Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N — trang 7
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/11
- nocuouscó hại, độc
- nodcái gật đầu, sự cúi đầu, sự gà gật
- nod something throughchấp thuận cái gì đó theo toàn bộ một thoả thuận mà không bàn luận gì (về các điều khoản riêng rẽ)
- nodalnút
- noddleđầu, gật, lắc lư
- noddychàng ngốc, người ngớ ngẩn, nhạn biển anu
- nodemấu, đốt, cục u
- nodinút, điểm nút
- nodosecó nhiều mắt, có nhiều mấu, có nhiều cục u
- nodositytrạng thái nhiều mắt, sự có nhiều mấu, cục u
- nodousXem nodose
- nodularcó nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều u nhỏ
- nodulatedcó nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ
- nodulehòn nhỏ, mắt nhỏ, mấu nhỏ
- nodulosecó nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều bướu nhỏ
- nodulouscó nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều bướu nhỏ
- nodusnút, điểm nút
- noelNgày lễ Nô-en
- noesisnhận thức
- noeticlý trí, tinh thần, trừu tượng
- noeticshọc thuyết lô gích
- nogrượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm
- nogginca nhỏ, nôgin
- noggysay, say rượu
- Nohnō
- nohammedanismhồi giáo, đạo hồi
- nohowkhông có cách nào, không một chút nào, khó chịu
- noillen xơ vụn
- noisetiếng, tiếng ồn, loan
- noise cancellationchống ồn
- noise-killerbộ tiêu âm, bộ khử ồn
- noise pollutionô nhiễm tiếng ồn
- noisefulồn, ồn ào
- noiselessim lặng, yên ắng
- noiselesslyyên tựnh, yên ắng
- noiselessnesssự im lăng, sự yên ắng
- noiseproofcách âm
- noisettehoa hồng noazet
- noisettesthịt viên, viên thịt
- noisilyồn ào, huyên náo
- noisinesssự ồn ào, sự om sòm, tính chất loè loẹt
- noisomehôi thối, khó chịu
- noisomenessmùi hôi thối
- noisyồn ào, om sòm, loè loẹt
- Nokor Phnomអាណាចក្រហ្វូណន: Quốc gia tồn tại giai đoạn 50/68 AD–550 AD, địa bàn tương ứng Thái Lan, Kampuchea và Nam Việt Nam
- NolanMột họ của người Ireland
- nommăm, măm măm
- nom de plumebút danh, biệt hiệu
- nomacam tẩu mã
- nomaddân du cư, nay đây mai đó, du cư
- nomadicnay đây mai đó, du cư
- nomadiseSống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư
- nomadismđời sống du cư
- nomadizeSống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư
- nomendanh pháp
- nomenclativedanh pháp, thuật ngữ
- nomenclatornhà danh pháp
- nomenclaturephép đặt tên gọi, danh pháp, thuật ngữ
- nominaldanh, chỉ có tên, danh nghĩa
- nominal balancesSố dư tiền mặt danh nghĩa
- nominal exchange rateTỷ giá hối đoái danh nghĩa
- nominal interest ratelãi suất danh nghĩa
- nominal money balanceSố dư tiền mặt danh nghĩa
- nominal valuegiá trị danh nghĩa
- nominal variablesCác biến số danh nghĩa
- nominal yieldlợi nhuận danh nghĩa, lợi suất danh nghĩa
- nominalismthuyết duy danh
- nominalistnhà duy danh
- nominalizationdanh từ hoá
- nominallytrên danh nghĩa
- nominatechỉ định, chọn, giới thiệu
- Nominating Conventiongọi tên, đặt tên
- nominationsự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự giới thiệu
- nominativaldanh sách
- nominativedanh sách, chủ cách
- nominative casedanh cách, nguyên cách
- nominatorngười chỉ định, người bổ nhiệm, người giới thiệu
- nomineengười được chỉ định, người được bổ nhiệm, người được giới thiệu
- nominicationđi uống cùng nhau
- nomogramtoán đồ
- nomographtoán đồ, đồ thị toán
- nomographictoán đồ
- nomophobianỗi sợ luật pháp
- non-Dùng để bổ sung cho một từ để mang nghĩa đối ngược với từ ban đầu, thường dùng cho danh từ
- non-abstainerngười không kiêng rượu
- non-accelerating inflation rate of unemploymentTỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát
- non-acceptancesự không nhận
- non-accessTình trạng không thể ăn nằm với nhau được
- non-additivekhông cộng được
- non-admissionsự không tiếp nhận, sự không cho vào
- non-affiliatedkhông sáp nhập
- non-aggressivekhông xâm lược
- non-aggressivenessTính chất không xâm lược
- non-alcoholickhông có rượu
- non-alignedkhông liên kết
- non-alignmentChính sách không liên kết
- non-alternatingkhông thay phiên, không xoay chiều
- non-appearancesự vắng mặt
- non-aqueouskhông có nước, khô
- non-arrivalsự không đến
- non-associativekhông kết hợp
- non-attendancesự vắng mặt, sự không tham dự
- non-attentionsự không chú ý
- non-bank financial intermediariesCác tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng
- non-believerngười không tín ngưỡng
- non-belligerencysự không tham chiến
- non-belligerentkhông tham chiến, nước không tham chiến
- non-binaryphi nhị nguyên giới, phi nhị giới
- non-centralkhông trung tâm, không đối xứng
- non-classicalkhông cổ điển
- non-com(viết tắt) của non-commissioned officer
- non-combatantKhông trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)
- non-committalkhông hứa hẹn, không cam kết
- non-committallylửng lơ, nước đôi
- non-communicablekhông lây, không truyền nhiễm
- non-commutativesự không hứa hẹn, sự không cam kết, không giao hoán
- non-comparablekhông so sánh được
- non-competing groupsCác nhóm không cạnh tranh
- non-completionsự không hoàn thành, sự không thi hành
- non-compliancesự từ chối, sự khước từ
- non-compressiblekhông thể ép được, không thể nén được
- non-conductingkhông dẫn
- non-conductivekhông dẫn
- non-conductorchất không dẫn
- non-conservativekhông bảo toàn
- non-constructivekhông kiến thiết, không xây dựng
- non-contagiouskhông lây
- non-cooperationsự không hợp tác
- non-corrodiblekhông bị gặm mòn
- non-countablekhông đếm được
- non-crystallinekhông kết tinh
- non-cumulative preference sharesCổ phiếu ưu đãi phi tích luỹ
- non-cyclickhông có chu trình, không tuần hoàn
- non-decreasingkhông giảm
- non-degeneratekhông suy biến
- non-determinationphần không quyết định
- non-deterministickhông xác định
- non-developablekhông khai triển được
- non-dimensionalkhông thứ nguyên
- non-directionalkhông có phương
- non-disclosure agreementthỏa thuật bảo mật thông tin, thoả thuận bảo mật thông tin
- non-drinkerngười không uống rượu
- non-driverngười không lái xe
- non-durablekhông dùng lâu, chóng hỏng
- non-effectivekhông hiệu nghiệm
- non-egothế giới bên ngoài, thực tại khách quan, khách thể
- non-emptykhông trống
- non-enumerablekhông đếm được
- non-erasiblekhông xoá được, không bỏ được
- non-essentialkhông bản chất, không trọng yếu, không cần thiết
- non-eventđiều gây thất vọng
- non-excludabilityTính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản
- non-existencesự không tồn tại
- non-existentkhông có, không tồn tại
- non-fatteningkhông bổ, ít năng lượng
- non-ferrousmàu
- non-fictionChuyện về người thật việc thật
- non-flammablekhông cháy, không bắt lửa
- non-freezingkhông đông
- non-fulfilmentsự không thực hiện, sự không hoàn thành
- non-holonomickhông hôlônom
- non-homogeneouskhông thuần nhất
- non-inductivekhông tự cảm
- non-inflammableXem non-flammable
- non-interactingkhông tương tác, ôtônom
- non-interferencesự không can thiệp
- non-interventionsự không can thiệp
- non-interventionalistNgười chủ trương không can thiệp
- non-interventionistNgười chủ trương không can thiệp
- non-ironkhông nhăn, khỏi cần là phẳng
- non-isotropickhông đẳng hướng
- non-labor incomeThu nhập phi lao động
- non-lendingKhông cho mượn sách về nhà (thư viện)
- non-limitingkhông giới hạn
- non-linearphi tuyến
- non-linear functionhàm phi tuyến
- non-literatekhông có chữ viết
- non-logicalphi lô gích, không lô gích
- non-manual workerslao động trí óc
- non-marketphi thị trường
- non-memberNgười không phải là hội viên
- non-metrisablekhông mêtric hoá được
- non-moralkhông đạo đức, không đạo lý
- non-negativekhông âm, không phủ định
- non-nested hypothesesCác giả thiết không bị lồng nhau
- non-normalkhác thường, không chuẩn tắc
- non-nuclearphi hạn nhân
- non-observancesự không tuân theo
- non-operationalkhông vận hành được, ngoài sự điều khiển
- non-orientablekhông định hướng được
- non-overlappingkhông giao nhau, không dẫm lên nhau
- non-parametrickhông có tham biến
- non-partisankhông đảng phái, không thiên vị, vô tư
- non-partykhông đảng phái
- non-paymentsự không trả tiền, sự không thanh toán
- non-pecuniary goalsNhững mục tiêu phi tiền tệ
- non-performanceSự không thực hiện/hoàn thành (nhiệm vụ...)
- non performings assetsNhững tài sản không sinh lợi
- non performings loansNhững khoản vay không thực hiện đúng hợp đồng
- non-periodickhông tuần hoàn, không theo chu kỳ