Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 69
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 69/145
- người láng giềng
- người lánh nạn
- người lãng mạn
- người lãnh đạm
- người lãnh đạo
- người lão luyện
- người lùn
- người lạ
- người lạ mặt
- người lạc quan
- người lập dị
- người lập pháp
- người lập trình
- người lặn
- người lịch sự
- người lớn
- người lớn tuổi hơn
- người ma-rốc
- người man rợ
- người mang
- người miền núi
- người miền tây
- người mua
- người mách lẻo
- người máy
- người mê-hi-cô
- người môi giới
- người môn
- người mù chữ
- người múa
- người mất trí
- người mẫu
- người mẹ cay nghiệt
- người mẹ ghẻ lạnh
- người mộ đạo
- người mới học
- người mới ra đời
- người mới vào nghề
- người mới đến
- người mỹ
- người na uy
- người nga
- người ngang hàng
- người nghe
- người nghe trộm
- người nghiện
- người nghiện hút
- người nghiện rượu
- người nghiện thuốc
- người nghỉ
- người ngoài
- người ngoài cuộc
- người ngoài hành tinh
- người ngoại quốc
- người ngu
- người ngu dại
- người ngu xuẩn
- người ngu đần
- người ngây thơ
- người ngớ ngẩn
- người ngờ nghệch
- người nhiều tuổi hơn
- người nhà
- người nhái
- người nhát gan
- người nhân đức
- người nhút nhát
- người nhảy
- người nhảy dây
- người nhảy dù
- người nhảy múa
- người nhận
- người nhập khẩu
- người nhật
- người nhật bản
- người nào
- người nói
- người nói trước
- người nóoc-măng
- người nô lệ
- người nông dân
- người nông thôn
- người nước ngoài
- người nắm giữ
- người nổi danh
- người nổi loạn
- người nộm
- người phi châu
- người phi thường
- người phiên dịch
- người phiến loạn
- người phá sản
- người pháp
- người phát hàng
- người phát minh
- người phát ngôn
- người phân biệt chủng tộc
- người phân phát
- người phân phối
- người phân tích
- người phương tây
- người phạm lỗi
- người phạm tội
- người phản đối
- người phần-lan
- người phụ nữ
- người phụ thuộc
- người phụ trách máy
- người phụ trách trước
- người phụ tá
- người phục vụ
- người quan sát
- người quen
- người quen thuộc
- người quyên cúng
- người què
- người quét dọn nhà cửa
- người quét tước
- người quê quán ở
- người quý phái
- người quý tộc
- người quản lý
- người rơm
- người rất cần thiết
- người rửa bát
- người rửa ráy
- người sang
- người say mê
- người sinh ra
- người sinh ở
- người song tính
- người soạn nhạc
- người suy nghĩ
- người sài gòn
- người sành rượu
- người sành sỏi
- người sành ăn
- người sáng chế
- người sáng lập
- người sáng tạo
- người séc
- người sói
- người sùng đạo
- người sưu tầm
- người sản xuất
- người sống sót
- người sống trăm tuổi
- người sống ẩn dật
- người sở hữu
- người ta
- người tao nhã
- người tham chiến
- người tham dự
- người tham gia
- người thanh lịch
- người thanh tra
- người thay mặt
- người thay phiên
- người thay quyền
- người thay thế
- người theo
- người theo dõi
- người theo đạo
- người theo đạo cơ-đốc
- người theo đạo lão
- người thiết kế
- người thiện nguyện
- người thu
- người thu thập
- người thua
- người thuyết giáo
- người thuyết pháp
- người thuyết trình
- người thuyền nhân
- người thuê làm
- người thuộc loại như
- người thuỵ điển
- người thành thạo
- người thách
- người thái
- người thái lan
- người thám hiểm
- người thân
- người thân cận
- người thân mến
- người thân yêu
- người thích phô trương
- người thích thú đùa
- người thông dịch
- người thông thạo
- người thăm dò
- người thư kí
- người thư ký
- người thường
- người thượng
- người thầu
- người thầy thông thái
- người thắng
- người thắng cuộc
- người thỉnh cầu