in a plotBị dính líu vào một âm mưu
- be enwrappedđang trầm ngâm
- be enwrapped in slumberĐang mơ màng giấc điệp
- be even with someonetrả thù ai, trả đũa ai
- be expectingcó mang, có thai
- be far gone with childCó mang sắp đến tháng đẻ
- be fast with goutNằm liệt giường vì bệnh gút
- be flesh and bloodlà người trần
- be flooded outPhải rời khỏi nhà vì lụt lội
- be food for thoughtlàm cho suy nghĩ
- be fortán thành, đứng về phía
- be for itphải bị trừng phạt
- be full of beanshăng hái, sôi nổi
- be full of oneselftự phụ, tự mãn
- be gathered to one's fatherschết, về chầu tổ
- be getting on for fiftysắp năm mươi tuổi
- be going tosắp sửa, có ý định
- be gone to the land of Nodngủ gà ngủ gật
- be good cheer!cố gắng lên, đừng nản
- be great with childcó mang, có chửa
- be green about the gillsTrông xanh xao vàng vọt
- be hand in glove withrất thân với, cộng tác với
- be hard put to bitBị lâm vào hoàn cảnh khó khăn
- be hard upcạn túi, cháy túi
- be hard up forBí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...)
- be heavy on handkhó cầm cương, khó làm vui
- be hung upcực kỳ quan tâm hay lo lắng về một đối tượng cụ thể nào đó và dùng một lượng thời gian lớn một cách vô lý để nghĩ về nó
- be-inGiải trí có đi dạo
- be in a whirlquay cuồng
- be in act tosắp sửa
- be in an interesting conditioncó thai, có mang
- be in at the deathĐược mục kích cái chết của con cáo (săn cáo)
- be in bad orderxấu, hỏng
- be in beerngà ngà say
- be in cashcó tiền
- be in collarđang làm việc, đang có làm việc
- be in concrod withhợp với
- be in debtmang công mắc nợ
- be in deep watergặp hoạn nạn, gặp chuyện đau buồn
- be in dry dockđang được chữa, thất nghiệp, không có việc làm
- be in eclipseMất bộ lông sặc sỡ (chim)
- be in fleshbéo
- be in foalcó chửa
- be in formắc vào, lâm vào, dự thi
- be in Fortune's lapmay mắn
- be in good ordertrật tự, ngăn nắp, tốt
- be in good shapedư sức, sung sức
- be in [good] trimsung sức
- be in high spiritsvui vẻ phấn khởi, phấn chấn
- be in leading-strings(Nghĩa bóng) Phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ
- be in low spiritsbuồn rầu, chán nản
- be in mourningcó tang, mặc đồ tang
- be in one's best bib and tuckerDiện bảnh thắng bộ đẹp nhất
- be in one's second childhoodlẩm cẩm
- be in one's thinking boxsuy nghĩ chính chắn, thận trọng
- be in ordinarykhông hoạt động nữa
- be in Queen streetmắc nợ, gặp lúc khó khăn
- be in royal spiritscao hứng
- be in search of somethingĐang đi tìm cái gì
- be in solutionỞ trong tình trạng không ổn định (ý kiến...)
- be in somebody's debtmắc nợ ai
- be in somebody's faceluôn phê bình bạn
- be in someone's shoeỞ vào tình cảnh của ai
- be in the balancedo dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng
- be in the canĐã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng
- be in the coldsống một mình, cô độc hiu quạnh
- be in the dog-housexuống dốc, thất thế
- be in the employ of somebodylàm việc cho ai
- be in the limelightnổi bật, nổi tiếng
- be in the poutshờn dỗi, nhăn nhó khó chịu
- be in the same boatcùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
- be in the same boxCùng chung một cảnh ngộ (với ai)
- be in the same street with somebodyCùng một hoàn cảnh với ai
- be in the secretLà người được biết điều bí mật
- be in the soup(Từ lóng) Ở trong tình trạng khó khăn
- be in the sudsTrong cảnh khó khăn lúng túng
- be in the tracesđang thắng cương
- be in tradecó cửa hiệu
- be in two mindsdo dự, không nhất quyết
- be in with somebodygiận ai, bực mình với ai
- be insuredcam đoan, cam kết
- be Jack of all trades and master of noneNghề gì cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào
- be left out in the coldbị xa lánh
- be left to the tender mercies of(Đùa cợt) Chắc sẽ bị (ai) vùi dập
- be lifted up with pridedương dương tự đắc
- be like feeding time at the zooRất ồn và lộn xộn
- be longmãi mới
- be made onekết hôn, lấy nhau
- be meat and drink to someoneLàm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích
- be more sinned against than sinningĐáng thương hơn là đáng trách
- be no foolkhông phải là ngốc, khôn ngoan láu
- be no great shakeskhông tốt lắm
- be no moređã chết
- be no skin off someone's back(Từ lóng) Không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
- be not in itkhông nước gì, không ăn thua gì
- be not in the same street with somebodykém tài ai
- be not long for this worldgần đất xa trời
- be not much of a musicianLà một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm
- be nuts onmê, say mê, cừ
- be ob one's gamesung sức
- be of a piece withcùng một giuộc với, cùng một loại với
- be of a proud stomachtự cao tự đại, tự kiêu
- be of good cheerđầy dũng cảm, đầy hy vọng
- be of someone's mindĐồng ý kiến với ai
- be off colourkhông khoẻ, khó chịu, không đúng màu
- be off one's bargainHuỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
- be off one's basemất trí
- be off one's chumpmất trí
- be off one's gamekhông sung sức
- be off one's headmất trí, hoá điên
- be off one's nutgàn dở, mất trí
- be off one's onionđiên, gàn
- be off the hingesbối rối, quẫn trí
- be off the tracktrật bánh, lạc đường, lạc lối
- be onủng hộ, sẵn sàng tham gia
- be on a good wicketở thế lợi
- be on a sticky wicketở thế không lợi
- be on nettlesNhư ngồi phải gai
- be on one's backnằm ngửa, bị thua, bị thất bại
- be on one's bonestúng quẫn
- be on one's daysung sức
- be on one's feetđứng thẳng, lại khoẻ mạnh
- be on one's last legskiệt sức, sắp chết
- be on pins and needlesBồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
- be on tenterhookslo sốt vó
- be on the bumăn bám, lộn xộn, rối loạn
- be on the carpetbàn cãi, bị mắng, bị quở trách