Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 140
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 140/145
- đầy sinh lực
- đầy sương mù
- đầy sức sống
- đầy triển vọng
- đầy tràn
- đầy tuyết
- đầy tớ
- đầy tớ gái
- đầy ý nghĩa
- đầy đặn
- đầy đến miệng
- đầy đủ
- đầy ắp
- đẩy
- đẩy bằng chân
- đẩy cho lăn
- đẩy lùi
- đẩy mạnh
- đẩy mạnh thình lình
- đẩy nhẹ
- đẩy trượt
- đẩy tạ
- đẩy tới
- đẩy đi
- đẫm máu
- đẫm mồ hôi
- đẫm nước
- đập
- đập bẹt
- đập liên hồi
- đập mạnh
- đập nhẹ
- đập tan
- đập thình lình
- đập vào mắt
- đập vỡ
- đập vụn
- đập đen đét
- đập đập
- đậu
- đậu bắp
- đậu gà
- đậu hà-lan
- đậu hũ
- đậu hủ
- đậu lima
- đậu lăng
- đậu lạc
- đậu ngự
- đậu nành
- đậu phộng
- đậu phụ
- đậu phụng
- đậu rồng
- đậu thận
- đậu thổ nhĩ kỳ
- đậu trên
- đậu tây
- đậu xanh
- đậu xị
- đậu đũa
- đậu đỏ
- đậu ở cảng
- đậy
- đắc chí
- đắk lắk
- đắk nông
- đắng
- đắp bờ
- đắp cao
- đắp cao thành nền
- đắp chăn
- đắp nổi
- đắp thành đồi
- đắp đầy
- đắt
- đắt tiền
- đằm mình
- đằm thắm
- đằng kia
- đằng sau
- đằng trước
- đẳng cấp
- đẳng cấu
- đẳng hướng
- đẳng khuynh
- đẳng nhiệt
- đẳng sắc
- đẳng áp
- đặc
- đặc biệt
- đặc biệt là
- đặc chế
- đặc hữu
- đặc khu columbia
- đặc khu hành chính
- đặc khu kinh tế
- đặc lại
- đặc quyền
- đặc quyền riêng
- đặc sản
- đặc sắc
- đặc thù
- đặc trưng
- đặc tính
- đặc tả
- đặc vụ
- đặc ân
- đặc điểm
- đặc ứng
- đặt
- đặt bẫy
- đặt chân lên
- đặt chương trình
- đặt chỗ
- đặt chỗ cho
- đặt cách nhau
- đặt cơ sở trên
- đặt cọc
- đặt dây đất
- đặt dưới mặt nước
- đặt giá
- đặt hàm thiếc
- đặt hàng
- đặt khẩu phần
- đặt kế hoạch
- đặt lên bệ
- đặt lên tháp nhọn
- đặt lên đôn
- đặt ngang
- đặt nghĩa vụ cho
- đặt ngón chân vào
- đặt ngồi
- đặt nằm sóng soài
- đặt nằm úp sấp
- đặt song song với
- đặt suất ăn
- đặt thành góc
- đặt thành mục
- đặt thành thơ
- đặt thành tiền đề
- đặt thành điều khoản
- đặt tiêu đề
- đặt trong dấu ngoặc
- đặt trên bục
- đặt trên nền
- đặt trước
- đặt tên
- đặt tên giễu
- đặt tên hiệu
- đặt tên họ cho
- đặt tên là
- đặt tên riêng
- đặt vào
- đặt vào dòng đầu
- đặt vào giữa
- đặt vào hốc tường
- đặt vào vị trí
- đặt vào ổ
- đặt vật chướng ngại
- đặt xuống
- đặt điều kiện
- đặt đầu đề
- đặt đề mục
- đặt để
- đặt đứng thẳng
- đặt ống dẫn
- đặt ở hàng trước
- đặt ở trên cao
- đặt ở vị trí
- đặt ở xa
- đẹp
- đẹp mắt
- đẹp như tranh
- đẹp quyến rũ
- đẹp say đắm
- đẹp trai
- đẹp đẽ
- đẻ
- đẻ con
- đẻ hoang
- đẻ nhiều
- đẻ ra
- đẻn
- đẽo
- đẽo bằng rìu
- đẽo cho vuông
- đế
- đế chế
- đế quốc
- đế quốc chủ nghĩa
- đế quốc áo-hung
- đếm
- đến
- đến chậm
- đến gần
- đến hạn
- đến khi
- đến không ngờ
- đến kỳ