Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 51
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 51/145
- luật sư
- luống cuống
- luồn ống
- luồng
- luồng gió
- luồng hơi
- luộc
- ly
- ly cách
- ly dị
- ly hôn
- ly thân
- là
- là chủ của
- là gánh nặng cho
- là hiện thân của
- là lạ
- là mối nhục cho
- là nguyên cớ
- là người mở đường
- là người thừa kế
- là pháo đài của
- là phận sự của
- là quần áo
- là đủ
- lài
- làm
- làm ai tức giận
- làm an tâm
- làm bay phấp phới
- làm binh biến
- làm biếng
- làm buồn
- làm buồn bực
- làm buồn chán
- làm buồn cười
- làm buồn nôn
- làm buồn rầu
- làm bé lại
- làm bé đi
- làm bén rễ
- làm bạc màu
- làm bạn với
- làm bẩn
- làm bận trí
- làm bận tâm
- làm bắn tia
- làm bắn toé
- làm bắt rễ
- làm bằng
- làm bằng lòng
- làm bằng tay
- làm bằng thép
- làm bằng vải bông
- làm bẹt ra
- làm bẽ mặt
- làm bền bỉ
- làm bể
- làm bị thương
- làm bối rối
- làm bộ làm tịch
- làm bội lên
- làm bớt
- làm bớt căng thẳng
- làm bớt đi
- làm bừa bãi
- làm bừng bừng
- làm bực bội
- làm bực mình
- làm can đảm
- làm cao hơn
- làm cao lên
- làm cho
- làm cho bay lên
- làm cho buồn cười
- làm cho bất diệt
- làm cho bất lực
- làm cho bất động
- làm cho chín
- làm cho chín chắn
- làm cho chú ý
- làm cho chật ních
- làm cho chắc chắn
- làm cho cân bằng
- làm cho có thể
- làm cho cạn
- làm cho cập nhật
- làm cho dạn
- làm cho dễ dàng
- làm cho dễ uốn
- làm cho già đi
- làm cho giận ghét
- làm cho goá
- làm cho gắn với
- làm cho hoà hợp
- làm cho hoàn thiện
- làm cho hoạt động
- làm cho hài hòa
- làm cho hãnh diện
- làm cho hòa thuận
- làm cho hăng hái
- làm cho hết nhựa
- làm cho hợp với
- làm cho im đi
- làm cho khoan khoái
- làm cho khoẻ khoắn
- làm cho khác nhau
- làm cho khát
- làm cho kiên cố
- làm cho kêu
- làm cho lác
- làm cho láng
- làm cho lên tuyết
- làm cho lạc lối
- làm cho lạc đường
- làm cho lấp lánh
- làm cho mạnh
- làm cho mảnh
- làm cho mềm
- làm cho mệt mỏi
- làm cho mệt nhọc
- làm cho mỏi mệt
- làm cho mỏng
- làm cho mục nát
- làm cho nghe theo
- làm cho ngứa
- làm cho nhiệt tình
- làm cho nhảy lên
- làm cho nhận ra
- làm cho nhẵn
- làm cho nín lặng
- làm cho nông
- làm cho phù hợp
- làm cho quan tâm
- làm cho quen
- làm cho què quặt
- làm cho ra quả
- làm cho rung động
- làm cho rộng ra
- làm cho sẩy chân
- làm cho sống
- làm cho sống mãi
- làm cho sợ hãi
- làm cho thuận tiện
- làm cho thâm lại
- làm cho thích thú
- làm cho thăng bằng
- làm cho thẳng
- làm cho tin
- làm cho tin chắc
- làm cho trượt chân
- làm cho tàn phế
- làm cho tàn tật
- làm cho tươi tỉnh
- làm cho tệ hơn
- làm cho tỉnh lại
- làm cho tốt hơn
- làm cho tồi hơn
- làm cho vuông
- làm cho vấp
- làm cho vấp ngã
- làm cho vững
- làm cho vững chắc
- làm cho vững tâm
- làm cho vững vàng
- làm cho xa lánh
- làm cho xanh
- làm cho xấu hơn
- làm cho xứng
- làm cho xứng đáng
- làm cho yên lặng
- làm cho ôn hoà
- làm cho đi mau
- làm cho đói
- làm cho ấm
- làm choáng
- làm choáng người
- làm choáng váng
- làm chán
- làm chán ngán
- làm chán nản
- làm cháy sém
- làm chìm
- làm chín
- làm chói mắt
- làm chóng mặt
- làm chóp
- làm chùng
- làm chú ý
- làm chảy nước bọt
- làm chảy nước dãi
- làm chảy ra
- làm chảy ròng ròng
- làm chấn động mạnh
- làm chậm lại
- làm chậm trễ
- làm chết
- làm chết cóng
- làm chết người
- làm chết đuối