Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N — trang 9
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/11
- northeast monsoongió mùa đông bắc, gió chướng
- northeastern
- northergió bấc
- northerlybắc, về hướng bắc, từ hướng bắc
- northernbắc
- Northern Cyprusbắc síp
- Northern Europebắc âu
- northern goshawkưng ngỗng
- Northern Hemispherebắc bán cầu, bán cầu bắc
- Northern Irelandbắc ái nhĩ lan
- northern lightsbắc cực quang
- Northern Mintiếng mân bắc
- northern pintailvịt mốc
- Northern Territorylãnh thổ bắc úc
- Northern Vietnambắc bộ, bắc phần
- northernerngười phương bắc
- northernermostcực bắc
- northernmostcực bắc
- northingSự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc
- northlandmiền bắc
- northwardhướng bắc, về phía bắc
- northwardlybắc
- northwardsvề hướng bắc, từ hướng bắc
- northwestmiền tây bắc, phía tây bắc, hướng tây bắc
- northwestergió tây bắc
- northwestern
- norwardvề hướng bắc, từ hướng bắc
- norwardsvề hướng bắc, từ hướng bắc
- Norwayna uy
- Norway maplephong na uy
- Norwegianna uy, tiếng na uy, người na uy
- Norwegian Seabiển na uy
- nosemũi, mõm, khứu giác
- nose-apekhỉ mũi dài
- nose-bagtúi mõm
- nose-bleedsự chảy máu cam
- nose-bleedingsự chảy máu cam
- nose-coneChóp hình nón ở đầu tên lửa
- nose-divesự bổ nhào
- nose-fluteỐng sáo thổi bằng mũi
- nose-monkeykhỉ mũi dài
- nose of waxngười dễ uốn nắn
- nose one's waylấn đường
- nose out of jointkhó chịu, chột dạ
- nose-wheelBánh xe nằm dưới mũi máy bay
- nose-wiperkhăn mùi soa, khăn xỉ mũi
- nosebaggiỏ thức ăn
- nosebleedsự chảy máu cam, máu cam
- nosedivesự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống, đâm bổ xuống
- nosegaybó hoa thơm
- nosepipemiệng, vòi
- nosergió ngược thổi mạnh
- noseragkhăn xỉ mũi
- noseringvòng đeo ở mũi
- nosewarmertẩu thuốc lá, ống điếu ngắn
- noseycó mũi to, thành mũi
- noshquà vặt, món ăn vặt, ăn quà vặt
- nosh-upbữa tiệc, bữa ăn thịnh soạn
- nosherngười hay ăn vặt
- nosilytò mò, thọc mạch
- nosinesstính hay tò mò, tính thọc mạch
- nosologykhoa phân loại bệnh
- nostalgianỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương, hoài niệm
- nostalgicnhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ
- nostalgicallylưu luyến, vấn vương
- nostoctáo trứng ếch
- nostrillỗ mũi
- nostrumthuốc lang băm
- nosycó mũi to, thành mũi, lắm chuyện
- Nosy Parkerngười lăng xăng
- notkhông, chẳng
- not a bitkhông một tí nào
- not a chancekhông đời nào
- not a mitekhông một chút nào
- not a patch on(Thông tục) Không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
- not a pennyworthkhông một chút nào, không một tí nào
- not a quarter so good as...Còn xa mời tốt bằng
- not a shot in the lockerKhông còn một xu dính túi
- not a snapkhông một chút nào, không một tí nào
- not able yo hit a barn-doorbắn tồi
- not alwaysđôi khi, đôi lúc
- not an earthlyđừng hòng thành công
- not any morekhông nữa, không còn nữa
- not at allkhông đâu, không chút nào, không dám
- not badChỉ cái gì đó không quá tệ
- not by a jugfulkhông khi nào, không đời nào
- not dry behind the earsnon nớt, chưa ráo máu đầu
- not even a dog's chanceKhông có chút may mắn nào
- not fit to be touched with a barge-poleĐến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...)
- not fit to hold a candle toCandle
- Not for the world!Không đời nào! không khi nào!
- not for toffeekhông một tí nào, hoàn toàn không
- not give a rat’s tailchẳng cần quan tâm, không cần biết
- not halfkhông một chút nào, rất, hết sức
- not hay(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá
- not in the leastkhông một chút nào, không một tí nào
- not less thanít nhất cũng bằng
- not more thanNhiều nhất cũng chỉ bằng
- not on speaking terms with someoneBất hoà đến mức không nói chuyện với ai
- not once nor twicenhiều lần rồi, luôn luôn
- not only … but alsokhông chỉ, không chỉ ... mà còn, không những ... mà còn
- not quite in placekhông đúng chỗ, không thích hợp
- not right in one's headgàn gàn, hâm hâm
- not so dutykha khá, tàm tạm
- not so much asngay cả đến
- not thatkhông phải rằng
- not that I know ofTheo tôi biết thì không
- not to be in one's right mindkhông tỉnh trí
- not to be named on the same day withkhông thể sánh với
- not to care a [brass] buttoncóc cần
- not to care a hangbất chấp, cóc cần
- not to care a jack-strawcóc cần
- not to care ifkhông phản đối gì
- not to darken somebody's door againKhông đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa
- not to have a heart to do somethingKhông nỡ lòng nào làm cái gì
- not to have a leg to stand onKhông có lý lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mình
- not to have a word to throw at the dogLầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời
- not to hide one's light under a bushelkhông giấu nghề, không giấu tài
- not to know a hawk from a handsawDốt đặc không biết gì hết
- not to know B from a bull's footkhông biết gì cả, dốt đặc cán mai
- not to know chalk from cheesekhông biết gì cả, không hiểu gì cả
- not to know enough to get out of the rainkhông biết tính toán, xuẩn ngốc
- not to know enough to go in when it rainskhông biết tính toán, xuẩn ngốc
- not to know one's own mindphân vân, do dự
- not to know what from whichKhông biết cái gì với cái gì
- not to know what nerves aređiềm tĩnh, điềm đạm
- not to let grass under one's feetKhông để mất thì giờ (khi làm một việc gì)
- not to mince mattersnói thẳng, nói chẻ hoe
- not to move a musclekhông động đậy
- not to open one's lipskhông hé răng
- not to put too fine a point upon itnói thẳng, nói toạt móng heo
- not to seem to...Vì một lý do nào đó (nên) không
- not to think twice aboutkhông nghĩ nhiều về, quên ngay
- not transferableChỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu)
- not with a continentalkhông đáng một xu
- not worth a curseđáng bỏ đi
- not worth a damnchẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh
- not worth a hootkhông đáng một trinh
- not worth a tinker's damkhông đáng một xu
- not worth an old songKhông đáng được một xu
- not worth powder and shotkhông đáng bắn
- not yetchưa, còn chưa
- notabilityngười có danh vọng, tính chất trứ danh, tính chất lớn lao
- notablecó tiếng, trứ danh, đáng kể
- notablyđáng kể, đáng chú ý, đặc biệt
- notarialcông chứng viên
- notarizeChứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng
- notarizedDo công chứng viên lập ra
- notaryCông chứng viên ((cũng) notary public)
- notary publiccông chứng viên
- notaryshipchức công chứng viên
- notationký hiệu, lời chú thích, lời chú giải
- notchvết khía hình v, hẽm núi, khe núi
- notelời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú
- note of exclamationdấu than
- note-papergiấy viết thư
- note-shaverNgười cho vay nặng lãi
- notebooksổ tay, sổ ghi chép, tập
- notecaseví đựng giấy bạc
- notednổi tiếng, có danh tiếng
- notelesskhông ai biết đến
- noteletgiấy hoa viết thư
- notepadTập giấy dùng để ghi chép
- noteworthyđáng chú ý, đáng để ý
- nothingsự không có, sự không tồn tại, người vô dụng
- nothing at allkhông một chút nào, không một tí gì
- nothing butKhông có cái gì ngoài; không là cái gì ngoài
- nothing comes amiss to himChẳng có cái gì nó không vừa ý cả
- nothing sting as truthnói thực mích lòng
- nothing stings like the truthnói thật mất lòng
- nothing to make a song aboutrất tầm thường
- nothing to write home abouttầm thường
- nothingnesshư vô, hư không, tính vô tài
- noticethông tri, yết thị, lời báo trước
- notice-boardbảng yết thị, bảng thông báo
- noticeableđáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy
- noticeablyđáng lưu ý, đáng quan tâm
- notifiablecó thể khai báo
- notificationsự báo, sự khai báo
- notifybáo, khai báo
- notioný niệm, khái niệm, ý kiến
- notionalý niệm, khái niệm, tưởng tượng
- notional demandcầu tạm tính, cầu ý niệm
- notionalistnhà tư tưởng, nhà lý luận
- notorietytrạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, người nổi danh
- notoriouskhét tiếng, rõ ràng, hiển nhiên
- notoriouslylừng danh, khét tiếng
- notwithstandingcũng cứ, ấy thế mà, mặc dù
- Nouakchottnu-ác-sốt
- noublemanlytrạng từ
- nougatkẹo nuga, kẹo nu-ga
- noughtkhông
- noundanh từ
- noun phrasecụm danh từ, danh ngữ
- noun substantivedanh từ
- nourishnuôi, nuôi nấng, ôm
- nourishingbổ, có chất bổ
- nourishmentsự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn
- noustrí tuệ, lý trí, sự hiểu lẽ thường
- nouveau richenhà giàu mới nổi