Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 52
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 52/52
- cyclosynchrotronxiclôxincrôtron
- cyclotomictròn
- cyclotronxyclôtron
- cyclotron frequencytần số xiclôtron
- cyderrượu táo
- cyesissự mang thai
- cygnetcon thiên nga non
- cygnusthiên nga
- cylindertrụ, hình trụ, xi lanh
- cylinder headnắp quy lát, nắp láp
- cylinder indexchỉ số trụ
- cylindricalhình trụ
- cylindrical bouletrụ tinh thể, tinh khối hình trụ
- cylindrical convex lensthấu kính trụ lồi
- cylindrical domain memorybộ nhớ vùng trụ
- cylindrical lensthấu kính trụ
- cylindrical parabolic antennaăngten trụ parabôn
- cylindrical reflectorcái phản xạ trụ
- cylindrical wavesóng trụ
- cylindrical waveguideỐng dẫn sóng hình trụ
- cylindrical windingKiểu quấn dây hình trụ
- cylindricalityXem cylindrical
- cylindricallyXem cylindrical
- cylindricitytính chất hình trụ
- cylindroidgiống hình trụ
- cymbalcái chũm choẹ, chũm choẹ
- cymbalistngười đánh chũm choẹ
- cymbiformDạng thuyền
- cymbiumxương thuyền
- cymeXim (kiểu cụm hoa)
- cymiferousXem cyme
- cymometermáy đo sóng
- cymophaneXimophan
- cynicnhà khuyến nho, người hoài nghi, người yếm thế
- cynicalngười hoài nghi, người yếm thế, người hay nhạo báng
- cynicallybất cần đạo lý, bất nhẫn
- cynicalnessXem cynical
- cynicismchủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế, tính hoài nghi
- cynophilengười yêu chó, người thích chó
- cynophilistngười yêu thương chó
- cynosuralXem cynosure
- cynosureNgười làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý
- cynthiachị hằng
- cypherchữ số, mã
- cypherpunksdân chơi mã dịch
- cypresscây bách
- cypress vinetóc tiên
- cyprinidhọ chép
- cyprinodontcá sóc
- Cyprussíp
- cyrillicchữ kirin, kirin
- cysttúi bao, nang, u nang
- cystictúi bao, nang, u nang
- cysticercoidDạng nang sán
- cysticercosisbệnh nang sán, bệnh gạo sán
- cystineXystin
- cystinuriachứng đái xistin
- cystitisviêm bóng đái, viêm bàng quang
- cystocarpquả thể túi
- cystocopikThuộc ống soi bọng đái
- cystoidgiống như túi, cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén
- cystolithsỏi bàng quang
- cystoscopeống soi bọng đái
- cythereanThuộc hành tinh Vê nút (sao kim)
- cytoarchitectonicskiến trúc tế bào
- cytoarchitecturekiến trúc tế bào
- cytochemistryhoá học tế bào
- cytodifferentiationSự phân hoá tế bào
- cytogeneticsDi truyền học tế bào
- cytokinesissự phân bào
- cytologicXem cytology
- cytologistXem cytology
- cytologytế bào học, sinh học tế bào
- cytolysintiêu tế bào tố, hủy tế bào tố
- cytomembranemàng tế bào
- cytonXiton; thân tế bào thần kinh
- cytoplasmtế bào chất
- cytoplasmicXem cytoplasm
- cytoplasmicallyXem cytoplasm
- cytoskeletonbộ xương tế bào
- cytosolchất nguyên sinh
- czarvua nga, nga hoàng, quan chức cấp cao
- czardomVương quốc của Nga hoàng
- czarinahoàng hậu nga
- Czechséc, người séc, tiếng séc
- Czech Republiccộng hòa séc, séc
- Czechiaséc, tiệp
- czechoslovaktiệp khắc, người tiệp khắc
- Czechoslovakiatiệp khắc, séc-xlô-va-ki-a
- czekhséc, người séc, tiếng séc
- Cà Maucà mau
- Cát Dàicát dài
- Cây Trường IIcây trường ii
- Côte d'Ivoirebờ biển ngà, cốt đi-voa
- Cư Kuincư kuin
- Cần Thơcần thơ