Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 143
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 143/145
- đồng ứng cử viên
- đổ
- đổ bác
- đổ bộ
- đổ cát
- đổ cỏ vào máng
- đổ dầu vào lửa
- đổ dồn về
- đổ dồn xuống
- đổ lỗi
- đổ lộn
- đổ máu
- đổ mồ hôi
- đổ nhào
- đổ nát
- đổ ra
- đổ rác
- đổ sập
- đổ thành đống
- đổ thừa
- đổ vào thùng
- đổ về
- đổ vỡ
- đổ xuống như thác
- đổ xô đến
- đổ đầy
- đổ đầy ắp
- đổ ầm xuống
- đổi
- đổi chác
- đổi chỗ
- đổi khác
- đổi màu
- đổi mới
- đổi nhau
- đổi nợ
- đổi ra được
- đổi tính
- đổi ý
- đổi để lấy tiền
- đỗ
- đỗ cao
- đỗ xe
- độ
- độ bền
- độ c
- độ cao
- độ chính xác
- độ chừng
- độ dài
- độ dày
- độ dốc
- độ f
- độ lắc
- độ lệch
- độ lớn
- độ lớn mô men
- độ nghiêng
- độ nhạy
- độ nhớt
- độ nét
- độ phân giải
- độ sâu
- độ tuyệt đối
- độ đu đưa
- độ ẩm
- độc
- độc bản
- độc chiếm
- độc chất học
- độc diễn
- độc giả
- độc hại
- độc lập
- độc lực
- độc nhất
- độc nhất vô nhị
- độc quyền
- độc thân
- độc tài
- độc tấu
- độc tố
- độc xướng
- độc ác
- độc đoán
- độc đáo
- đội
- đội bảo vệ
- đội canh gác
- đội cận vệ rồng
- đội hộ tống
- đội hợp ca
- đội hợp xướng
- đội mũ cho
- đội mũ miện
- đội mũ trùm đầu
- đội thuyền buôn
- đội tiên phong
- đội trưởng
- đội tuần tra
- đội tàu
- đội tàu buôn
- độn
- động
- động cơ
- động cơ nhiệt
- động cơ phản lực
- động cơ thúc đẩy
- động danh từ
- động kinh
- động lòng thương
- động lòng trắc ẩn
- động lượng
- động lực
- động lực học
- động mạch
- động mạch chủ
- động mạch cảnh
- động mạch phổi
- động mạch vành
- động não
- động năng
- động sản
- động tác
- động tác lách
- động tác nuốt
- động tác né tránh
- động tính từ
- động từ
- động viên
- động vật
- động vật có tay
- động vật có vú
- động vật học
- động vật linh trưởng
- động vật nguyên sinh
- động vật nhai lại
- động vật thân mềm
- động vật ăn cỏ
- động vật đơn huyệt
- động đất
- động ầm ầm
- đột biến
- đột kích
- đột ngột
- đột nhiên
- đột nhiên làm
- đột nhiên nói
- đột nhiên đứng dậy
- đột nhập
- đột quyết
- đột quỵ
- đột tăng
- đột xuất
- đới
- đớp
- đời
- đời nay
- đời sống
- đời sống tình dục
- đời đời
- đờm
- đỡ
- đỡ bằng cọc
- đỡ dậy
- đỡ dựng lên
- đỡ lên
- đỡ nổi
- đỡ va
- đỡ đầu
- đỡ đẻ
- đợ
- đợi
- đợi cho
- đợt
- đụ
- đụ má mày
- đục
- đục khe
- đục lõm vào
- đục lỗ
- đục đường hầm
- đụn
- đụn cát
- đụn rơm
- đụng
- đụng bằng đầu gối
- đụng chạm
- đụng nhau
- đủ
- đủ cho
- đủ dùng
- đủ khả năng
- đủ rồi
- đủ tiện nghi
- đủ tư cách
- đủ điều kiện
- đủ để
- đứa bé
- đứa trẻ