Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 68
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 68/145
- người chăn cừu
- người chăn súc vật
- người chơi
- người chơi ghi-ta
- người chơi gôn
- người chơi lục huyền cầm
- người chơi quần vợt
- người chơi tây ban cầm
- người chơi viôlôngxen
- người chơi xelô
- người chơi đàn ghi-ta
- người chơi đàn hạc
- người chưa kết hôn
- người chạy
- người chạy trốn
- người chế tạo
- người chết
- người chỉ bảo
- người chỉ chỗ ngồi
- người chỉ dẫn
- người chỉ huy
- người chỉ đường
- người chỉ đạo
- người chọc
- người chống đối
- người chồng
- người chủ
- người chủ cối xay
- người chủ hiệu
- người chủ toạ
- người cung cấp
- người cuồng tín
- người cá
- người câm
- người còn độc thân
- người có
- người có cổ phần
- người có danh vọng
- người có họ
- người có học thức
- người có nhiệt tình
- người có triển vọng
- người có tội
- người công giáo
- người cùng cảnh ngộ
- người cùng cộng tác
- người cùng thời
- người cùng tuổi
- người cũ kỹ
- người cư trú
- người cưỡi ngựa
- người cưỡi ngựa giỏi
- người cạnh tranh
- người cả tin
- người cải đạo
- người cấp dưới
- người cấp trên
- người cầu hôn
- người cận đại
- người cổ lỗ
- người cộng sản
- người cộng tác
- người da đen
- người da đỏ
- người di cư
- người di-gan
- người diễn thuyết
- người do thái
- người do thám
- người du hành
- người dân du mục
- người dân địa phương
- người dô kề
- người dùng
- người dơi
- người dưới quyền
- người dại dột
- người dạy
- người dẫn chương trình
- người dẫn đường
- người dịch
- người dốt nát
- người dự bữa ăn
- người dự khuyết
- người dự tiệc
- người giàu bạc triệu
- người giám hộ
- người giám sát
- người giám thị
- người giúp đỡ
- người giải quyết
- người giải thích
- người giết
- người giỏi
- người giỏi đi băng
- người giữ
- người giữ chức phó
- người giữ gôn
- người giữ kho
- người giữ kỷ lục
- người giữ trẻ
- người gác
- người gây nhàm chán
- người gặp riêng
- người gọi
- người gửi
- người ham chuộng
- người ham thích
- người hay dùng
- người hay kể chuyện
- người hay lén lút
- người hay pha trò
- người hay trêu chòng
- người hay vụng trộm
- người hay ở nhà
- người hiếu chiến
- người hiện đại
- người hoang dã
- người hoà giải
- người hoài nghi
- người hoàn hảo
- người hung-ga-ri
- người hy-lạp
- người hà-lan
- người hà nội
- người hàn
- người hàn quốc
- người hàng thịt
- người hàng xóm
- người hành hình
- người hành hương
- người hán
- người hát
- người hâm mộ
- người hèn hạ
- người hèn nhát
- người hút thuốc
- người hăng hái
- người hơn
- người hư hỏng
- người hướng dẫn
- người hướng đạo
- người hưởng lợi
- người hầu
- người hầu bàn
- người hầu gái
- người học
- người học nghề
- người học việc
- người hồ lì
- người hồi
- người hồi giáo
- người hớt lẻo
- người islam
- người khiêu vũ
- người khuyên bảo
- người khác
- người khó tả
- người không có tội
- người không khinh suất
- người không may
- người không phụ thuộc
- người không thận trọng
- người khả nghi
- người khổng lồ
- người khờ dại
- người khởi nghĩa
- người khởi tố
- người khủng bố
- người kia
- người kiểm tra
- người kình địch
- người kể chuyện
- người kỳ cục
- người kỳ cựu
- người kỳ lạ
- người la mã
- người la-tinh
- người lai
- người lao động
- người lau chùi
- người leo núi
- người leo trèo
- người liên xô
- người ly dị chồng
- người ly dị vợ
- người làm
- người làm bánh mì
- người làm công
- người làm luật
- người làm mối
- người làm nến
- người làm sáng tỏ
- người làm trung gian
- người làm việc
- người làm vườn
- người làm đồ gốm
- người lào
- người lái máy bay
- người lái xe