Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N — trang 8
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/11
- non-perishableThức ăn để lâu được
- non-price competitionCạnh tranh phi giá cả
- non-productivekhông sản xuất, không sinh lợi
- non-productivenesssự không sản xuất, tính không sinh lợi
- non-productivitysự không sản xuất, tính không sinh lợi
- non-professionalkhông chuyên, tài tử, người không chuyên nghiệp
- non-profit institutionsCác tổ chức phi lợi nhuận
- non-proliferationSự hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt
- non-radicalkhông phải thân từ
- non-radioactivekhông phóng xạ
- non-randomkhông ngẫu nhiên
- non-recursivekhông đệ quy
- non-reflexivekhông phản xạ
- non-refoulementluật không gửi trả
- non-renewable resourceTài nguyên không tái tạo được
- non-residentkhông lưu trú, không trú ngụ, người không lưu trú
- non-resistancesự không kháng cự, sự chịu khuất
- non-resistantkhông kháng cự, người không kháng c
- non-resonantkhông cộng hưởng
- non-returnablekhông trở lại
- non-reversiblemột mặt, không đảo ngược được
- non-rival consumptionSự tiêu dùng không bị kèn cựa; Sự tiêu dùng không bị cạnh tranh
- non-sectariankhông bè phái
- non-sensitivekhó bị tổn thương, trơ, khô khan
- non sequiturLý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề
- non-skidNon-skid tyre lốp xe không trượt (có khía...)
- non-smokerngười không hút thuốc
- non-smoking
- non-specialistngười không chuyên
- non-specifickhông rõ ràng
- non-standardkhông tiêu chuẩn
- non-starterNgựa đưa ra cuộc đua nhưng không tham gia đua
- non-stickĐược tráng một chất làm cho thức ăn không dính khi nấu
- non-stopkhông đỗ lại, thẳng một mạch, xe chạy suốt
- non-swimmerngười không biết bơi
- non-symmetrickhông đối xứng
- non-symmetricalkhông đối xứng
- non-symmetrytính không đối xứng
- non-synchronizedkhông khớp tiếng, không phối hợp
- non-synchronouskhông đồng bộ, không phối hợp
- non-tariff barriersCác hàng rào phi thuế quan
- non-thermalphi nhiệt
- non-toxickhông độc
- non tradephi ngoại thương
- non-transferableKhông thể dời đi được, không thể di chuyển được; không thể chuyển nhượng được
- non-transmittingkhông cho truyền qua
- non-transportableKhông thể chuyên chở/vận chuyển được
- non-uKhông thuộc giới thượng lưu, không phải của giới thượng lưu
- non-unionchống công đoàn, sự tách rời
- non-unionistNgười không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); người không phải đoàn viên công đoàn (nghiệp đoàn)
- non-uniquenesstính phi độc nhất
- non-vascularkhông thuộc mạch máu
- non-verbalKhông bằng văn bản hay lời nói
- non-violencesự phi bạo lực, sự bất bạo động
- non-violentphi bạo lực, bất bạo động
- non-votingkhông bầu cử
- non-wage attributesCác thuộc tính phi tiền lương
- non-wage labour costsCác chi phí lao động phi tiền lương
- non-whiteKhông thuộc giống dân da trắng
- nonacceptablekhông thể nhận, không thể chấp nhận
- nonacquiescentkhông bằng lòng, không đồng ý
- nonageThời kỳ chưa thành niên
- nonagenarianthọ chín mươi tuổi
- nonagoncửu giác
- nonaryLấy cơ số 9 (hệ thống đếm)
- nonatomicphi hạt nhân, thông thường
- nonbearingkhông có qua
- noncethời gian này, vào lúc này
- nonce-wordTừ đặt ra để dùng trong trường hợp này
- nonchalancetính điềm đạm, điềm tĩnh, tính thờ ơ
- nonchalantthờ ơ, hờ hững, trễ nãi
- nonchalantlylãnh đạm, thờ ơ, sơ suất
- noncombatantNgười (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu
- noncommunistquần chúng
- nonconformingXem nonconformist
- nonconformistNgười không theo lề thói
- nonconformitySự không theo lề thói
- noncongestedkhông đông đúc
- noncontributoryKhông liên quan tới tiền đóng góp của công nhân
- nondazzlekhông loá mắt
- nondescriptkhó nhận rõ, khó tả, người khó tả
- nonekhông ai, chẳng một ai, không chút nào
- none butchỉ
- none of your mouth, please!Xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
- none other thanKhông ai khác chính là
- none the lesstuy nhiên, tuy thế mà
- none the worsekhông kém
- nonectodermalkhông phải là ectodermal
- nonentitytrạng thái không có, sự không tồn tại, người vô giá trị
- nonessentialkhông thiết yếu, không trọng yếu, chuyện không đâu
- nonesuchNgười có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai; vật không gì sánh kịp
- nonethelesstuy nhiên, dù sao
- nonfictionphi hư cấu, không hư cấu
- nonillion10 54 (Anh), 10 30 (Mỹ)
- noniusthang chạy
- nonlinearphi tuyến
- nonmetalphi kim
- nonpareilkhông sánh được, vô song
- nonpermeablekhông thấm nước
- nonplustình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, làm bối rối
- nonpoliticalkhông chính trị
- nonprofessional
- nonprofitbất vụ lợi, phi lợi nhuận, tổ chức phi lợi nhuận
- nonrelativisticphi tương đối tính
- nonreligiouskhông theo tôn giáo, phi tôn giáo
- nonrepudiationchống thoái thác
- nonsenselời nói vô lý, lời nói vô nghĩa
- nonsensicalvô lý, vô ý nghĩa
- nonsensicalitytính chất vô lý, điều vô lý, điều bậy bạ
- nonsensicallyvô lý, bậy bạ
- nonsensicalnesstính chất vô lý
- nonsesuchNgười có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai; vật không gì sánh kịp
- nonsingularkhả nghịch
- nonstopthẳng
- nonsuchNgười có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai; vật không gì sánh kịp
- nonsuitsự bác đơn, bác đơn
- nontransferableKhông thể chuyển nhượng được
- nontransparentkhông trong suốt
- nonviolencesự bất bạo động, bất bạo động
- nonviolentbất bạo động, không dùng bạo lực
- nonvoterngười không bỏ phiếu
- noobngười thiếu kinh nghiệm, kém cỏi
- noodlengười ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu
- nookgóc, xó
- nookie-bookiema cô, má mì
- noontrưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất
- noondaybuổi trưa, ban trưa
- nooningbuổi trưa, giờ nghỉ buổi trưa
- noontidebuổi trưa, ban trưa
- noontimebuổi trưa, ban trưa
- noosethòng lọng, dây ràng buộc, buộc thòng lọng
- nopalcây tay tiên
- nopekhông
- normà, cổ
- nor'eastNorth-east
- nor'westphía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc
- nor’westermũ bằng vải dầu, cốc rượu mạnh
- nor yetmà cũng không
- nordicBắc-Âu
- noriaguồng đạp nước
- norlandmiền bắc
- norlanderngười phương bắc
- normquy tắc tiêu chuẩn, chỉ tiêu
- norm following behaviourHành vi theo định mức lương
- normalthường, thông thường, tiêu chuẩn
- normal cost pricing'Định giá theo chi phí định mức; Định giá theo chi phí thông thường
- normal distributionphân phối chuẩn
- normal equationscác phương trình chuẩn
- normal goodhàng hoá thông thường
- normal philosophyluân lý
- normal profitsCác khoản lợi nhuận thông thường
- normal unemploymentTỷ lệ thất nghiệp thông thường
- normal variablebiến thông thường
- normalcy(như) normality
- normalisationsự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá
- normalisethông thường hoá, bình thường hoá, tiêu chuẩn hoá
- normalitytrạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn
- normalizationsự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá
- normalizethông thường hoá, bình thường hoá, tiêu chuẩn hoá
- normallythông thường, thường
- normanNgười Nóoc-măng
- Normandynormandie
- normativetiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
- normative costs of productionCác chi phí sản xuất chuẩn tắc
- normative economicsKinh tế học chuẩn tắc
- normotensiveCó huyết áp bình thường (không cao không thấp)
- noroceantiếng ma rốc, người ma rốc
- norseNa-uy
- norsemanNgười Na-uy
- norskNa-uy
- northhướng bắc, phương bắc, miền bắc
- North Africabắc phi
- North Americabắc mỹ
- North Americanngười bắc mỹ
- North Asiabắc á
- North Atlantic Treaty OrganizationTổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
- North Australiabắc úc
- North Carolinabắc carolina
- North China Plainbình nguyên hoa bắc
- north-countrymanNgười miền Bắc nước Anh
- North Eastmiền đông bắc anh
- north-eastergió đông bắc
- north-easterlyđông bắc, về hướng đông bắc, từ hướng đông bắc
- north-easternđông bắc
- North Frisiantiếng bắc friesland
- North Islandđảo bắc
- North Koreabắc triều tiên, bắc hàn
- North Macedoniabắc ma-xê-đô-ni-a
- north polebắc cực
- North Rhine-Westphalianordrhein-westfalen, nót-ranh vét-pha-len
- North Seabắc hải, biển bắc
- North Vietnambắc việt, bắc việt nam
- North Vietnamesebắc bộ
- north-westphía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc
- north-westerbề hướng tây bắc, từ hướng tây bắc, gió tây bắc
- north-westerlytây bắc, về hướng tây bắc, từ hướng tây bắc
- north-westerntây bắc
- northboundvề hướng bắc, theo hướng bắc
- northeastphía đông bắc, miền đông bắc, đông bắc
- Northeast Asiađông bắc á