Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 70
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 70/145
- người thọ bát tuần
- người thống trị
- người thổ nhĩ kỳ
- người thổi kèn túi
- người thổi sáo
- người thổi tiêu
- người thờ ơ
- người thợ
- người thợ làm bánh mì
- người thợ máy
- người thợ xay
- người thợ đồ gốm
- người thụ hưởng
- người thụ ích
- người thụy sĩ
- người thủ cựu
- người thủ vai
- người thứ ba
- người thứ hai
- người thừa kế
- người thừa tự
- người tinh thông
- người tiêu dùng
- người tiêu thụ
- người tiến bộ
- người tiếp khách
- người tiếp tế
- người tiếp đãi
- người tri kỷ
- người trinh nữ
- người trinh sát
- người triều tiên
- người trong hoàng tộc
- người trung gian
- người trung kiên
- người trung lập
- người trung nghĩa
- người trung quốc
- người truyền
- người truyền giáo
- người trên
- người trí thức
- người trông nom
- người trùng tên
- người trú ngụ
- người trước
- người trượt băng
- người trượt tuyết
- người trả tiền
- người trẻ nít
- người trị liệu
- người trốn tránh
- người trực cửa
- người tuyết
- người tuỳ phái
- người tuỳ thuộc
- người tàn tật
- người tàu
- người tâm phúc
- người tây ban nha
- người tình
- người tình nguyện
- người tính
- người tóc xoăn
- người tù
- người tù binh
- người tư vấn
- người tương đương
- người tường thuật
- người tạo nên
- người tạo ra
- người tầm thường
- người tặng
- người tỉnh lẻ
- người tị nạn
- người tổ chức
- người tự thuật
- người tỵ nạn
- người va mạnh
- người vay
- người viết chuyên mục
- người viết kịch bản
- người viết tiểu thuyết
- người việt
- người việt nam
- người vào bừa
- người vô danh
- người vô hình
- người vô sản
- người vô tội
- người vô địch
- người vắng mặt
- người về nhì
- người vị lợi
- người vị thành niên
- người vỡ nợ
- người xa lạ
- người xem
- người xin có giang
- người xin việc
- người xpác-tơ
- người xuất bản
- người xuất khẩu
- người xuẩn ngốc
- người xây dựng
- người xéc-bi
- người xư-gan
- người yêu
- người yêu cũ
- người yêu dấu
- người yêu người
- người yêu nước
- người yêu quý
- người yếm thế
- người á châu
- người á đông
- người ái nhi
- người âu châu
- người ê-cốt
- người ít tuổi hơn
- người ôn hoà
- người úc
- người ý
- người ăn chay
- người ăn mày
- người ăn xin
- người đem tin
- người đi
- người đi bộ
- người đi du hành
- người đi du lịch
- người đi lang thang
- người đi mua hàng
- người đi nghỉ mát
- người đi săn
- người đi trước
- người đi vắng
- người đi xe đạp
- người điên
- người điều khiển
- người điều tra
- người đo
- người đoán trước
- người đuổi tà ma
- người đàn bà goá
- người đáng khinh
- người đánh cá
- người đánh ghi-ta
- người đánh lục huyền cầm
- người đánh xe bò
- người đánh xe ngựa
- người đã trưởng thành
- người đã tốt nghiệp
- người đó
- người đóng góp
- người đóng hài kịch
- người đóng thuế
- người đóng vai
- người đúng mốt
- người đưa
- người đưa thư
- người đưa tin
- người đương nhiệm
- người được bổ nhiệm
- người được chỉ định
- người được cuộc
- người được gặp mặt
- người được gặp riêng
- người được thế trước
- người được uỷ quyền
- người được việc
- người đại biểu
- người đại diện
- người đại lý
- người đạp xe
- người đảm nhiệm trước
- người đấu thầu
- người đấu tranh
- người đần
- người đầu bếp
- người đầu tư
- người đầy tớ
- người đẹp
- người đến thăm
- người đến trễ
- người đề nghị
- người đề xuất
- người đề xướng
- người địa phương
- người đọc
- người đồi truỵ
- người đồng dâm nam
- người đồng tính nam
- người đồng tính nữ
- người đỡ đầu
- người đỡ đẻ
- người đủ sức khoẻ
- người đức
- người đứng đầu
- người ấn độ