Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/145
- chất nuôi dưỡng
- chất nôn mửa ra
- chất nước
- chất nặng lên
- chất nền
- chất nổ
- chất phác
- chất rắn
- chất tan
- chất thành đống
- chất thải phóng xạ
- chất tri
- chất trám răng
- chất vấn
- chất xám
- chất xúc tác
- chất xơ
- chất xương
- chất điện phân
- chất đường
- chất đạm
- chất đặc quánh
- chất đống
- chất đống lộn xộn
- chất đốt
- chất độc
- chất độc da cam
- chấy
- chầm chậm
- chần
- chần chừ
- chần nước sôi
- chầu
- chẩm
- chẩn đoán
- chậm
- chậm chạp
- chậm hiểu
- chậm trễ
- chận đánh
- chập tối
- chật
- chật chội
- chật cứng
- chật hẹp
- chật ních
- chậu
- chậu hoa
- chậu nước thánh
- chậu rửa bát
- chắc
- chắc chắn
- chắc chắn xảy ra
- chắc hẳn
- chắc lại
- chắc nặng
- chắc nịch
- chắc rằng
- chắc đúng
- chắn
- chắp
- chắp lông
- chắp vá
- chắt
- chắt bóp
- chắt gái
- chằm chằm
- chằng
- chẳng
- chẳng bao lâu
- chẳng bao lâu nữa
- chẳng bao nhiêu
- chẳng chóng thì chầy
- chẳng mấy chốc
- chẳng một ai
- chẵn
- chặn
- chặn giấy
- chặn ngang
- chặn đứng
- chặng
- chặt
- chặt bằng rìu
- chặt chân tay
- chặt chém
- chặt chẽ
- chặt mạnh
- chặt ra từng khúc
- chặt thành từng khúc
- chặt thành từng mảng
- chặt đầu
- chặt đứt
- chẻ
- chẻ ra
- chế
- chế giễu
- chế ngự
- chế nhạo
- chế tạo
- chế độ
- chế độ chuyên chế
- chế độ chuyên quyền
- chế độ cũ
- chế độ dân chủ
- chế độ gia trưởng
- chế độ nô lệ
- chế độ phong kiến
- chế độ quân chủ
- chế độ quý tộc
- chế độ tài phiệt
- chế độ ăn chay
- chế độ ăn kiêng
- chế độ ăn uống
- chế độ độc tài
- chếch
- chếnh choáng
- chết
- chết chóc
- chết do quạt
- chết dở
- chết lâm sàng
- chết lặng
- chết người
- chết ngạt
- chết não
- chết đuối
- chết đói
- chệch
- chỉ
- chỉ bảo
- chỉ bằng đĩa số
- chỉ có một
- chỉ có vậy thôi
- chỉ dẫn
- chỉ dụ
- chỉ huy
- chỉ là
- chỉ mới
- chỉ mục
- chỉ người đồng tính
- chỉ nha khoa
- chỉ phải
- chỉ ra
- chỉ rõ
- chỉ số
- chỉ thị
- chỉ thị cho
- chỉ tiêu
- chỉ trích
- chỉ tính chất
- chỉ tơ
- chỉ vừa
- chỉ điểm
- chỉ đường
- chỉ đạo
- chỉ đến
- chỉ định
- chỉnh
- chỉnh huấn
- chỉnh sửa
- chỉnh thể
- chỉnh tề
- chỉnh đốn
- chị
- chị bán hàng
- chị chồng
- chị dâu
- chị hầu bàn
- chị hằng
- chị họ
- chị or chị gái
- chị vợ
- chị ấy
- chịch
- chịu
- chịu khó
- chịu khổ sở
- chịu lửa
- chịu nhiệt
- chịu trách nhiệm
- chịu đau đớn
- chịu được
- chịu đựng
- chịu đựng được
- chọc
- chọc ghẹo
- chọc lét
- chọc qua
- chọc thủng
- chọc tức
- chọc vào
- chọn
- chọn chuyên đề
- chọn làm chủ tịch
- chọn làm hoàng hậu
- chọn làm nữ hoàng
- chọn lọc
- chọn lọc tự nhiên
- chọn thời gian
- chỏm