Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 25
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 25/145
- cơn sốt
- cơn tam bành
- cơn thịnh nộ
- cơn ác mộng
- cư dân
- cư dân mạng
- cư kuin
- cư-rơ-gư-xtan
- cư trú
- cư xử
- cưa
- cưa tay
- cưng
- cương
- cương cứng
- cương liệu
- cương lên
- cương quyết
- cương thi
- cương thêm
- cước
- cước chú
- cưới
- cưới nhau
- cưới vợ cho
- cướp
- cướp biển
- cướp bóc
- cướp giật
- cướp lấy
- cướp mang đi
- cướp máy bay
- cướp mất chồng
- cướp phá
- cướp đi
- cướp đoạt
- cười
- cười chế nhạo
- cười cợt
- cười khinh bỉ
- cười khúc khích
- cười khẩy
- cười mỉm
- cười nhạo
- cười tủm tỉm
- cười vui
- cười xoà
- cường lực
- cường quốc
- cường thủy
- cường tráng
- cường điệu
- cường đạo
- cường độ
- cưỡi
- cưỡi ngựa
- cưỡng bách
- cưỡng dâm
- cưỡng hiếp
- cưỡng ép
- cược
- cạc
- cạc vi-dít
- cạm
- cạn
- cạn đi
- cạnh
- cạnh giường
- cạnh huyền
- cạnh khoé
- cạnh nhau
- cạnh tranh
- cạo
- cạo mặt
- cạo râu
- cạo râu cho
- cạo sạch
- cạp
- cả
- cả cuộc đời
- cả gan
- cả hai
- cả hai đều không
- cả ngày
- cả nước
- cả thảy
- cả tin
- cả trở
- cải biên
- cải bó xôi
- cải bắp
- cải cách
- cải hoa
- cải làn
- cải lông
- cải lương
- cải ngựa
- cải rổ
- cải thiện
- cải thìa
- cải thảo
- cải tiến
- cải trang
- cải táng
- cải tạo
- cải tổ
- cải tổ lại
- cải tử hoàn sinh
- cải xoong
- cải xoăn
- cảm
- cảm biến
- cảm giác
- cảm giác lo lắng
- cảm hứng
- cảm kích
- cảm nhận
- cảm phục
- cảm thấy
- cảm thấy buồn buồn
- cảm thấy hài lòng
- cảm thấy khiếp sợ
- cảm thấy khó chịu
- cảm thấy lo lắng
- cảm thấy ngưa ngứa
- cảm thấy vừa ý
- cảm thấy đói
- cảm thụ được
- cảm tưởng
- cảm xúc
- cảm xúc mạnh mẽ
- cảm động
- cảm ơn
- cảm ơn rất nhiều
- cản
- cản trở
- cảng
- cảng hàng không
- cảnh
- cảnh báo
- cảnh bần cùng
- cảnh cáo
- cảnh giác
- cảnh hồi tưởng
- cảnh khuyển
- cảnh khổ cực
- cảnh mồ côi
- cảnh mờ
- cảnh nghèo khổ
- cảnh nghèo nàn
- cảnh nghịch
- cảnh ngộ
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh quan
- cảnh sa sút
- cảnh sát
- cảnh sát biển
- cảnh sát chính tả
- cảnh sát trưởng
- cảnh sát đặc biệt
- cảnh sắc
- cảnh tượng
- cảnh tối tăm
- cảnh vật
- cấm
- cấm chỉ
- cấm hút thuốc
- cấm vận
- cấp
- cấp bách
- cấp bậc
- cấp dưỡng
- cấp giấy chứng nhận
- cấp giấy phép
- cấp môn bài
- cấp ngựa cho
- cấp so sánh
- cấp số
- cấp số cộng
- cấp số nhân
- cấp thiết
- cấp thiết gấp
- cấp tiến
- cấp tiến chủ nghĩa
- cấp tiền cho
- cấp tính
- cấp vốn
- cấp đăng ký
- cấp độ
- cất
- cất cánh
- cất dọn
- cất giấu
- cất giữ tài sản
- cất gánh nặng
- cất vào hầm
- cất vào kho
- cấu hình
- cấu thành