Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 50
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 50/52
- cure-allthuốc bách bệnh
- curelesskhông chữa được
- curency schooltrường phái tiền tệ
- curerngười chữa
- curettagesự nạo thìa
- curettethìa nạo, nạo thìa
- curfewlệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm, hiệu lệnh tắt lửa
- curiagiáo triều
- curiculum vitaebản lý lịch
- curieCuri (đơn vị phóng xạ)
- curie constanthằng số curie
- curie cutkiểu cắt curie
- curie pointđiểm curie
- curiovật hiếm có, đồ cổ
- curiosanhững điều hiếm thấy, khách khiêu dâm
- curiositysự ham biết, tính ham biết, sự tò mò
- curiosity shophiệu bán đồ cổ
- curiousham biết, muốn tìm biết, tò mò
- curiouslytò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
- curiousnesstính ham biết, tính muốn tìm biết, tính tò mò
- curiumcuri
- curlmón tóc quăn, sự uốn quăn, sự quăn
- curl upcuộn lại, xoắn lại, co tròn lại
- curlerdụng cụ cuộn tóc
- curlewchim mỏ nhát, chim dẽ
- curlew sandpiperchim rẽ bụng nâu
- curlicuevòng xoắn trang trí
- curlilyXem curly
- curlinesstính quăn, tính xoắn
- curlingbi đá trên băng, quăn, xoắn
- curling-ironskẹp uốn tóc
- curling-pinscặp xoắn tóc
- curling-tongskẹp uốn tóc
- curlyquăn, xoắn, người tóc xoăn
- curly bracketdấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc nhọn
- curly-patengười có tóc quăn
- curmudgeonngười keo kiết, người thô lỗ
- curmudgeonlythô lỗ, cộc cằn
- curnhạt nhỏ, lượng nhỏ
- curragcũng currach, thuyền da
- currantquả lý chua, cây lý chua, cây phúc bồn tử
- currencysự lưu hành, tiền, tiền tệ
- currency appreciationSự tăng giá trị của một đồng tiền
- currency controlkiểm soát tiền tệ
- currency depreciationSự sụt giảm giá trị tiền tệ
- currency notestiền giấy
- currency principlenguyên lý tiền tệ
- currency retention quotaHạn mức giữ ngoại tệ
- currency substitutionSự thay thế tiền tệ
- currency warchiến tranh tiền tệ
- currentdòng, luồng, hiện hành
- current accounttài khoản vãng lai, tài khoản hiện hành
- current addressđịa chỉ hiện thời
- current amplificationkhuếch đại dòng
- current and capital accountTài khoản vãng lai và tài khoản vốn
- current assettài sản lưu động
- current assetstài sản lưu động
- current attenuationsuy giảm cường độ
- current averagetrung bình cường độ
- current balancecân bằng dòng điện
- current circuitmạch dòng
- current coilcuộn dây dòng điện
- current cost accountingHạch toán theo chi phí hiện tại
- current densitymật độ dòng điện
- current dividerbộ phân dòng
- current echosóng dội dòng điện
- current eventsthời sự
- current feedtiếp dòng điện
- current feedbackhồi tiếp dòng
- current hogging injection logicMạch luận lý phun nhiễu loạn dòng, mạch luận lý phun nghẹn dòng
- current hogging logicMạch luận lý nhiễu loạn dòng, mạch luận lý nghẹn dòng
- current incomethu nhập thường xuyên
- current indicatorbộ chỉ báo dòng
- current intensitycường độ dòng
- current liabilitiesTài sản nợ ngắn hạn
- current limiterbộ hạn chế dòng
- current limiting inductorCuộn cảm hạn chế dòng
- current limiting resistorCái điện trở hạn chế dòng
- current-metermáy đo dòng điện
- current overload relayBộ kế điện quá dòng
- current pricesgiá hiện hành
- current profitslợi nhuận hiện hành
- current regulatorBộ chỉnh lưu cường độ
- current resonancecộng hưởng cường độ
- current reverserbộ đảo dòng
- current saturationbão hòa cường độ
- current sensitivityđộ nhạy cường độ
- current stabilizationổn cố cường độ
- current supplynguồn dòng điện
- current swingdao động cường độ
- current wavesóng cường độ
- current windingcuộn dây dòng
- currentlyhiện thời, hiện nay
- currentnessXem current
- curricleXe song mã hai bánh
- curriculachương trình giảng dạy
- curriculartheo chương trình học, chương trình giảng dạy
- curriculumchương trình giảng dạy
- curriculum vitaelí lịch, lý lịch
- currierNgười sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc)
- currishbần tiện, vô lại, thô bỉ
- currishlyXem currish
- currybột ca ri, món ca ri, nấu ca ri
- curry-combbàn chải ngựa
- curry favorlấy lòng, xu nịnh
- curry favour with somebodynịnh hót ai, bợ đỡ ai
- curry-powderbột ca ri
- cursesự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương
- cursedđáng ghét, ghê tởm, hay bẳn
- cursedlyđáng ghét, ghê tởm
- cursednessXem cursed
- curses come home to roostác giả ác báo
- cursivechữ nghiêng, chữ sáng tạo, viết thảo
- cursive scanningquét tháu
- cursivelyXem cursive
- cursivenessXem cursive
- cursorđai gạt, con trỏ
- cursor keyphím con trỏ
- cursorialthích nghi để chạy, chạy
- cursorilyvội vàng, qua loa
- cursorinesssự vội, sự nhanh
- cursoryvội, nhanh
- curstCursed
- cursusKiến trúc bằng đất gồm hai bức thành song song ngoài có hào có từ thời tân thạch
- curtcộc lốc, cụt ngủn, ngắn gọn
- curtailcắt, cắt bớt, lấy đi
- curtailedđã được rút ngắn
- curtailerXem curtail
- curtailmentsự cắt xén, sự cắt bớt, sự tước đi
- curtainmàn cửa, màn, che màn
- curtain antennaăngten mành, ăngten giàn
- curtain-bandkhuôn cửa
- curtain effecthiệu ứng mành che
- curtain-firelưới lửa
- curtain offngăn cách bằng màn
- curtain-raisertiết mục mở màn
- curtalngắn, bị cắt bớt
- curtanagươm từ
- curtatengắn, rút ngắn
- curtilagekhu vườn
- curtlycộc lốc, sẳng
- curtnesstính cộc lốc, sự cụt ngủn, tính ngắn gọn
- curtseySự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
- curtsySự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
- curuleGhế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi
- curvaceoustròn trịa, đẫy đà
- curvaceouslyXem curvaceous
- curvaceousnessXem curvaceous
- curvatecong, uốn cong
- curvaturesự uốn cong, sự bị uốn cong, độ cong
- curveđường cong, đường vòng, cong
- curve fittingthích hợp đường cong
- curvedcong
- curvednessXem curve
- curvetsự nhảy ngược lên, sự chồm lên, nhảy ngược lên
- curvicaudatecó đuôi cong
- curvicaulisthân cong
- curvifoliatethân cong
- curviformcó hình cong, cong
- curvilinearcong, đường cong
- curvilinearityXem curvilinear
- curvilinearlyXem curvilinear
- curvinervatecó gân cong
- curvirostratecó mỏ cong
- curvirostreitcó mỏ cong
- curvitytính chất cong
- curvometermáy đo đường cong
- curvyCó thân hình hấp dẫn
- cuscuscáo có túi
- cusecCusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới
- Cushcúc, cút
- cushatbồ câu rừng xám
- cushawcây bí rợ
- cushilyXem cushy
- cushinessXem cushy
- cushioncái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia
- cushion-tirelốp đặc
- cushionedđược đệm
- cushionetcái đệm nhỏ
- cushionlesskhông có đệm
- cushionygiống như nệm, mềm, có nệm
- cushydễ chịu, êm ái
- cuspđỉnh, chỏm, điểm lùi
- cuspatecó điểm nhọn, có hình nhọn
- cuspdalđiểm lùi
- cuspidrăng nanh
- cuspidalcó điểm lùi, lùi, có mũi nhọn
- cuspidatcó mũi nhọn, nhọn đầu
- cuspidatecó mũi nhọn, nhọn đầu
- cuspidatedcó mũi nhọn, nhọn đầu
- cuspidorống nhổ
- cusslời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha
- cussedbị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố
- cussedlylì lợm, ngoan cố
- cussednesssự ngoan cố
- cusswordlời thề
- custardmón sữa trứng, sữa trứng, kem sữa trứng
- custard-applecây na, quả na
- custodialThuộc về án phạt giam
- custodianngười trông coi, người chăm sóc