Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 26
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 26/145
- cấu trúc
- cấu trúc dữ liệu
- cấu trúc hóa
- cấu tạo
- cấy
- cấy lông
- cầm
- cầm bằng là
- cầm chéo
- cầm chắc
- cầm chốt nhắm vào
- cầm chốt đánh vào
- cầm cương ngựa
- cầm cọc nhắm vào
- cầm cọc đánh vào
- cầm cố
- cầm giữ
- cầm lại
- cầm quyền
- cầm tay
- cầm điểu học
- cầm đồ
- cần
- cần cho sự sống
- cần cho tính nguyên
- cần câu
- cần cù
- cần cẩu
- cần kíp
- cần phải
- cần sa
- cần thiết
- cần thơ
- cần tây
- cần tìm
- cần vụ
- cầu
- cầu chui
- cầu chì
- cầu cạn
- cầu dao
- cầu dẫn
- cầu gai
- cầu hôn
- cầu khuẩn
- cầu khẩn
- cầu lông
- cầu mong
- cầu mây
- cầu mắt
- cầu nguyện
- cầu não
- cầu oxy
- cầu phao
- cầu sắt
- cầu thang
- cầu thang tự động
- cầu thủ
- cầu thủ bóng đá
- cầu tiêu
- cầu trượt
- cầu tuột
- cầu tàu
- cầu vai
- cầu vượt
- cầu vồng
- cầu xin
- cầu đến
- cầy
- cẩm chướng
- cẩm thạch
- cẩn
- cẩn thận
- cẩn trọng
- cẩn tắc vô áy náy
- cẩn tắc vô ưu
- cẩu
- cẩu thả
- cận
- cận cảnh
- cận huyết
- cận thần
- cận thị
- cận điểm
- cận đông
- cập nhật
- cập nhật hóa
- cật
- cậu
- cậu bé ẻo lả
- cậu cả
- cắc kè
- cắm
- cắm lông vào
- cắm lều
- cắm sừng
- cắm trại
- cắn
- cắn xé
- cắp
- cắt
- cắt bao quy đầu
- cắt bằng dao
- cắt bằng phồ
- cắt cỏ
- cắt cỏ cho thú vật
- cắt cổ
- cắt cử
- cắt nghiêng
- cắt ngắn
- cắt ngắn quá vai
- cắt ra từng khúc
- cắt ra từng miếng
- cắt ra từng mảnh
- cắt rời ra
- cắt sửa móng tay
- cắt tóc
- cắt từng đoạn
- cắt xén
- cắt đuôi
- cắt đều làm bốn
- cắt đứt
- cằm
- cằn cỗi
- cằn nhằn
- cẳng
- cẳng chân
- cẳng tay
- cặc
- cặn
- cặn bã
- cặn kẽ
- cặp
- cọ
- cọ xát
- cọc
- cọng
- cọp
- cọp cái
- cọp gấm
- cọt kẹt
- cỏ
- cỏ ba lá
- cỏ băng
- cỏ dại
- cỏ khô
- cỏ mọc lại
- cố
- cố gắng
- cố hương
- cố hữu
- cố kéo
- cố kết
- cố làm
- cố nhịn
- cố nài
- cố sức
- cố sức làm
- cố tìm cho được
- cố tình
- cố vấn
- cố ý
- cố định
- cốc
- cốc chia độ
- cốc nguyệt san
- cốc-tai
- cối
- cối xay
- cối xay gió
- cống
- cống hiến
- cốp
- cốt giày
- cốt truyện
- cốt-xta ri-ca
- cốt yếu
- cốt đi-voa
- cồn
- cồn cát
- cồng
- cồng chiêng
- cồng kềnh
- cổ
- cổ chân
- cổ cầm
- cổ họng
- cổ khí hậu học
- cổ lỗ sĩ
- cổ phiếu
- cổ phần
- cổ sinh vật học
- cổ tay
- cổ tay áo
- cổ tay áo giả
- cổ thực vật học
- cổ triều tiên
- cổ tức
- cổ tử cung
- cổ vũ