Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 134
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 134/145
- điều có lợi
- điều có thực
- điều cản trở
- điều cấm kỵ
- điều hay
- điều hoà
- điều huyền bí
- điều hành
- điều hư cấu
- điều hại
- điều hẹn ước
- điều hợp
- điều hứa
- điều khiển
- điều khiển học
- điều khiển không lưu
- điều khiển máy bơm
- điều khiển từ xa
- điều khiển được
- điều khoản
- điều khoản dịch vụ
- điều khoản sử dụng
- điều khác nhau
- điều khó chịu
- điều khó hiểu
- điều không ngờ
- điều không tốt
- điều kiện
- điều kiện tiên quyết
- điều kiện đề nghị
- điều kể trên
- điều kỳ diệu
- điều kỳ lạ
- điều lo lắng
- điều lo nghĩ
- điều làm hồ hởi
- điều làm trở ngại
- điều làm vui vẻ
- điều lành
- điều lặp lại
- điều lệ
- điều ngăn trở
- điều ngược lại
- điều ngụ ý
- điều như thế
- điều nhắc lại
- điều này
- điều nói trên
- điều phiền muộn
- điều phân biệt
- điều phải
- điều phải chứng minh
- điều phản đối
- điều phối
- điều quan tâm
- điều quy định
- điều răn
- điều sai quấy
- điều thiện
- điều thích thú
- điều thông thường
- điều thú vị
- điều thần bí
- điều tin chắc
- điều tra
- điều tra nghiên cứu
- điều trái lại
- điều trái ngược
- điều trị
- điều trở ngại
- điều tưởng tượng
- điều tưởng tượng trước
- điều tất yếu
- điều tỉ mỉ
- điều tốt
- điều vui thú
- điều vụn vặt
- điều xác thực
- điều xúi giục
- điều xấu
- điều ác
- điều áp
- điều ô nhục
- điều đáng tiếc
- điều đình
- điều đó
- điều đầu tiên
- điều độ
- điều đứng đắn
- điều ước
- điểm
- điểm bất lợi
- điểm cao
- điểm cao nhất
- điểm chí
- điểm cuối cùng
- điểm cận nhật
- điểm cực
- điểm dừng
- điểm giữa
- điểm hại
- điểm hẹn
- điểm mù
- điểm nhấn
- điểm nóng chảy
- điểm nối
- điểm phân
- điểm sôi
- điểm sấm
- điểm số
- điểm tâm
- điểm tụ
- điểm viễn nhật
- điểm yếu
- điểm đặc trưng
- điểm đến
- điển hình
- điểu học
- điện
- điện biên
- điện biên phủ
- điện báo
- điện cực
- điện giật
- điện hạ
- điện học
- điện khí
- điện kremli
- điện lực
- điện môi
- điện mặt trời
- điện não đồ
- điện năng
- điện phân
- điện thoại
- điện thoại di động
- điện thoại thông minh
- điện thư
- điện thế
- điện toán
- điện toán hoá
- điện toán hóa
- điện toán đám mây
- điện trường
- điện trở
- điện tâm đồ
- điện tích
- điện tín
- điện từ
- điện từ học
- điện tử
- điện tử học
- điện văn
- điện áp
- điện áp kế
- điện động
- điện ảnh
- điệp
- điệp khúc
- điệp thức
- điệu
- điệu bộ
- điệu hát
- điệu múa
- điệu múa lại
- điệu múa thoát y
- điệu nhạc
- điệu nhạc diễn đơn
- điệu nhảy
- đo
- đo bằng bước chân
- đo kích thước
- đo lường
- đo vẽ địa hình
- đo được
- đoan chính
- đoan trang
- đom đóm
- đong đưa
- đoàn
- đoàn bộ hành
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết
- đoàn người hành hương
- đoàn người đi buôn
- đoàn thám hiểm
- đoàn xe ray
- đoàn đại biểu
- đoá hoa
- đoán
- đoán chừng
- đoán chừng trước
- đoán trước
- đoạn
- đoạn ngắt âm
- đoạn nhiệt
- đoạn phim
- đoạn phim ngắn
- đoạn thơ
- đoạn thẳng