Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 4
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/28
- bandy-leggedcó chân vòng kiềng
- banenguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương
- baneberryLoại cây có mùi thum thủm (họ cây mao lương hoa vàng)
- banefultai hại, xấu, độc
- banefullytai hại, xấu xa
- banefulnesstính chất tai hại, tính chất xấu, tính chất độc
- bangtiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán
- bang-bang controlĐiều khiển kiểu đóng-mở [TQ]
- bang offbắn hết
- bang something into somebody's headNhồi nhét cái gì vào đầu ai
- bang-tailngựa cộc đuôi
- bang-upcừ, chiến
- bangedCó kiểu tóc như tóc mái
- bangerxúc xích, loại pháo nổ to
- Bangka Belitung Islandsquần đảo bangka belitung
- Bangkokbăng cốc, vọng cát
- Bangladeshđông hồi, băng-la-đét
- Bangladeshibăng-la-đét
- banglevòng
- bangledcó đeo vòng
- Banguiban-ghi
- bangy(thông tục) (như) bang-up
- banh chungbánh chưng
- baniannhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài
- banian-hospitalbệnh viện thú y
- banian-treecây đa
- banishđày đi, trục xuất, xua đuổi
- banisherXem banish
- banishmentsự đày, sự trục xuất, sự xua đuổi
- banisterlan can
- banjođàn banjô
- banjoistngười chơi đàn banjô
- bankđê, gờ, bờ
- bank accounttài khoản ngân hàng
- bank advancekhoản vay ngân hàng
- bank-billgiấy bạc, hối phiếu ngân hàng
- bank-bookSổ ghi tiền gửi ngân hàng
- bank credittín dụng ngân hàng
- bank depositetiền gửi ngân hàng
- bank loankhoản vay ngân hàng
- bank memorydãy bộ nhớ
- bank-notegiấy bạc
- bank on somebodytrông nom vào ai, hy vọng vào ai
- bank processing unitbộ xử lý dãy
- bank rateTỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH
- bank statementsao kê
- bankabilityXem bankable
- bankableCó thể gửi ở ngân hàng; có thể giao cho ngân hàng
- bankerchủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, chủ nhà băng
- bankerlyXem banker
- bankingcông việc ngân hàng
- banking panicCơn hoảng loạn ngân hàng
- banking schooltrường phái ngân hàng
- banking systemhệ thống ngân hàng
- banknotegiấy bạc
- bankrollnguồn cung cấp tiền, quỹ, cung cấp vốn cho
- bankruptngười vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ
- bankruptcysự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn
- bankruptiveXem bankrupt
- banks' cash-deposit ratioTỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng
- banksmanCai mỏ ở tầng lộ thiên
- bannercác bảng lớn, thường làm bằng giấy, đặc biệt
- banner-bearerngười cầm cờ, người đi đầu
- banner-crytiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong
- banner pagetrang tiêu đề
- banner yearnăm thành công
- banneretlá cờ nhỏ
- bannockbánh mì không men
- bannsSự công bố hôn nhân ở nhà thờ
- banquettiệc lớn, thết tiệc lớn, ăn tiệc
- banqueterngười dự tiệc lớn
- banqueting stylePhong cách tổ chức tiệc
- banquettechỗ đứng bắn, ghế dài
- bansheenữ thần báo tử
- bantamgà bantam, người bé hạt tiêu, gà ri
- bantam tubeđèn tí hon
- bantam-weighthạng gà, võ sĩ hạng gà
- bantamweightvõ sĩ hạng gà
- bantersự nói đùa, sự giễu cợt
- bantererXem banter
- banteringđùa bỡn
- banteringlyđùa, giễu cợt
- bantingPhép chữa kiêng mỡ đường (để chữa bệnh béo phì)
- bantlingđứa trẻ, đứa bé
- bantuNhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi
- banxringchuột chù cây
- banyannhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài
- banzaivạn tuế, muôn năm
- baobánh bao
- baobabcây baobap, bao báp
- baobapCây bao-báp
- Baodingbảo định
- Baotoubao đầu
- baozibánh bao
- bapổ bánh nhỏ
- baptiserửa tội, đặt tên
- baptismlễ rửa tội, lể rữa tội
- baptismallễ rửa tội
- baptismal nametên thánh, tên rửa tội
- baptismallyXem baptism
- baptistNgười làm lễ rửa tội
- baptisterynơi rửa tội
- baptistrynơi rửa tội
- baptizerửa tội, đặt tên
- baptizerXem baptize
- barbarơ, thanh, thỏi
- bar chartbiểu đồ thanh, biểu đồ dải
- bar codemã thanh, mã dải
- bar graphđồ thị thanh, đồ thị dải
- bar inchặn không cho ra
- bar outchặn không cho vào
- bara brithBánh mì lốm đốm kiểu Wales
- Barackba-rắc
- barblàm cho có ngạnh, làm cho có gai, ngạnh
- Barbadosbác-ba-đốt
- barbariandã man, man rợ, thô lỗ
- barbarianismXem barbarian
- barbaricdã man, man rợ
- barbaricallyman rợ, dã man
- barbariselàm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng
- barbarismtình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man
- barbaritytính chất dã man, hành động dã man, sự thô tục
- barbarizationXem barbarize
- barbarizelàm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng
- barbarousdã man, man rợ, hung ác
- barbarouslydã man, man rợ, hung ác
- barbarousnesssự dã man, sự man rợ, tính hung ác
- barbatecó râu, có gai
- barbecuelợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con
- barbedcó ngạnh, có gai
- barbed wiredây kẽm gai
- barbednessXem barbed
- barbelcá râu, râu
- barbellthanh tạ
- barberthợ cạo, thợ cắt tóc, cắt tóc
- barber-shoptiệm cắt tóc
- barberryGiống cây hoàng liên gai
- barbershophiệu cắt tóc
- barberyGiống cây hoàng liên gai
- barbetcu rốc
- barbettebệ pháo, lá chắn bệ pháo
- barbicanthành ngoài, luỹ ngoài, tháp xây trên cống
- Barbiebarbie
- barbiturateMột loại thuốc an thần
- barbituricBacbituric
- barbolaquả tượng trưng lên
- Barbudabác-bu-đa
- barbuletơ lông
- barbwiredây thép gai
- barcarolebài hát đò đưa, khúc đò đưa, barcarolle
- barcarollebài hát đò đưa, khúc đò đưa
- barchanĐụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm
- barcodemã vạch, sọc mã số
- barcode readermáy quét mã vạch
- bardthi sĩ, nhà thơ
- bardicXem bard
- bardotrung hữu
- bardolatrySự tôn sùng Xếch-xpia
- baretrần, trần truồng, trống không
- bare boardbảng trần
- bare cablecáp trần
- bare conductordây dẫn trần
- bare-headedđầu trần
- bare-legged owlcú mèo cuba
- barebackkhông có yên
- barebackedở trần, không có yên
- barebackingViệc quan hệ tình dục không sử dụng bao cao su
- barefacedmày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng
- barefacedlyXem barefaced
- barefacednessXem barefaced
- barefootchân không, chân đất
- barefootedchân không
- baregevải nhung
- barehandedtay không
- bareheadedđể đầu trần
- bareheadednessXem bareheaded
- bareleggedđể chân trần
- bareleggednessXem barelegged
- barelycông khai, rõ ràng, rỗng không
- barenesssự trần trụi, sự trần truồng, sự thiếu thốn
- Barents Seabiển barents
- baresarkkhông có áo giáp
- barfXem vomit
- barfly(từ lóng) người hay la cà ở các quán rượu
- bargainsự mặc cả, giao kèo mua bán, món mua được
- bargain awaybán giá hạ, bán lỗ
- bargain formong đợi, chờ đón
- bargain-salesự bán hạ giá
- bargainerngười mặc cả
- bargainingsự mặc cả
- bargaining tariffthuế quan mặc cả, thuế quan thương lượng
- bargaining theory of wagesLý thuyết thương lượng về tiền công; Lý thuyết mặc cả về tiền công
- bargaining unitđơn vị thương lượng, đơn vị mặc cả
- bargesà lan, barge in xâm nhập, đột nhập
- barge-polecon sào
- bargeboardMột tấm ván được gắn chặt vào các đầu hồi của mái nhà để bảo vệ và giấu các loại gỗ khác
- bargeengười coi sà lan, người thô lỗ, người lỗ mãng
- bargemanngười coi sà lan, người thô lỗ, người lỗ mãng
- bariated cathodeâm cực phủ bari
- baricXem barium