Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 9
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/28
- beat outđập bẹt ra, nện mỏng ra, dập tắt
- beat somebody's head offđánh vỡ đầu ai, đánh gục ai
- beat somebody hollowđánh ai tơi bời
- beat somebody out his bootsđánh ai nhừ tử
- beat someone upđánh liên tục và làm ai bị thương
- beat the airmất công vô ích, luống công
- beat to a jellyđánh cho nhừ tử
- beat upđánh, đi khắp, đánh đập
- beaterngười đánh, người đập, que
- beatificban phúc lành, làm sung sướng, hạnh phúc
- beatificationsự ban phúc lành, sự làm sung sướng, sự hưởng hạnh phúc
- beatifyban phúc lành, làm sung sướng, tuyên phúc
- beatingsự đánh, sự đập, sự vỗ
- beating around bushnói vòng vo, vòng vo tam quốc
- beating oscillatorbộ dao động phách
- beatitudephúc lớn
- beatnikhíp pi
- beaungười hay tán gái, anh chàng nịnh đầm
- beaucoupnhiều lắm, nhiều người, nhiều việc
- Beaufort scalethang sức gió beaufort
- beaujolaisRượu vang nhẹ ở vùng Beaujolais của Pháp
- beautngười đẹp, vật đẹp, vật hay
- beauteousđẹp
- beauticianngười chủ mỹ viện
- beautifierngười làm đẹp, người tô điểm
- beautifulđẹp, hay, tốt
- beautifullytốt đẹp, đáng hài lòng
- beautifylàm đẹp, tô điểm
- beautyvẻ đẹp, sắc đẹp, cái đẹp
- beauty is but skin-deepNhan sắc chỉ là bề ngoài
- beauty is only skin deepcái nết đánh chết cái đẹp
- beauty pageantcuộc thi sắc đẹp
- beauty parlorthẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp
- beauty-parlourmỹ viện
- beauty queenhoa hậu
- beauty-sleepgiấc ngủ sớm
- beauty-spotnốt ruồi, thắng cảnh, cảnh đẹp
- beauxngười hay tán gái, anh chàng nịnh đầm
- beavercon hải ly, bộ lông hải ly, hải ly
- beavertail antennaăngten bình diện
- bebopnhạc bibôp
- becalmlàm yên, làm yên lặng
- becametrở nên, trở thành, vừa
- becausevì, bởi vì, tại
- because ofvì, do bởi, bởi
- bechamelnước xốt bêsamen
- becksuối, sự vẫy tay, sự gật đầu
- beckonvẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
- becloudche mây, che
- becometrở nên, trở thành, vừa
- become food for fisheschết đuối, làm mồi cho cá
- become food for wormschết, đi ngủ với giun
- become ofxảy đến
- becomingvừa, hợp
- becquerelbecơren
- bedcái giường, nền, xây vào
- bed and boardsự tiếp đãi, quan hệ vợ chồng
- bed and breakfastMột dạng nhà khách chỉ phục vụ bữa sáng
- bed-bugcon rệp
- bed-clothesbộ đồ giường
- bed-linenKhăn trải giừơng và áo gối
- bed of sicknessTình trạng bệnh hoạn tàn tật
- bed of thornsluống gai, hoàn cảnh khó khăn
- bed-rocknền đá, đá gốc, nền tảng
- bed-sitterBuồng vừa để ngủ vừa tiếp khách
- bed-wettingchứng đái dầm
- bedablelàm bẩn, vấy bẩn
- bedaubvấy sơn, vấy bẩn
- bedbugrệp
- bedderngười đánh luống
- beddingbộ đồ giường, ổ rơm
- bedecktrang hoàng, trang trí
- bedelNgười phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
- bedellNgười phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
- bedevilhành hạ, làm điêu đứng
- bedevilmentsự mất hồn vía, sự làm hư, sự làm hỏng
- bedewlàm ướt đẫm
- bedfellowbạn cùng giường, người cùng phe
- bedgownáo ngủ của nữ
- bedimlàm cho loà, làm cho mờ
- bedizenTô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt
- bedlambệnh viện tinh thần, nhà thương điên
- bedlamitengười điên, điên
- bedouinngười du cư
- bedpanbô
- bedpostcột giường
- bedrabbledvấy bùn
- bedragglekéo lê làm bẩn
- bedrailthành giường
- bedriddennằm liệt giường
- bedrollgiường xếp
- bedroombuồng ngủ, phòng ngủ
- bedroomlesskhông có phòng ngủ
- bedsheetvải trải giường
- bedsidecạnh giường
- bedsoreChứng thối loét vì nằm liệt giường
- bedspreadkhăn trải giường
- bedsteadkhung giường
- bedtickchăn lông phủ giường
- bedtimegiờ đi ngủ
- beecon ong, nhà thơ, ong
- bee-eaterchim trảu, trảu
- bee-keeperngười nuôi ong
- bee-keepingsự nuôi ong
- bee-lineđường chim bay
- bee-masterngười nuôi ong
- bee-mistresschị nuôi ong
- beebCông ty phát thanh Anh quốc (BBC)
- beechchi cử, cây gie gai
- beech martenchồn sồi
- beechencây sồi
- beefthịt bò, con bò, phàn nàn
- beef-wittedngu đần, ngu như bò
- beefburgerthịt bò băm viên
- beefcakeẢnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo
- beefeaterNgười thích ăn thịt bò
- beefinessvẻ lực lưỡng
- beefsteakthịt bít tết, bít tết
- beefylực lưỡng
- beehivetổ ong
- beekeepingnuôi ong
- Beelzebubba-anh-xê-bụt, bê-ên-xê-bun
- beenđã, đã đi, đã đến
- been there, done thattừng trải
- beeptiếng bíp, bíp
- beepermáy bíp, máy điện liên
- beeper boxmáy bíp, điện liên
- beerrượu bia, bia, rượu
- beer and skittlesnhững cái thú vị
- beer and skittles x beer skittlesskittlechuyện tầm bậy
- beer bellybụng bia
- beer-enginevòi bia
- beer-gardenquán bia giữa trời
- beer-matMiếng bìa cứng để lót cốc bia
- beerhousequán bia
- beerybia, giống bia, sặc mùi bia
- beestingsSữa non của bò mới đẻ
- beeswaxđánh sáp, sáp ong
- beeswingrượu lâu năm
- beetcây củ cải đường, củ cải ngọt
- Beethovenbối đa phần, bét-thô-ven
- beetlecái chày, bọ cánh cứng, giã bằng chày
- beetle-brainngười ngu đần, người đần độn
- beetle-browedCau lông mày lại có vẻ đe doạ
- beetle-crusherđôi giày to gộc, chân bàn cuốc
- beetle-eyedcận thị
- beetlingcheo leo, nhô ra
- beetrootcủ cải đường, củ dền
- beevesthịt bò, phàn nàn, than vãn
- beezercái mũi
- befallxảy đến, xảy ra
- befallenxảy đến, xảy ra
- befellxảy đến, xảy ra
- befitthích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của
- befittingthích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của
- befittinglythích hợp, hợp cách
- befogphủ sương mù, làm mờ
- beforetrước, đằng trước, trước đây
- before Christtrước công nguyên
- before longngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
- before-mentionedđã kể ở trên, đã nói ở trên
- before the fact(Pháp lý) Xảy ra trước sự phạm tội
- before you can say knifeđột ngột
- before you could say Jack Robinsonđột ngột, rất nhanh
- before you know where you arengay, không chậm trễ
- beforehandsẵn sàng trước
- befoullàm nhơ bẩn
- befriendđối xử tốt, đối xử như bạn
- befuddlelàm ngớ ngẩn, làm đần độn
- begăn xin, xin, cầu xin
- beg a favour ofđề nghị giúp đỡ
- beg leave toxin phép
- beg off for somethingXin miễn cho cái gì
- beg pardonxin lỗi
- beg somebody offxin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
- beg the questionCoi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì
- begadTrời ơi! trời đất ơi!
- beganbắt đầu, mở đầu, bắt đầu nói
- begetsinh ra, gây ra
- begetterngười gây ra, người sinh ra, điều gây ra
- beggarngười ăn mày, người ăn xin, gã
- beggar-my neighbour policiesChính sách làm nghèo nước láng giềng
- beggardomgiới ăn mày, những người ăn mày, cảnh ăn mày
- beggarlinessTình trạng nghèo nàn cơ cực
- beggarlynghèo nàn, cơ cực, dốt nát thảm hại
- beggars must be no choosersĂn mày còn đòi xôi gấc
- beggarycảnh ăn mày, cảnh ăn xin
- beginbắt đầu, khởi đầu
- begin atbắt đầu từ
- begin blockkhối bắt đầu
- begin columncột bắt đầu
- begin windowBắt đầu cửa xổ [NB]
- begin withtrước hết là, đầu tiên là
- beginnerngười bắt đầu, người mới học
- beginningphần đầu, lúc bắt đầu, căn nguyên
- begirdbuộc quanh, đánh đai quang
- begirtbuộc quanh, đánh đai quang
- begon uponbắt đầu làm
- begoneđi, xéo
- begoniacây thu hải đường, thu hải đường