Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 13
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 13/145
- chà
- chà bông
- chà chà
- chà là
- chà xát
- chà xát bằng khăn
- chà đạp
- chàm
- chàng
- chàng trai
- chào
- chào anh
- chào buổi sáng
- chào buổi tối
- chào bạn
- chào chị
- chào hàng
- chào hỏi
- chào mừng
- chào nha
- chào tạm biệt
- chào đón
- chày
- chái
- chán
- chán ngấy
- chán ngắt
- chán nản
- chán đời
- chánh thức
- cháo
- cháo bột yến mạch
- cháo lưỡi
- chát
- cháu
- cháu gái
- cháu ngoại
- cháu nội
- cháu trai
- cháy
- cháy bùng
- cháy hết
- cháy nắng
- cháy sém
- cháy túi
- cháy đi
- châm
- châm biếm
- châm cứu
- châm lửa
- châm ngôn
- chân
- chân chính
- chân chống
- chân dung
- chân giá trị
- chân giò
- chân gà
- chân không
- chân lí
- chân lý
- chân như
- chân thành
- chân thật
- chân trần
- chân trời
- chân trời sự kiện
- chân tình
- chân vịt
- chân đất
- châu báu
- châu chấu
- châu hải
- châu lục
- châu mỹ
- châu nam cực
- châu phi
- châu thổ
- châu á
- châu âu
- châu âu hóa
- châu úc
- châu đại dương
- chè
- chè chén
- chèn
- chèo
- chèo thuyền
- chèo thuyền bằng giầm
- chèo thuyền chở
- chém
- chém bằng dao
- chém giết
- chém đầu
- chén
- chén uống trà
- chén vại
- chéo
- chéo nhau
- chép
- chép lại
- chê
- chê bai
- chê cười
- chê trách
- chêm
- chì
- chìa
- chìa khoá
- chìa khóa
- chìa ra
- chìa vít
- chìa vôi
- chìm
- chìm chết
- chí
- chí mà phù
- chí tuyến
- chí tử
- chích
- chín
- chín chắn
- chín giờ
- chín muồi
- chín mươi
- chín nẫu
- chính
- chính biến
- chính chắn
- chính cống
- chính giữa
- chính khách
- chính lưu
- chính nghĩa
- chính phủ
- chính phủ lưu vong
- chính phủ đức
- chính quy
- chính quyền
- chính sách
- chính sách khủng bố
- chính sách phục thù
- chính sách trả thù
- chính thể
- chính thống
- chính thức
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị học
- chính trị viên
- chính trực
- chính tả
- chính uỷ
- chính văn
- chính xác
- chính yếu
- chính đáng
- chính đề
- chòi
- chòm
- chòm râu môi dưới
- chòm sao
- chòng
- chòng ghẹo
- chó
- chó bắc kinh
- chó chết
- chó con
- chó hoang châu phi
- chó phốc sóc
- chó rừng
- chó rừng lông vàng
- chó sói
- chó sói lửa
- chó sói đất
- chó săn
- chó săn thỏ
- chó sục
- chó xù
- chó đốm
- chói
- chói loà
- chói lọi
- chói tai
- chóng
- chóng mặt
- chóng tàn
- chóng vánh
- chóp
- chót
- chôm
- chôm chôm
- chôn
- chôn cất
- chôn vùi
- chông sắt
- chùa
- chùa chiền
- chùi
- chùi gháu