Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 49
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 49/145
- kẻ cắp
- kẻ dại khờ
- kẻ dễ bị lừa
- kẻ giả hình
- kẻ giả nhân giả nghĩa
- kẻ giết người
- kẻ gây chiến
- kẻ hay nói dối
- kẻ hiếu chiến
- kẻ hung ác
- kẻ khốn nạn
- kẻ khủng bố
- kẻ lại
- kẻ lừa đảo
- kẻ móc túi
- kẻ mối lái
- kẻ ngu ngốc
- kẻ ngốc
- kẻ ngốc nghếch
- kẻ nói dối
- kẻ nói láo
- kẻ nói điêu
- kẻ phạm tội
- kẻ phản bội
- kẻ phản động
- kẻ quyền thế
- kẻ thành dòng
- kẻ thành mục lục
- kẻ thù
- kẻ thù địch
- kẻ thương người
- kẻ trộm
- kẻ trộm bẻ khoá
- kẻ trộm đào ngạch
- kẻ trộm đêm
- kẻ tòng phạm
- kẻ xâm lược
- kẻ yếm thế
- kẻ ám sát
- kẻ ô vuông
- kẻ ăn bám
- kẻ ăn hiếp
- kẻ ăn trộm
- kẻ đào ngũ
- kẻ đạo đức giả
- kẻ địch
- kẻ đốt phá
- kẻ đồng loã
- kẻ độc tài
- kẻng ba góc
- kẻng tam giác
- kẽ hở
- kẽ nứt
- kẽm
- kẽo kẹt
- kế bên
- kế hoạch
- kế hoạch làm việc
- kế tiếp
- kế toán
- kết
- kết bạn
- kết bạn với
- kết cấu
- kết cục
- kết giao
- kết hôn
- kết hôn với
- kết hợp
- kết hợp chặt chẽ
- kết hợp liên hợp
- kết khối
- kết liễu
- kết luận
- kết lại
- kết lại với nhau
- kết nối
- kết quả
- kết quả cuối cùng
- kết thành bắp
- kết thành cụm đầu
- kết thành hạt
- kết thành khối rắn
- kết thành khối tròn
- kết thành đường
- kết thân với nhau
- kết thúc
- kết thúc có hậu
- kết tinh
- kết tràng
- kết tội
- kết tủa
- kết án
- kết án trước
- kết đôi
- kết đôi với
- kề
- kề cà
- kền kền
- kềnh càng
- kể
- kể chi tiết
- kể chuyện
- kể cả
- kể lại
- kể lể
- kể ra
- kể trên
- kể từ
- kể từ lúc
- kể đến
- kễnh
- kệ
- kệ sách
- kỉ
- kỉ luật
- kỉ lục
- kỉ nguyên
- kị khí
- kị mã
- kị sĩ
- kịch
- kịch bản
- kịch bản phim
- kịch câm
- kịch kabuki
- kịch liệt
- kịch múa
- kịch nói
- kịch trường
- kịch vui
- kịch đồng quê
- kịp thời
- kỳ
- kỳ công
- kỳ cục
- kỳ cựu
- kỳ diệu
- kỳ dị
- kỳ lạ
- kỳ nghỉ hè
- kỳ nghỉ lễ
- kỳ quan
- kỳ quái
- kỳ quặc
- kỳ thi
- kỳ thi vấn đáp
- kỳ tích
- kỳ ảo
- kỵ binh
- kỷ
- kỷ luật
- kỷ nguyên
- kỷ niệm
- kỹ càng
- kỹ lưỡng
- kỹ năng
- kỹ năng cứng
- kỹ năng mềm
- kỹ sư
- kỹ thuật
- kỹ thuật cao
- kỹ thuật số
- kỹ trị
- kỹ xảo
- la
- la bàn
- la cà
- la-da-rô
- la hán
- la hét
- la hét om sòm
- la hủ
- la làng
- la lên
- la mã
- la sát
- la to
- la-va-bô
- la ó
- lai
- lai châu
- lai hoá
- lam
- lan
- lan can
- lan khắp châu âu
- lan ra
- lan rộng
- lan toả
- lan truyền
- lan tràn
- lang ben
- lang băm
- lang thang
- lanh
- lanh lợi
- lantan
- lao
- lao công