Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/145
- chỏm băng
- chốc
- chốc lát
- chối
- chối bỏ
- chốn
- chốn này
- chống
- chống chọi
- chống cư
- chống cự
- chống giữ
- chống lại
- chống máy bay
- chống phát xít
- chống tựnh điện
- chống virus
- chống án
- chống được
- chống đối
- chống đỡ
- chống đỡ được
- chốt
- chốt cửa
- chốt kiểm soát
- chồi
- chồi cây
- chồi non
- chồm lên
- chồn gulo
- chồn hôi
- chồn mactet bắc mỹ
- chồn nâu
- chồng
- chồng chéo
- chồng chưa cưới
- chồng chất
- chồng sắp cưới
- chồng thành đống
- chổi
- chổi sơn
- chỗ
- chỗ béo bở
- chỗ bị đau
- chỗ cao lên
- chỗ cao nhất
- chỗ che
- chỗ cong
- chỗ còn lại
- chỗ cạn
- chỗ cắm trại
- chỗ dày nhất
- chỗ dễ nhìn
- chỗ dốc
- chỗ ghép cây
- chỗ giộp da
- chỗ gồ lên
- chỗ lõm
- chỗ lồi lên
- chỗ lồi ra
- chỗ lở loét
- chỗ mạng
- chỗ mập nhất
- chỗ mềm
- chỗ ngon
- chỗ ngoài trời
- chỗ ngồi
- chỗ nhô lên
- chỗ nông
- chỗ núp
- chỗ nương tựa
- chỗ nối
- chỗ nổi bật nhất
- chỗ nứt
- chỗ phình ra
- chỗ phồng da
- chỗ quanh co
- chỗ rẽ
- chỗ rống
- chỗ rộng
- chỗ rộng râi
- chỗ sáng nhất
- chỗ sụt xuống
- chỗ thoáng mát
- chỗ thoát ra
- chỗ thắt lưng
- chỗ tránh gió
- chỗ trống
- chỗ tối
- chỗ uốn
- chỗ vá
- chỗ đau
- chỗ đó
- chỗ đường vòng
- chỗ đất lún
- chỗ đất đắp cao
- chỗ đấy
- chỗ đậu xe
- chỗ đẹp nhất
- chỗ để trống
- chỗ đỗ xe buýt
- chỗ đứng
- chỗ đứng nhìn tốt
- chỗ ấy
- chỗ ẩn
- chỗ ở
- chộp
- chộp lấy
- chớm
- chớm nở
- chớp
- chớp mắt
- chớp nhoáng
- chờ
- chờ một tí
- chờ đợi
- chờn vờn
- chở
- chở bằng thuyền
- chở bằng tàu
- chở bằng xe bò
- chở bằng xe ngựa
- chở củi về rừng
- chợ
- chợ búa
- chợ lớn
- chợ nổi
- chợ phiên
- chợ trời
- chợ đen
- chợ đêm
- chợt
- chục
- chụm lại
- chụm mỏ vào nhau
- chụp
- chụp hình
- chụp lên
- chụp mặt nghiêng
- chụp tia x
- chụp ảnh
- chủ
- chủ bài
- chủ bút
- chủ cối xay
- chủ doanh nghiệp
- chủ hiệu cầm đồ
- chủ khách sạn
- chủ lao động
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa anh hùng
- chủ nghĩa bài do thái
- chủ nghĩa bài hoa kì
- chủ nghĩa bài trung quốc
- chủ nghĩa bành trướng
- chủ nghĩa bè phái
- chủ nghĩa bảo thủ
- chủ nghĩa cá nhân
- chủ nghĩa công lợi
- chủ nghĩa cấp tiến
- chủ nghĩa cộng sản
- chủ nghĩa cực đoan
- chủ nghĩa duy tâm
- chủ nghĩa duy vật
- chủ nghĩa dân tuý
- chủ nghĩa dân tộc
- chủ nghĩa gia trưởng
- chủ nghĩa hiện sinh
- chủ nghĩa hiện thực
- chủ nghĩa hoà bình
- chủ nghĩa hoài nghi
- chủ nghĩa khu vực
- chủ nghĩa khuyển nho
- chủ nghĩa khắc kỉ
- chủ nghĩa khủng bố
- chủ nghĩa kinh nghiệm
- chủ nghĩa lãng mạn
- chủ nghĩa mác
- chủ nghĩa ngoại lệ
- chủ nghĩa nhân văn
- chủ nghĩa nhân đạo
- chủ nghĩa nữ quyền
- chủ nghĩa phát xít
- chủ nghĩa phân lập
- chủ nghĩa quá khích
- chủ nghĩa quân phiệt
- chủ nghĩa quốc gia
- chủ nghĩa quốc tế
- chủ nghĩa quốc xã
- chủ nghĩa siêu thực
- chủ nghĩa thế tục
- chủ nghĩa thực chứng
- chủ nghĩa thực dân
- chủ nghĩa thực dân mới
- chủ nghĩa tiêu thụ
- chủ nghĩa tiến bộ
- chủ nghĩa trung gian
- chủ nghĩa trọng thương
- chủ nghĩa tân cổ điển
- chủ nghĩa tân tự do