Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 21
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 21/145
- cái đập
- cái đập nhẹ
- cái để bảo vệ
- cái để che chở
- cái để nuôi nấng
- cái để nuôi thân
- cái để xét
- cái để đo
- cái để đánh giá
- cái đệm
- cái đục
- cái đựng
- cám
- cám dỗ
- cám ơn
- cán
- cán bộ
- cán bộ giảng dạy
- cán bộ lâm nghiệp
- cán bộ lớp
- cán cân
- cán là
- cán sự
- cáng
- cánh
- cánh cửa chớp
- cánh gà
- cánh hoa
- cánh hậu
- cánh hữu
- cánh quạt
- cánh tay
- cánh tay phải
- cánh tiên
- cánh tả
- cánh vua
- cánh đồng
- cánh đồng hoang
- cánh đồng lầy
- cáo
- cáo buộc
- cáo phó
- cáo thị
- cáp
- cáp nhĩ tân
- cáp ve
- cát
- cát cánh
- cát dài
- cát dầu
- cát lâm
- cát lún
- cát-man-đu
- cát tuyến
- cát-xét
- cátxét
- cáu
- cáu ghét
- cáu kỉnh
- cáu tiết
- cáy
- câm
- cân
- cân anh
- cân bằng
- cân nhắc
- cân nhắc kỹ càng
- cân nặng
- cân nặng hơn
- cân xứng
- cân được
- cân đối
- câu
- câu chuyện
- câu chuyện cảm động
- câu chuyện khôi hài
- câu chấp
- câu chất vấn
- câu cá
- câu cá ở
- câu ghi
- câu giờ
- câu hỏi
- câu khắc
- câu kết
- câu lạc bộ
- câu lạc bộ giải trí
- câu lạc bộ đêm
- câu nhắp
- câu nói
- câu nói một mình
- câu nói đùa
- câu rùa
- câu thông
- câu thơ
- câu thần chú
- câu tra hỏi
- câu trả lời
- câu trả lời được
- câu tôm
- câu viết
- câu văn
- câu đố
- cây
- cây anh đào
- cây bông cải xanh
- cây bưởi chùm
- cây bưởi đắng
- cây bạc hà
- cây bạch đậu khấu
- cây bấc
- cây bầu
- cây bụi
- cây chuối
- cây chè
- cây chịu mặn
- cây cola
- cây cà chua
- cây cà phê
- cây cà rốt
- cây cúc
- cây cúc ngài
- cây cần sa
- cây cẩm chướng
- cây cọ
- cây cỏ
- cây cối
- cây dưa chuột
- cây dứa
- cây dừa
- cây gai dầu
- cây gừng
- cây hoa bia
- cây hublông
- cây hướng dương
- cây hạt kín
- cây họ cau dừa
- cây hồ trăn
- cây irit
- cây khóm
- cây khổng lồ
- cây lai
- cây lan
- cây lanh
- cây lau
- cây lê
- cây lùn
- cây lúa mì
- cây mù tạc
- cây mơ
- cây mận
- cây mọng nước
- cây một năm
- cây ngoại lai
- cây nguyệt quế
- cây nhỏ
- cây nhựa ruồi
- cây nô-en
- cây nước
- cây nến
- cây phong
- cây quế
- cây rơm
- cây sa kê
- cây son
- cây số
- cây sồi
- cây thuỵ hương
- cây thuỷ cự
- cây thánh giá
- cây thích
- cây thông
- cây thơm
- cây thạch nam
- cây thảo
- cây tiêu huyền
- cây trân châu
- cây trúc
- cây trường ii
- cây trồng từ hạt
- cây táo
- cây táo ta
- cây tắc
- cây tỏi
- cây uất kim hương
- cây xô thơm
- cây xăng
- cây xả
- cây ôliu
- cây ăn quả
- cây ăn trái
- cây đinh không
- cây đu đủ
- cây đào lộn hột
- cây ớt
- cãi
- cãi cọ
- cãi lại
- cãi lộn
- cãi nhau