Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 23
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 23/145
- có thể dùng được
- có thể dự đoán
- có thể gần được
- có thể hiểu được
- có thể khuấy được
- có thể không
- có thể làm được
- có thể lắp vào
- có thể mang theo
- có thể miễn trừ
- có thể nhận
- có thể nói trước
- có thể phóng ra
- có thể tha cho
- có thể thay đổi
- có thể thấy được
- có thể thừa nhận
- có thể tin được
- có thể tra vào
- có thể trích dẫn
- có thể tới được
- có thể uống được
- có thể vận động
- có thể xảy ra
- có thể đoán chừng
- có thể đoán trước
- có thể được
- có thể đạt được
- có thể đập vỡ
- có thể đổi
- có thừa
- có thực
- có tiếng
- có tiếng vang lớn
- có trang hoàng
- có trang trí
- có tri giác
- có trong không gian
- có trách nhiệm
- có trật tự
- có trọng lượng
- có trọng lượng hơn
- có tuyết rơi
- có tài
- có tài thuyết phục
- có tàn nhang
- có tác dụng
- có tình
- có tính chất axit
- có tính chất chung
- có tính khoa học
- có tính từ
- có tóc
- có tật lác mắt
- có tội
- có từ
- có uy tín
- có vàng
- có váng
- có vậy thôi
- có vằn
- có vẻ
- có vẻ hợp lý
- có vẻ khao khát
- có vẻ là
- có vẻ lễ nghi
- có vẻ như
- có vẻ thèm muốn
- có vẻ đe doạ
- có vẻ đúng
- có vị
- có vỏ
- có vợ
- có ác tâm
- có âm thanh lớn
- có ích
- có ý
- có ý muốn
- có ý nghĩa
- có ý nghĩa hơn
- có ý nghĩa nhất
- có ý định
- có điều
- có điều kiện
- có điện
- có đường
- có được
- có đạo đức
- có đất
- có đầu nhọn
- có đặc quyền
- có để dành
- có địa vị
- có định ý
- có đọc nhiều về
- có đốm
- có đốt
- có đủ khả năng
- có đủ sức
- có đủ thẩm quyền
- có đủ tiêu chuẩn
- có đủ trình độ
- có đủ tư cách
- có đủ điều kiện
- có đứt đoạn
- có ưu thế hơn
- có ảnh hưởng
- có ảnh hưởng lớn
- có ảnh hưởng đến
- cóc
- cóc nhảy
- cót két
- cô
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô gái tóc hoe
- cô gái vắt sữa
- cô gái đồng trinh
- cô-lô-ra-đô
- cô-lôm-bi-a
- cô-lôm-bô
- cô lập
- cô-mô-rô
- cô nhi
- cô nhi viện
- cô nàng
- cô-oét
- cô-pen-ha-gen
- cô-pen-ha-ghen
- cô vy
- cô-xô-vô
- cô đơn
- cô đặc
- cô độc
- cô ấy
- côcain
- côn minh
- côn trùng
- côn trùng học
- côn đồ
- công
- công an
- công binh
- công bằng
- công bố
- công chiếu
- công chính
- công chúa
- công chúng
- công chức
- công chứng
- công chứng viên
- công cộng
- công cụ
- công dân
- công dân la mã
- công dụng
- công giáo
- công hàm tư tưởng
- công khai
- công khố
- công kích
- công kích được
- công lao
- công lịch
- công nghiệp
- công nghiệp cá
- công nghiệp hoá
- công nghiệp nặng
- công nghệ
- công nghệ cao
- công nghệ học
- công nghệ phần mềm
- công nghệ sinh học
- công nghệ sạch
- công nghệ thông tin
- công nghệ tri thức
- công nguyên
- công nhiên
- công nhân
- công nhân cơ khí
- công nhân mỏ
- công nhân quét đường
- công nhân quý tộc
- công nhận
- công não
- công phu
- công phẫn
- công quốc
- công suất
- công sứ
- công sức
- công sự
- công-te-nơ
- công thái học
- công thức
- công thức hoá học
- công ti
- công trình