Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 10
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/28
- begorracó chúa chứng giám
- begotsinh ra, gây ra
- begottensinh ra, gây ra
- begrimelàm nhọ nhem
- begrudgeghen tị, bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải
- begrudginglyghen tị, thèm muốn
- beguilelàm tiêu khiển, làm khuây đi, đánh lừa
- beguilementsự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự đánh lừa
- beguilinglý thú, hấp dẫn
- beguilinglylý thú, hấp dẫn
- begumNgười đàn bà Hồi giáo thuộc đẳng cấp thượng lưu
- begunbắt đầu, mở đầu, bắt đầu nói
- behalfnhân danh
- behaveăn ở, đối xử, cư xử
- behave oneselfchạy
- behaviorcách xử lý, chế độ, tập tính
- behaviorismchủ nghĩa hành vi
- behaviourthái độ, cách đối xử, cách chạy
- behaviouralThuộc về cách cư xử
- behavioural equationPhương trình về hành vi
- behavioural expectationsKỳ vọng dựa trên hành vi
- behavioural theories of the firmCác lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi
- behaviourismchủ nghĩa hành vi
- beheadchặt đầu, chém đầu
- beheldnhìn ngắm, thấy, trông thấy
- behemothcon vật kếch xù
- behestchỉ thị
- behindsau, ở đằng sau, chậm
- behind one's backlàm việc cật lực
- behind the curtainở hậu trường, không công khai
- behind the timescũ rích, cổ lỗ
- behindhandmuộn, chậm, thiếu
- beholdnhìn ngắm, thấy, trông thấy
- beholdenchịu ơn
- beholderngười xem, người ngắm, người chứng kiến
- behoofcho ai sử dụng
- behoovephải có nhiệm vụ
- behovephải có nhiệm vụ
- beigevải len mộc, màu be, be
- Beijingbắc kinh
- beingsinh vật, con người, sự tồn tại
- Beirutbây-rút
- bejewelledĐược trang trí hoặc tô điểm bằng đồ châu báu
- belben
- belabourđánh nhừ tử
- belaidcột lại, cắm lại, đứng lại
- Belarusbạch nga, bê-la-rút
- Belarusianbạch nga, bê-la-rút, tiếng bê-la-rút
- belatedđến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt
- belatedlychậm, muộn
- belaudhết lời ca ngợi, hết lời tán dương
- belaycột lại, cắm lại, đứng lại
- belchsự ợ, sự phun lửa, sự bùng lửa
- belcherkhăn quàng hai màu
- beldammụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá
- beldamemụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá
- beleaguervây, bao vây
- belemnitecon tên đá
- belfrytháp chuông
- Belgianbỉ, người bỉ
- Belgiumbỉ
- Belgradebê-ô-grát
- belielàm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ
- belieflòng tin, đức tin, tin tưởng
- belief revisionduyệt lại tín nhiệm
- believablecó thể tin được
- believablyđáng tin
- believetin, tin tưởng, cho rằng
- believe a thing on someone's bare wordAi nói gì tin nấy
- believe that chalk is cheesetrông gà hoá cuốc
- believerngười tin, tín đồ, giáo đồ
- believing thattin tưởng rằng
- belikecó lẽ, không chừng
- belittlekhinh thường, làm bé đi, thu nhỏ lại
- belittlementsự xem nhẹ, sự xem thường
- belittlinghành động xem thường, khinh thường, làm giảm giá trị
- Belizebê-li-xê, be-li-dơ
- bellcái chuông, nhạc, tiếng chuông
- bell-bottomedống loe
- bell-bottomsquần ống loe
- bell-bouyphao chuông
- bell-boyngười trực tầng
- bell-buoyphao chuông
- bell-flowergiống cây hoa chuông
- bell-glasschuông thuỷ tinh
- bell-hop(từ lóng) (như) bell-boy
- bell-mouthedloe miệng
- bell pepperớt ngọt, ớt chuông
- bell-pulldây chuông
- bell-pushnút chuông
- bell-ringerngười kéo chuông
- bell-ringingSự kéo chuông nhà thờ
- bell-shapedhình chuông
- bell-tentLều có cọc đỡ ở giữa và có hình quả chuông
- bell the catđứng mũi chịu sào, giơ đầu chịu báng, đeo lục lạc cho mèo
- bell-wetherXem bellwether
- belladonnacây benlađôn, cây cà dược
- bellehoa khôi
- belles-lettresvăn chương
- belletristnhà văn, nhà văn học
- belletristicvăn chương
- bellicosehiếu chiến, thích đánh nhau
- bellicositytính hiếu chiến, tính thích đánh nhau
- belligerenceTình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến
- belligerencyTình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến
- belligerenttham chiến, đanh đá, nước tham chiến
- bellowtiếng bò rống, tiếng kêu rống lên, tiếng gầm vang
- bellowskêu, rống, gầm vang
- bellwetherCừu đầu đoàn có đeo chuông
- bellybụng, dạ dày, bầu
- belly-achebệnh đau bụng, rên rỉ, than van
- belly-bandđai buộc bụng
- belly-buttoncái rốn
- belly-danceđiệu múa bụng, múa bụng
- belly-dancerngười múa bụng
- belly-flopCú nhảy xuống nước một cách vụng về, bụng đập lên mặt nước gần như nằm ngang
- belly-laughtiếng cười to
- belly-timberthức ăn
- belly-worshipsự tham ăn, sự thờ thần khẩu
- bellyachebệnh đau bụng, lóng rên rỉ, than van
- bellybutton[lỗ] rốn (ở bụng)
- bellyfulbụng, sự chán ngấy
- Belmopanben-mô-pan
- belongở
- belong togetherăn ý nhau
- belong withcó quan hệ với, liên quan với
- belongingsđồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng
- belovedđược yêu mến, được yêu quý, người yêu dấu
- belowdưới
- below gangwayÍt dính líu với chính sách của đảng mình
- below stairsdưới hầm nhà
- beltdây lưng, thắt lưng, dây đai
- belt-lineĐường xe điện vành đai (vòng quanh thành phố)
- beltaneNgày hội mồng 1 tháng 5 (theo kiểu cổ)
- beltingtrận đòn
- belvederetháp lầu
- bemirebôi bùn, vấy bùn, bị sa lầy
- bemoanthan khóc, nhớ tiếc
- bemuselàm sửng sốt, làm kinh ngạc
- benđỉnh núi
- benchbăng ghế, ghế dài, bàn
- benchmarktiêu chuẩn, cơ chuẩn
- benchmark programchương trình kiểm chuẩn
- benchmark testthử chuẩn, kiểm chuẩn
- bendchỗ uốn, chỗ cong, khuỷ
- bend someone's earnói chuyện với ai
- bend the knee to somebodyquỳ gối trước ai
- bend the truthbẻ cong sự thật
- bendableco the uon cong
- benderbữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu
- bendingsự uốn
- bendyquanh co khúc khủyu, mềm dẻo, dễ uốn
- beneathở dưới thấp, ở dưới, kém
- benedickngười mới cưới vợ
- Benedictbiển đức, bênêđictô
- benedictinerượu ngọt bênêđictin
- benedictionlễ giáng phúc, lộc trời, ơn trời
- benedictorysự giáng phúc
- benefactionviệc thiện, việc nghĩa
- benefactorngười làm ơn, ân nhân, người làm việc thiện
- benefactressngười làm ơn, ân nhân, người làm việc thiện
- beneficetiền thu nhập, tài sản
- beneficencetính từ thiện, từ tâm, việc thiện
- beneficenthay làm phúc, hay làm việc thiện, tốt
- beneficentlyhay làm phúc, từ thiện
- beneficialcó ích, có lợi, sinh hoa lợi
- beneficiallyhữu ích, ích lợi
- beneficiaryngười hưởng lợi, người thụ hưởng, người kế thừa
- benefitlợi, lợi ích, buổi biểu diễn
- benefit-clubhội tương tế
- benefit-cost analysisPhân tích lợi ích chi phí
- benefit-cost ratioTỷ số chi phí-lợi ích
- benefit principleNguyên tắc đánh thuế theo lợi ích
- benefit-societyhội tương tế
- Beneluxbenelux
- benevolencelòng nhân từ, lòng nhân đức, tính rộng lượng
- benevolentnhân từ, nhân đức, rộng lượng
- benevolentlynhân hậu, nhân từ
- bengalBăng-gan
- Bengal PresidencyQuận Ben-gan
- Bengal tigerhổ bengal
- bengaleebị lỡ độ đường
- Bengalitiếng bengali
- Bengalurubengaluru
- Benghazibenghazi
- benightedbị lỡ độ đường, dốt nát
- benignlành, tốt, ôn hoà
- benignancylòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt
- benignantlành, tốt, ôn hoà
- benignitylòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt
- benignlynhân từ, nhân hậu
- Beninbê-nanh
- benisonsự ban ơn, sự ban phúc
- benjamincon bé, con út
- benjamin's messphần chia hậu hĩ
- bentcong, oằn, đồng tính luyến ái
- benthamismthuyết vị lợi
- benthamitengười vị lợi
- benthossinh vật đáy
- bentocơm hộp, bento