Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/145
- cái
- cái bao
- cái bàn
- cái bát
- cái bình
- cái bô
- cái bướu
- cái bắt
- cái bắt tay
- cái bịt
- cái bọc
- cái bọc ngoài
- cái bừa
- cái bừa lớn
- cái bừa nặng
- cái cho vào
- cái chung
- cái chuông
- cái chuồng
- cái chàng
- cái chả nhỏ
- cái chảo
- cái chậu
- cái chắn bùn
- cái chặn
- cái chết
- cái chốt
- cái chộp
- cái chớp mắt
- cái chứa
- cái cung
- cái cân
- cái còn lại
- cái còng
- cái cúc
- cái cưa
- cái cần
- cái cầu
- cái cặp
- cái cố định
- cái của anh
- cái của chị
- cái của mày
- cái của ngài
- cái diều
- cái dòm
- cái dù
- cái dùng đến
- cái ghim
- cái ghẻ
- cái giũa
- cái giường
- cái giảm xóc
- cái giầm
- cái giần
- cái giật
- cái giật mình
- cái giỏ
- cái gì
- cái gì đó
- cái gõ nhẹ
- cái gấp đôi
- cái gật đầu
- cái gậy
- cái gậy có móc
- cái gọi là
- cái hái hớt cỏ
- cái hòm mây
- cái hót rác
- cái hôn
- cái hư ảo
- cái hại
- cái hắt hơi
- cái hắt xì
- cái khiên
- cái khung
- cái khuy
- cái khác
- cái khác thường
- cái khâu
- cái không chủ yếu
- cái không có
- cái không thay đổi
- cái không trong suốt
- cái kia
- cái kim
- cái kém nhất
- cái kéo
- cái kéo liềm
- cái kìm
- cái kẹp
- cái kẹt
- cái kỳ lạ
- cái linh thiêng
- cái liềm
- cái làm nhớ lại
- cái làm đầy
- cái lúc lắc
- cái lưỡi
- cái lược
- cái lắc nhẹ
- cái lặp lại
- cái lọc
- cái lồng
- cái mác
- cái móc
- cái móc đá tảng
- cái măng
- cái mộc
- cái mờ đục
- cái neo
- cái nghiệm tĩnh điện
- cái nguyên vẹn
- cái ngáp
- cái ngó
- cái ngăn chặn
- cái ngăn cản
- cái ngạc
- cái nháy mắt
- cái nhìn
- cái nhìn chằm chằm
- cái nhìn lướt qua
- cái nhìn thoáng qua
- cái nhìn tổng quát
- cái nhảy
- cái nhảy qua
- cái nhẫn
- cái nhắc nhở
- cái nhỏ nhất
- cái này
- cái nĩa
- cái nệm
- cái nồi
- cái phao
- cái phồ
- cái phụ
- cái que
- cái que thăm
- cái quái gì
- cái rây
- cái rìu
- cái rổ
- cái sinh thành
- cái soong
- cái sàng
- cái sáo
- cái thêm
- cái thìa
- cái thông
- cái thúng
- cái thứ yếu
- cái tiêu biểu
- cái tiếp xúc
- cái trán
- cái trước
- cái trống
- cái trống lắc
- cái tôi
- cái tượng trưng
- cái tẩy
- cái tệ hơn
- cái tệ nhất
- cái tồi hơn
- cái tồi nhất
- cái tổng quát
- cái va li
- cái véo
- cái vòng xoay
- cái vấu
- cái vồ
- cái vỗ
- cái vỗ nhẹ
- cái vỗ về
- cái xiên
- cái xoong
- cái xóc nhẹ
- cái xấu
- cái xấu hơn
- cái xấu nhất
- cái xẻng
- cái yếm
- cái ác
- cái ôm
- cái ôm chặt
- cái điển hình
- cái đo
- cái đo khí áp
- cái đo vi
- cái đo đường
- cái đánh trứng
- cái đòng hồ đo
- cái đó
- cái đăng
- cái được hưởng
- cái được sắp xếp
- cái được sắp đặt
- cái được đầu tư
- cái đại thể
- cái đầu
- cái đẩy nhẹ