Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 142
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 142/145
- đỏ như san hô
- đỏ thắm
- đỏ tía
- đỏ tươi
- đố kỵ
- đốc công
- đốc-tờ
- đối
- đối chiếu
- đối chọi
- đối cách
- đối diện
- đối diện với
- đối lập
- đối lập nhau
- đối mặt
- đối nghịch
- đối nhau
- đối phó
- đối phương
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối với
- đối xứng
- đối xử
- đối đãi
- đối được
- đối đầu
- đối địch
- đối ứng
- đốm
- đốn
- đống
- đống lộn xộn
- đống lửa
- đốp
- đốt
- đốt cháy
- đốt lò của
- đốt nhang
- đốt nhang cúng
- đốt nóng
- đốt sém
- đốt sống
- đốt thành than
- đốt trầm
- đốt trầm cúng
- đốt đèn
- đồ
- đồ biển
- đồ biểu
- đồ bơi
- đồ bẩn thỉu
- đồ bỏ đi
- đồ châu báu
- đồ chơi
- đồ chết tiệt
- đồ cung cấp
- đồ cổ
- đồ dùng
- đồ dùng kiểu lưới
- đồ dùng trang trí
- đồ dơ bẩn
- đồ dơ dáy
- đồ gá lắp
- đồ gốm
- đồ hoá trang
- đồ hoạ
- đồ kim hoàn
- đồ làm bằng bạc
- đồ lót
- đồ lưu niệm
- đồ mã
- đồ ngủ
- đồ nội thất
- đồ nữ trang
- đồ phụ tùng
- đồ quý giá
- đồ quỷ tha
- đồ sơn
- đồ sơn mài nhật
- đồ sộ
- đồ sứ
- đồ thêm vào
- đồ thêu
- đồ thải
- đồ thị
- đồ thừa
- đồ trang hoàng
- đồ trang sức
- đồ trang trí
- đồ trang điểm
- đồ tặng
- đồ tể
- đồ uống
- đồ uống không cồn
- đồ vật
- đồ xỏ lá
- đồ án
- đồ ăn
- đồ ăn nhanh
- đồ đạc
- đồ đầy đến miệng
- đồi
- đồi bại
- đồi não
- đồi trụy
- đồn
- đồn công an
- đồn cảnh sát
- đồn là
- đồn điền
- đồn đại
- đồn đột
- đồng
- đồng anna
- đồng bào
- đồng bóng
- đồng bạc
- đồng bảng anh
- đồng bằng
- đồng bộ
- đồng bộ hóa
- đồng ca
- đồng chí
- đồng cảm
- đồng cảm với
- đồng cấu
- đồng cỏ
- đồng dạng
- đồng florin
- đồng hoang
- đồng hoá
- đồng hành
- đồng hình
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giờ
- đồng hồ cát
- đồng hồ mặt trời
- đồng hồ nước
- đồng hồ quả quít
- đồng hồ reo
- đồng hồ tốc độ
- đồng hồ vạn năng
- đồng hồ đeo tay
- đồng hồ đo
- đồng hồ đo đường
- đồng hồ đếm giờ
- đồng hới
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng lầy
- đồng minh
- đồng màu
- đồng mỹ
- đồng nai
- đồng napôlêông
- đồng nghiệp
- đồng nghĩa
- đồng nghĩa với tissue-paper
- đồng nhất
- đồng nhất với
- đồng phôi
- đồng phạm
- đồng phục
- đồng quê
- đồng ruộng
- đồng rêu
- đồng rúp
- đồng thanh
- đồng thau
- đồng thiếc
- đồng tháp
- đồng thời
- đồng tiền
- đồng trinh
- đồng trục
- đồng tâm
- đồng tình
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tử
- đồng vàng
- đồng vị
- đồng xu
- đồng xu penni
- đồng xuân
- đồng yên
- đồng át
- đồng âm
- đồng ý
- đồng ý làm theo
- đồng điếu
- đồng đublum
- đồng đô la
- đồng đại
- đồng đỏ