Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 10
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/23
- unfadablekhông thể héo được, không thể phai được
- unfadingkhông héo, không tàn đi, không phai
- unfadinglyXem unfading
- unfadingnesstính không héo, tính không tàn đi, tính không phai
- unfailingkhông bao giờ cạn, không bao giờ hết, công hiệu
- unfailinglyluôn luôn, lúc nào cũng
- unfailingnesstính công hiệu, tính chắc chắn
- unfainkhông bằng lòng, không vui lòng
- unfaintingkhông suy giảm, vững vàng
- unfairbất công, không công bằng, thái quá
- unfairlykhông đúng, không công bằng, gian lận
- unfairnesssự bất công, sự thiên vị
- unfaithfulkhông trung thành, phản bội, không trung thực
- unfaithfullykhông chung thủy, phạm tội ngoại tình, không trung thành
- unfaithfulnesstính không trung thành, tính phản bội, tính không trung thực
- unfakedkhông giả, không giả mạo
- unfallenkhông rụng
- unfalteringkhông ngập ngừng, không do dự, không nao núng
- unfamedkhông ai biết đến, không tiếng tăm
- unfamiliarkhông quen, không biết
- unfamiliaritytính không quen, tính xa lạ
- unfamiliarlyXem unfamiliar
- unfanciedkhông tưởng tượng nổi, không quan niệm nổi
- unfancygiản dị, không kiêu căng
- unfantasticthực tế, thông thường
- unfashionablekhông đúng mốt, không hợp thời trang
- unfashionablenesstính không đúng mốt
- unfashionablyXem unfashionable
- unfashionedkhông thành hình dáng
- unfastenmở, cởi
- unfastenedđược tháo, được nới, không đóng
- unfastidiouskhông khó tính, cẩu thả, không cầu kỳ
- unfatheredkhông bố, không cha
- unfatherlyKhông đúng với tư cách người bố
- unfathomablekhó dò, không dò được, không dò ra
- unfathomablenesstính khó dò, tính không dò được, tính không dò ra
- unfathomedchưa dò, chưa hiểu thấu
- unfatiguablekhông mệt mỏi
- unfatiguedkhông bị mệt mỏi
- unfatiguingkhông nhọc nhằn, không vất vả
- unfaultykhông có lỗi, không có tội
- unfavourablekhông có thiện chí, không thuận, không thuận lợi
- unfavourablenessTính chất không thuận lợi
- unfavouredkhông được ưu tiên
- unfavouritekhông được mến chuộng, không được ưa thích
- unfazedkhông bối rối, không lúng túng
- unfearingkhông sợ sệt, dũng cảm
- unfeasiblekhông thể làm được, không tiện lợi
- unfeasibly
- unfeathervặt lông
- unfeatheredkhông có lông, chưa mọc lông
- unfeaturedkhông có đường nét, không được đề cao
- unfedkhông được cho ăn, không được nuôi nấng
- unfeedKhông được trả tiền thù lao
- unfeelingkhông cảm động, không động lòng
- unfeelinglykhông động lòng, nhẫn tâm
- unfeelingnesstính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn
- unfeignedkhông vờ, chân thực
- unfeignedlykhông giả vờ, chân thực
- unfeignednesstính không vờ, tính chân thực
- unfellowedđơn độc, cô độc, lẻ đôi
- unfeltkhông cảm thấy, không thấy
- unfemininekhông thuộc đàn bà, không như đàn bà
- unfencebỏ hàng rào
- unfencedkhông có hàng rào, bỏ ngõ, không được bảo vệ
- unfermentablekhông thể lên men
- unfermentedkhông có men, chưa lên men, không lên men
- unfertilekhông tốt mỡ, không màu mỡ, không ra quả
- unfertilizedkhông được bón phân, không được thụ tinh
- unfestivekhông thuộc ngày lễ, không thuộc ngày hội, không vui
- unfettertháo xiềng, mở cùm, giải phóng
- unfetteredkhông bị xiềng chân, không bị cùm, được giải phóng
- unfeudalizeLàm cho mất tính chất phong kiến
- unfightablekhông chiến đấu
- unfiguredkhông thêu ren, không có hoạ tiết, không vẽ người
- unfileRút ra khỏi hồ sơ
- unfiledKhông dính vào hồ sơ; bị rút khỏi hồ sơ (tài liệu)
- unfilialbất hiếu
- unfilledkhông đầy, không đổ đầy, trống
- unfilmedkhông quay thành phim
- unfilteredkhông lọc
- unfindablekhông thể tìm được, không thể thấy được
- unfingeredKhông được ngón tay chạm đến
- unfinishedchưa xong, chưa hoàn thành, không hoàn chỉnh
- unfiredkhông được thắp lên, không được đốt cháy, không nung
- unfitkhông dùng được, không đủ năng lực, không đủ sức khoẻ
- unfitlyXem unfit
- unfitnesssự không thích hợp, sự thiếu khả năng
- unfittedkhông thích hợp, không đủ khả năng
- unfittingkhông thích hợp, không vừa
- unfixtháo ra, mở ra, bung ra
- unfixedtháo ra, mở ra
- unflaggingkhông mệt mỏi, không rã rời, không kém đi
- unflagginglykhông mệt mỏi, không nao núng, không kém đi
- unflamboyantkhông chói lọi, không rực rỡ
- unflappabilitysự điềm tựnh
- unflappableđiềm tựnh, vẫn bình thường
- unflappablyXem unflappable
- unflatteringkhông tâng bốc, không xu nịnh
- unflatteringlyXem unflattering
- unflavouredkhông mùi vị, không thơm
- unflawedkhông rạn nứt, không vấy bẩn, không tì vết
- unfleckedsạch, không bị lốm đốm, không bị tàn nhang
- unfledgedchưa đủ lông, chưa có kinh nghiệm, còn non nớt
- unfleshedkhông bị kích thích, không hăng máu, không có kinh nghiệm
- unfleshlyKhông mang tính chất xác thịt
- unflexedkhông bị gập lại
- unflickeringkhông lấp lánh, không lung linh
- unflinchingkhông chùn bước, không nao núng, không ngập ngừng
- unflinchinglykhông nao núng, không chùn bước, không ngập ngừng
- unflinchingnesstính không cùn bước, tính vững vàng, tính thản nhiên
- unflowerlàm hoa không nở, làm không ra hoa
- unfluctuatingkhông nghiêng ngả, không dao động
- unfluriedyên tĩnh, không rộn rịp
- unflyablekhông bay được
- unfocusedkhông tập trung
- unfoiledkhông bị đánh bại, vô địch
- unfoldmở ra, trải ra, bày tỏ
- unfoldmentXem unfold
- unfondkhông ham, không thích
- unfooledkhông bị lừa, không bị lừa phỉnh
- unfootedkhông bị giẫm mòn, không bị giẫm nát
- unforbearingkhông nhịn
- unforbidkhông bị ngăn cấm, không bị cấm đoán
- unforbiddenkhông bị cấm, được phép
- unforceablekhông thể phá
- unforcedkhông bị ép buộc, tự nhiên
- unfordablekhông lội qua được
- unforeknowablekhông được biết trước, không được báo trước
- unforeseeablekhông đoán trước được
- unforeseeingkhông lo xa
- unforeseenkhông biết trước, không dự kiến
- unforestedkhông trồng rừng, bị phá trụi rừng
- unforetoldkhông được dự đoán, không được báo trước
- unforewarnedkhông được đề phòng, không được phòng ngừa, không được báo trước
- unforgedkhông được rèn, không được rèn đúc, không giả mạo
- unforgettabilitysự khó quên, sự đáng nhớ
- unforgettablekhông thể quên được, không thể quên
- unforgettablenessXem unforgettable
- unforgettablyXem unforgettable
- unforgivableKhông thể tha thứ được
- unforgivenkhông được tha thứ, không được dung thứ
- unforgivingkhông khoan dung, hay hiềm thù
- unforgivingnesstính không khoan dung, tính hay hiềm thù
- unforgottenkhông quên
- unformedkhông có hình, không ra hình gì, khó coi
- unformidablekhông đáng sợ, dễ khắc phục, dễ vượt qua
- unformulatedkhông được bày tỏ, không phát biểu ra
- unforsakenkhông bị từ chối, không bị bỏ rơi
- unforthcomingkhông có sẵn, không sẵn để dùng, dè dặt
- unfortifiedkhông phòng ngự
- unfortunatekhông may, rủi ro, đáng buồn
- unfortunatelymột cách đáng tiếc, không may, tiếc rằng
- unfortunatenessXem unfortunate
- unfossiliferousKhông có vật hoá đá, không có vật hoá thạch
- unfosterredkhông được nuôi dưỡng, không được nâng niu, không được giúp đỡ
- unfoughtkhông chiến đấu, không đánh nhau, không xảy ra
- unfoundkhông tìm thấy, không được phát hiện
- unfoundedkhông căn cứ, không có sơ sở, vô căn cứ
- unfoundedlyXem unfounded
- unfoundednessXem unfounded
- unframetháo, tháo khung
- unframedkhông có khung, không đóng khung
- unfranchisedkhông có quyền lợi, không có đặc quyền
- unfrantickhông điên rồ, không điên cuồng
- unfraternalkhông anh em
- unfreezablekhông thể đông lại
- unfreezelàm cho tan ra, làm cho chảy ra, tan ra
- unfrequentít có, hiếm có
- unfrequentedít ai lui tới, ít người qua lại
- unfriendhuỷ kết bạn
- unfriendedkhông có bạn, không bạn bè
- unfriendlinesssự không thân mật, sự cừu địch
- unfriendlykhông thân mật, không thân thiện, cừu địch
- unfrightenedkhông bị hốt hoảng, không bị hoảng sợ
- unfrocktước chức
- unfrozenkhông bị đóng băng, không bị đóng cứng
- unfrugalkhông tiết kiệm, không tằn tiện, không điều độ
- unfruitfulkhông tốt, không màu mỡ, không có kết quả
- unfruitfullyXem unfruitful
- unfruitfulnesstình trạng không tốt, sự thất bại
- unfuedlledKhông được cấp chất đốt
- unfulfilledkhông hoàn thành, chưa làm xong, không được thi hành
- unfunctionalkhông thuộc chức năng, không có chức năng, không hoạt động
- unfundedkhông nhập quỹ, trôi nổi, không được cấp vốn
- unfunnykhông khôi hài, không chọc cười
- unfurlmở, giương ra, mở ra
- unfurnishedkhông có đồ đạc, không có, thiếu
- unfurrowedkhông cày xới, không có vết nhăn
- unfusetháo kíp
- unfusedkhông có cầu chì, không có ngòi
- unfussykhông hay om sòm, không hay nhặng xị, không cầu kỳ
- ungagtháo giẻ bịt miệng, bỏ kiểm duyệt
- ungainlinessdáng điệu vụng về, dáng điệu lóng ngóng, vẻ vô duyên
- ungainlyvụng về, long ngóng, vô duyên
- ungainsayablekhông mâu thuẫn
- ungallantkhông nịnh đầm
- ungalledkhông bị trầy da, không bị làm phiền, không bị xúc phạm
- ungalvanizedkhông mạ điện, không kích động
- ungarbledkhông cắt xén, không xuyên tạc