Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 135
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 135/145
- đoạn tiếp
- đoạn trung tâm
- đoạn trích
- đoạn trích dẫn
- đoạn video trích
- đoạn văn
- đoạn điệp
- đoạn đường
- đoạn đường kéo
- đoạn đường phố hẹp
- đoạn đường thoai thoải
- đoạn đầu đài
- đoạt
- đoản mạch
- đoảng
- đu
- đu-blin
- đu quay
- đu-san-be
- đu đưa
- đu đủ
- đua
- đua tranh
- đui
- đui mù
- đun
- đun nóng
- đun sôi
- đung đưa
- đuôi
- đuôi bò
- đuôi sam
- đuốc
- đuổi
- đuổi bắt
- đuổi kịp
- đuổi nhau
- đuổi ra khỏi
- đuổi theo
- đà
- đà nẵng
- đà điểu
- đài
- đài bắc
- đài hoa
- đài kỷ niệm
- đài loan
- đài nam
- đài nguyên
- đài phun nước
- đài phát thanh
- đài quyền đạo
- đài sơn
- đài thiên văn
- đài thập ác
- đài trung
- đài truyền hình
- đài tưởng niệm
- đài đông
- đàm phán
- đàn
- đàn antô
- đàn banjô
- đàn bà
- đàn clavico
- đàn ghi-ta
- đàn ghita
- đàn hạc
- đàn hặc
- đàn hồi
- đàn luýt
- đàn pianô cánh
- đàn viôlông
- đàn viôlôngxen
- đàn xếp
- đàn áp
- đàn ông
- đàn ống
- đàng hoàng
- đào
- đào bằng chĩa
- đào bới
- đào hát
- đào hầm hào
- đào hốc
- đào kép
- đào lỗ
- đào mương
- đào ngũ
- đào rãnh
- đào thành hang
- đào viên
- đày đi
- đày ải
- đá
- đá banh
- đá bào
- đá chanh
- đá cheo leo
- đá cuội
- đá cát kết
- đá cầu
- đá da trời
- đá dăm
- đá hoa
- đá hoa cương
- đá hậu
- đá lát
- đá lông nheo
- đá lửa
- đá mài
- đá mài dao cạo
- đá ngầm
- đá nhám
- đá ong
- đá phấn
- đá quý
- đá túp
- đá từ cánh vào
- đá vôi
- đá vỏ chai
- đá vụn bỏ đi
- đái
- đái tháo đường
- đám
- đám cưới
- đám ma
- đám mây
- đám tang
- đám đông
- đám đông lộn xộn
- đáng
- đáng ao ước
- đáng buồn là
- đáng ca tụng
- đáng chú ý
- đáng chết treo
- đáng cười
- đáng ghi nhớ
- đáng ghét
- đáng ghê tởm
- đáng giá
- đáng hài lòng
- đáng hâm mộ
- đáng khinh
- đáng khát khao
- đáng khâm phục
- đáng kinh ngạc
- đáng kinh sợ
- đáng kính
- đáng kính trọng
- đáng kính yêu
- đáng kể
- đáng lo
- đáng lẽ là
- đáng mến
- đáng nguyền rủa
- đáng ngưỡng mộ
- đáng ngạc nhiên
- đáng ngại
- đáng ngờ
- đáng nể
- đáng phục
- đáng quý mến
- đáng sợ
- đáng sửng sốt
- đáng thèm muốn
- đáng thích hơn
- đáng thương
- đáng tin
- đáng tin cậy
- đáng tiếc
- đáng treo cổ
- đáng trích dẫn
- đáng trọng
- đáng tôn kính
- đáng tôn sùng
- đáng tự hào
- đáng vẽ nên tranh
- đáng xấu hổ
- đáng yêu
- đáng ân hận
- đáng đưa thành tin
- đáng để ý
- đáng ưa hơn
- đánh
- đánh bóng
- đánh bóng bằng sáp
- đánh bạc
- đánh bạc bịp
- đánh bại
- đánh bạo
- đánh bẫy
- đánh bật
- đánh bằng dùi cui
- đánh bằng gậy
- đánh bằng gậy tày
- đánh bằng roi
- đánh bốp một cái
- đánh chát một cái