Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/145
- chùm
- chùn bước
- chùng
- chùng ra
- chú
- chú bé
- chú giải
- chú lùn
- chú rể
- chú thích
- chú thích hóa
- chú ý
- chú ý đến
- chúa
- chúa ba ngôi
- chúa cứu thế
- chúa nhật
- chúa trời
- chúa tể
- chúa ơi
- chúc
- chúc may mắn
- chúc mừng
- chúc mừng giáng sinh
- chúc mừng năm mới
- chúc mừng sinh nhật
- chúc ngủ ngon
- chúc phúc
- chúc thư
- chúng
- chúng mình
- chúng nó
- chúng ta
- chúng tôi
- chút
- chút chít
- chút nào
- chút thức ăn
- chăm chú
- chăm chỉ
- chăm nom
- chăm sóc
- chăn
- chăn bông
- chăn lông vịt
- chăn nuôi
- chăn về mùa hè
- chĩa
- chũm choẹ
- chơi
- chơi bài chủ
- chơi bập bênh
- chơi chữ
- chơi crikê
- chơi gôn
- chơi khăm
- chơi nhạc ja
- chơi ném bóng gỗ
- chơi rong
- chơi sấp ngửa
- chơi theo kiểu ja
- chơi thể thao
- chơi viôlông
- chơi với
- chơi đàn ghita
- chơi đùa
- chơi đẹp
- chư in
- chưa
- chưa chồng
- chưa dùng
- chưa gia công
- chưa kết hôn
- chưa luyện
- chưa phát triển
- chưa từng ai biết
- chưa yêu ai
- chưng
- chưng diện
- chưng tr
- chương
- chương hóa
- chương não
- chương trình
- chương trình con
- chương trình giảng dạy
- chương trình máy tính
- chương trình nghị sự
- chương trình nhạc
- chương trình truyền hình
- chương động
- chước
- chước mưu
- chướng
- chướng khí
- chướng ngại
- chạm
- chạm mạnh
- chạm nhẹ phải
- chạm trán
- chạm trổ
- chạm đáy
- chạm đến
- chạn
- chạy
- chạy bằng buồm
- chạy bằng máy
- chạy chậm lại
- chạy chệch
- chạy dài
- chạy dài ra
- chạy dài tới
- chạy giật lên
- chạy hết tốc lực
- chạy lóng ngóng
- chạy lắt léo
- chạy mau
- chạy nhanh
- chạy nước rút
- chạy qua
- chạy quá nhanh
- chạy thi với
- chạy trên
- chạy trốn
- chạy vào hang
- chạy vụt
- chạy xóc nảy lên
- chạy đang chạy
- chạy đua
- chạy đua vũ trang
- chạy đua với
- chạy ầm ầm
- chả
- chả bao bột nhỏ
- chả cá
- chả giò
- chải
- chải chuốt
- chải lông
- chảnh
- chảo
- chảo rán
- chảy
- chảy máu
- chảy máu chất xám
- chảy mồ hôi
- chảy nhiều nước bọt
- chảy nhiều nước dãi
- chảy như suối
- chảy như thác
- chảy nhỏ giọt
- chảy nước bọt
- chảy nước dãi
- chảy ra
- chảy ròng ròng
- chảy thành dây
- chảy tràn
- chấm
- chấm câu
- chấm dứt
- chấn thương
- chấn tâm
- chấn động
- chấp
- chấp hành
- chấp lại thành khối
- chấp nhận
- chấp nối
- chấp sự
- chấp thuận
- chất
- chất bán dẫn
- chất béo
- chất bảo quản
- chất bổ
- chất chua
- chất chuyển thể sữa
- chất cháy
- chất cách điện
- chất cản màu
- chất cản quang
- chất dinh dưỡng
- chất diệp lục
- chất dẫn
- chất dẻo
- chất giải độc
- chất gây ô nhiễm
- chất gôm
- chất hoá học
- chất hàn
- chất khí
- chất khử mùi
- chất kích thích
- chất liệu
- chất làm se
- chất lưu
- chất lượng
- chất lỏng
- chất màu
- chất màu đỏ tía