Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 131
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 131/145
- ánh sao
- ánh sáng
- ánh sáng ban ngày
- ánh sáng loé lên
- ánh sáng lung linh
- ánh sáng lấp lánh
- ánh sáng mặt trời
- ánh sáng mờ mờ
- ánh sáng trăng
- ánh trăng
- ánh xạ
- áo
- áo bành tô
- áo choàng
- áo choàng không tay
- áo dài
- áo gi lê
- áo giáp
- áo gối
- áo khoác
- áo khoác làm việc
- áo khoác ngoài
- áo khoát không tay
- áo len chui đầu
- áo len có nón
- áo len dài tay
- áo len đan
- áo lót
- áo lễ
- áo may ô
- áo màu tía
- áo môn
- áo măng tô
- áo mưa
- áo ngực
- áo nịt
- áo phao
- áo phông
- áo pu-lơ-vơ
- áo quan
- áo quần
- áo săng-đay
- áo sơ mi
- áo thi đấu
- áo thun
- áo tôga
- áo tắm hai mảnh
- áo vét
- áo vét len ngắn
- áo vét tông
- áo vệ sinh
- áo đầm
- áo địa lợi
- áp bức
- áp chót
- áp chảo
- áp chế
- áp dụng
- áp-ga-ni-xtan
- áp kế
- áp lực
- áp phích
- áp suất
- áp thấp
- áp triện
- áp-xe
- áp điện
- áp đảo
- áp đặt
- át
- át hẳn
- át-lát
- áy náy
- âm
- âm chủ
- âm cực
- âm dương
- âm dương lịch
- âm giai
- âm hạch
- âm học
- âm hộ
- âm lướt
- âm lượng
- âm lịch
- âm mưu
- âm mưu phụ
- âm nhạc
- âm nhạc học
- âm phụt
- âm quặt lưỡi
- âm răng
- âm sắc
- âm thanh
- âm thoa
- âm thầm
- âm ti
- âm tiết
- âm tiết ngắn
- âm tần
- âm tắc
- âm vang
- âm vật
- âm vị
- âm vị học
- âm át
- âm điệu
- âm đạo
- âm ấm
- âm ỉ
- ân cần
- ân huệ
- ân hận
- ân nhân
- ân xá
- âu
- âu hóa
- âu kim
- âu phục
- âu sầu
- âu tinh
- âu yếm
- èo uột
- é
- én
- ép
- ép buộc
- ép chặt
- ép lấy nước
- ép phê
- ê
- ê-cu-a-đo
- ê-cốt
- ê-dê-ki-en
- ê-ke
- ê-kíp
- ê-léc-trông
- ê-líp-xô-ít
- ê-ri-tơ-rê-a
- ê-rê-van
- ê-ti-ô-pi-a
- ê-va
- ê-đen
- ê-đin-brơ
- êlêna
- êm dịu
- êm tai
- êm ái
- êm đềm
- êm ả
- êmia
- êpitrocoit
- êtanol
- êu
- êugêniô
- ích
- ích kỷ
- ít
- ít có
- ít có khả năng
- ít hơn
- ít hấp dẫn
- ít khi
- ít người biết đến
- ít nhất
- ít nói
- ít-ra-en
- ít vài
- ít ỏi
- ítcariốt
- ò ó o
- ó
- ó cá
- óc
- óc chó
- óc sáng tạo
- ói
- óng ánh như bạc
- ót
- ô
- ô-ba-ma
- ô cửa
- ô hợp
- ô khắc lan
- ô kê
- ô-lim-pích
- ô-man
- ô nhiễm
- ô nhục
- ô ten
- ô tác
- ô tô
- ô tô buýt
- ô uế
- ô-xtrây-li-a
- ô-đờ-cô-lôn
- ôi
- ôi chao
- ôi thôi
- ôi trời đất