Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 51
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 51/52
- custodian servicedịch vụ bảo quản
- custodianshipXem custodian
- custodysự coi sóc, sự chăm sóc, sự bắt giam
- customphong tục, tục lệ, sự quen mua hàng
- custom and practiceTập quán và thông lệ
- custom-builtChế tạo theo sự đặt hàng riêng
- custom househải quan, thuế quan
- custom-mademay đo, đóng đo chân
- custom-made softwarenhu liệu đặc chế
- custom marketsCác thị trường khách hàng
- custom unionliên minh thuế quan
- customarilythông thường, theo lẽ thường
- customarinessXem customary
- customarythông thường, theo lệ thường, theo tục lệ
- customerkhách hàng, gã, anh chàng
- customer engineerkỹ sư bảo trì
- customer service technicianKỹ thuật viên phục vụ khách hàng
- customer supporthỗ trợ khách hàng
- customisationsự tùy biến
- customisetùy biến
- customizationsự tùy biến, sự tùy chỉnh
- customizeđiều chỉnh, tùy chỉnh
- customizedXem custom
- customizerXem customize
- customsthuế nhập khẩu, hải quan
- cutsự cắt, sự đốn, sự giảm
- cut a lossTránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
- cut a swath(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
- cut acrossnhanh nữa lên
- cut and come againăn ngon miệng
- cut-and-driedKhông có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
- cut and thrustCuộc đánh giáp lá cà
- cut-awayáo đuôi tôm
- cut-backsự cắt bớt, phần cắt bớt, đoạn phim chiếu lại
- cut downchặt, đốn, giảm bớt
- cut innói xen vào, thế chân
- cut it fatlên mặt ta đây, làm bộ
- cut it out!thôi đi
- cut no icekhông ăn thua gì, không nước mẹ gì
- cut-offsự cắt, sự ngắt, ngưỡng
- cut off a cornerđi tắt
- cut-off characteristicđặc tuyến cắt ngang
- cut-off currentdòng giới hạn
- cut off one's heir with a shillingBỏ lại của cải cho người khác
- cut off one's nose to spite one's facegậy ông đập lưng ông
- cut one's cableschết ngoẻo
- cut one's coat according to one's clothliệu cơm gắp mắm
- cut one's wisdom-teethmọc răng khôn, đã khôn ra
- cut-outsự cắt, sự bỏ đi, cầu chì
- cut-overmở, chuyển qua
- cut over paraboloid reflectorCái phản xạ parabôloit cụt
- cut-pricehạ giá, giảm giá
- cut price to the boneGiảm giá hàng tới mức tối thiểu
- cut-rategiá hạ
- cut shortngắt, thu ngắn
- cut somebody off with a shillingCắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
- cut somebody / something down to sizelàm cho ai trở nên ít quan trọng hơn hay làm cho cái gì đó ít chi tiết hơn
- cut somebody to the heartlàm ai đau lòng
- cut stickchuồn, tẩu
- cut the cack!câm cái mồm đi
- cut the cackle!câm cái mồm đi
- cut the grass under somebody's feetphỗng tay trên ai, nâng tay trên ai
- cut the paintercắt đứt, đoạn tuyệt
- cut upcắt ra từng mảnh, tiêu diệt, chỉ trích gay gắt
- cut up fatđể lại nhiều tiền
- cut up rustynổi giận, phát cáu
- cut up savagenổi cơn thịnh nộ, phát khùng
- cutaneouslyXem cutaneous
- cutawaybản vẽ mặt trong, sơ đồ mặt trong
- cutbacksự cắt giảm
- cutelanh lợi, sắc sảo, duyên dáng
- cutelyranh ma, láu lỉnh
- cutenesssự ranh ma, sự láu lỉnh
- cuticlebiểu bì, lớp cutin
- cutiecô ả xinh xắn, cô em duyên dáng
- cutie patootiengười đáng yêu, hấp dẫn
- cutifymọc da, làm dễ thương
- cutinCutin
- cutislớp da trong, chân bì
- cutlassthanh đoản kiếm
- cutlerngười làm dao kéo, người bán dao kéo
- Cutler feedtiếp sóng bằng khe
- cutlerynghề làm dao kéo, nghề bán dao kéo, dao kéo
- cutletmón côtlet
- cutoff attenuatorBộ suy giảm giới hạn
- cutoff limitingHạn chế bằng cắt dừng
- cutoff relayCái nối điện cắt ngang
- cutoff stateTrạng thái cắt/tắt
- cutoff voltageđiện thế cắt ngang
- cutoff wavelengthĐộ dài sóng giới hạn
- cutpursekẻ cắp, kẻ móc túi
- cuttableXem cut
- cutterngười cắt, vật để cắt, thuyền một cột buồm
- cutthroatkẻ giết người, gay gắt, kịch liệt
- cuttingsự cắt, sự thái, đường hào
- cutting boardthớt
- cutting edgelưỡi, cấp tiến, tối tân
- cutting headđầu khắc
- cutting-roomphòng biên tập phim
- cuttinglychua cay, cay độc
- cuttlecon mực
- cuttle-bonemai mực
- cuttle-fishcon mực
- cuttlefishmực nang
- cuttycộc, cụt, ống điếu ngắn
- cutupngười hay pha trò
- cutwaterphần trước chiếc tàu
- cutworkMảnh in hoa rời gắn vào quần áo
- cutwormsâu ngài đêm
- cuvettechậu thủy tinh
- cvlý lịch
- cvtCơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp
- cwmthung lũng tròn
- cyanmầu xanh lá mạ, xanh lơ
- cyanamideXianamit
- cyanateXianat
- cyanicXyanic
- cyanideXyanua
- cyanobacteriumvi khuẩn lam
- cyanogenXyanogen
- cyanogenesissự sinh axit xianhidric
- cyanophytetảo lam
- cyanosedbị chứng xanh tím
- cyanosischứng xanh tím
- cyanoticXem cyanosis
- cyber-Liên quan đến Internet hoặc không gian mạng, hoặc máy tính nói chung
- cyberaddict
- cyberaddictionnghiện internet
- cyberbullybắt nạt trên mạng
- cyberbullyingSự bắt nạt trên mạng
- cybercafé
- cybercrime
- cybernatedThuộc điều khiển học
- cybernationSự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính
- cyberneticxaibơnêtic
- cybernetic modelMô hình điều khiển học
- cyberneticallyXem cybernetics
- cyberneticianXem cybernetics
- cyberneticistXem cybernetics
- cyberneticsđiều khiển học
- cyberpet
- cyberpunkdân chơi xaibơ
- cyberschool
- cybersecurityan ninh mạng
- cyberspacekhông gian tự khiển, không gian xaibơ
- cyberwarfarechiến tranh mạng
- cyborgngười máy
- cycadcây mè
- cyclamateđường hoá học
- cyclamencây hoa anh thảo
- cyclaminXiclamin
- cyclechu kỳ, chu trình, vòng
- cycle-carXe ô tô nhỏ ba bánh (chạy xích)
- cycle per secondchu kỳ mỗi giây, héc
- cycle rickshawxích lô
- cycle stealingsự trộm chu kỳ
- cycle timethời gian chu kỳ
- cycle timermáy đếm chu kỳ
- cycler(như) cyclist
- cyclewayXem cycle track
- cyclictuần hoàn, theo chu kỳ
- cyclic addressingĐịa chỉ hóa tuần hoàn
- cyclic carrySố nhớ tuần hoàn
- cyclic graphđồ thị tuần hoàn
- cyclic memorybộ nhớ tuần hoàn
- cyclic permutationhoán vị tuần hoàn
- cyclic shiftdịch chuyển tuần hoàn
- cyclicaltuần hoàn, theo chu kỳ
- cyclical fieldtrường tuần hoàn
- cyclical unemploymentthất nghiệp chu kỳ
- cyclicalityXem cyclic
- cyclicallyđều đặn, theo chu kỳ
- cyclicitytính chất chu kỳ
- cyclifyingtạo thành hình tròn
- cyclingsự đi xe đạp
- cyclistngười đi xe đạp, người đạp xe
- cycloxe lam
- cyclocrossCuộc đua xe đạp việt dã
- cyclogenesisSự phát sinh khí xoáy tụ
- cyclogramđường đẳng khuynh, biểu đồ chu trình
- cyclographký đồ chu kỳ
- cyclohexanecyclohexan
- cycloidXycloit
- cycloidalXem cycloid
- cyclometerđồng hồ đo đường
- cyclometricXem cyclometer
- cyclonekhi xoáy thuận, khi xoáy tụ
- cyclonicThuộc về lốc, thuộc về gió xoáy
- cyclonoscopeDụng cụ dự báo gió xoáy
- cyclooxygenaseEnzym xúc tác cho sự chuyển đổi axít arachidonic thành prostaglandin. Ức chế hoạt động của thuốc aspirin và ibuprofen
- cyclopaediabộ sách bách khoa
- cyclopeankhổng lồ, to lớn
- cyclopedicThuộc từ điển bách khoa
- cyclopesNgười khổng lồ một mắt (thần thoại Hy lạp)
- cyclopsNgười khổng lồ một mắt (thần thoại Hy lạp)
- cycloramamàn vây
- cycloramicThuộc màn vây
- cyclosissự vận động vòng
- cyclostomatebộ miệng tròn
- cyclostylemáy in rônêô, in rônêô