Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 133
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 133/145
- đe dọa
- đem cầm
- đem lại
- đem lại thanh thế
- đem lại uy tín
- đem lợi ích cho
- đem thực hành
- đem về
- đen
- đen kịt
- đen nhánh
- đen như quạ
- đen thui
- đen tối
- đen đủi
- đenta
- đeo
- đeo găng vào
- đeo mặt nạ cho
- đeo thắt lưng
- đeo đuổi
- đi
- đi bước dài
- đi bầu
- đi bắt tôm hùm
- đi bằng xe ngựa
- đi bằng xe tải
- đi bộ
- đi bộ đường dài
- đi chiến dịch
- đi chung quanh
- đi chân
- đi chơi biển
- đi chơi bằng thuyền
- đi chơi rông
- đi chậm lại
- đi chợ
- đi công tác
- đi cùng
- đi du lịch
- đi dài bước
- đi dép
- đi dạo
- đi dạo chơi
- đi dạo quanh
- đi dọc theo
- đi giày
- đi giày ống cho
- đi giường
- đi giải
- đi gấp
- đi hộ tống
- đi khảo giá
- đi khập khiễng
- đi kiện
- đi kèm
- đi kéo lê
- đi lang thang
- đi lang thang khắp
- đi liều
- đi làm
- đi lén
- đi lên
- đi lính
- đi lóng ngóng
- đi lướt qua
- đi lạc
- đi lại
- đi lại ồn ào
- đi lần lần
- đi lắc lư
- đi lặn lội
- đi lết
- đi lễ
- đi men bờ biển
- đi mua hàng
- đi mạnh mẽ
- đi ngang qua
- đi nghiêng
- đi nghỉ
- đi nghỉ cuối tuần
- đi nghỉ hè
- đi nghỉ mát
- đi ngược chiều
- đi ngủ
- đi ngựa
- đi nhanh
- đi nhanh hơn
- đi nhà thờ
- đi nhón chân
- đi nhẹ bước
- đi nhờ
- đi nặng nhọc
- đi qua
- đi quanh
- đi ra
- đi rong
- đi rất chậm
- đi sát qua
- đi săn
- đi săn canguru
- đi tha thẩn
- đi theo
- đi theo quỹ đạo
- đi theo sau
- đi theo thuỷ triều
- đi thiện nguyện
- đi thành bầy
- đi thành đoàn
- đi thành đám rước
- đi thăm
- đi thăm cuối tuần
- đi thăm hỏi
- đi thơ thẩn
- đi thẳng vào
- đi tiêu
- đi tiểu
- đi trên
- đi trước
- đi trục trặc
- đi tuần
- đi tuần tra
- đi tàu
- đi tìm
- đi tình nguyện
- đi tắc xi
- đi tới
- đi từng bước
- đi vào
- đi vào quỹ đạo
- đi vênh vang
- đi vòng quanh
- đi văng
- đi vơ vẩn quanh
- đi vắng
- đi về hướng nam
- đi về phía
- đi xa hơn
- đi xe buýt
- đi xe mô tô
- đi xe ngựa thuê
- đi xe tắc xi
- đi xe điện
- đi xe đạp
- đi xiên
- đi xiên góc
- đi xki
- đi xuống
- đi ô tô
- đi đi lại lại
- đi đái
- đi đường
- đi đến
- đi ỉa
- đi ở bờ rìa
- đinamit
- đinh
- đinh ba
- đinh ghim
- đinh hương
- đinh kẹp
- đinh nhỏ đầu
- đinh thúc ngựa
- đinh vít
- đinh ốc
- đioxyt
- điên
- điên cuồng
- điên dại
- điên khùng
- điên rồ
- điên tiết
- điêu khắc
- điônisiô
- điếc
- điếm
- điếu
- điếu thuốc lá
- điếu văn
- điếu xì gà
- điềm
- điềm tĩnh
- điềm đạm
- điền kinh
- điền trang
- điền vào
- điều
- điều buồn bực
- điều bình thường
- điều bí mật
- điều bí ẩn
- điều bất ngờ
- điều bắt buộc
- điều bực mình
- điều chú ý
- điều chưa biết
- điều chướng mắt
- điều chắc chắn
- điều chỉnh
- điều chỉnh tiêu điểm