Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 53
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 53/145
- làm ngập
- làm ngập nước
- làm ngắn mạch
- làm nhiễm trùng
- làm nhiễm độc
- làm nhơ
- làm nhơ nhuốc
- làm như là
- làm nhẹ
- làm nhẹ bớt
- làm nhỏ đi
- làm nhớ lại
- làm nhục
- làm nhục nhã
- làm nhụt
- làm náo loạn
- làm náo động
- làm nín
- làm nóng
- làm nản chí
- làm nản lòng
- làm nặng thêm
- làm nổ
- làm nổ bốp
- làm nổi bật
- làm nổi lên
- làm nở hoa
- làm nở ra
- làm nở trứng
- làm nứt nẻ
- làm nứt ra
- làm oằn
- làm phai màu
- làm phiên dịch
- làm phiền
- làm phong phú
- làm phá sản
- làm phát cáu
- làm phát sốt
- làm phát đạt
- làm phân kỳ
- làm phình lên
- làm phương hại
- làm phấn khởi
- làm phật lòng
- làm phẳng
- làm phồn vinh
- làm phồng da lên
- làm phồng lên
- làm phức tạp
- làm qua loa
- làm quan toà
- làm quan tâm
- làm quang
- làm quen
- làm què
- làm quần quật
- làm ra
- làm ra vẻ
- làm ra vẻ là
- làm reo
- làm run lên
- làm rung
- làm rung động mạnh
- làm ruộng
- làm rào bao quanh
- làm rách
- làm ráo nước
- làm rò rỉ
- làm rõ
- làm rõ ý
- làm rùng mình
- làm rạp
- làm rạp cho
- làm rắc rối
- làm rẽ ra
- làm rối
- làm rối loạn
- làm rối tung
- làm rỗng
- làm rộn ràng
- làm rộng ra
- làm rời ra
- làm rực lên
- làm sai
- làm sao
- làm sao lãng
- làm say mê
- làm se
- làm suy nhược
- làm suy yếu
- làm sàn
- làm sáng sủa
- làm sáng tỏ
- làm sâu
- làm sút kém
- làm sưng lên
- làm sạch
- làm sầu não
- làm sầy da
- làm sống lại
- làm sống mãi
- làm sợ
- làm sợ hãi
- làm sụp đổ
- làm sửng sốt
- làm sững sờ
- làm tan nát
- làm tan ra
- làm tan vỡ
- làm tay vịn cho
- làm teo
- làm thanh thản
- làm theo
- làm theo kíp
- làm thinh
- làm thiệt hại
- làm thoái chí
- làm thoát khỏi
- làm thoả mãn
- làm thui chột
- làm thuê
- làm thành
- làm thành bó
- làm thành bất hủ
- làm thành bất tử
- làm thành chùm
- làm thành công
- làm thành công thức
- làm thành góc
- làm thành hai bản
- làm thành hình cầu
- làm thành hình nón
- làm thành hình sừng
- làm thành móc
- làm thành vĩnh viễn
- làm thành vết lõm
- làm thành đường phèn
- làm thành đặc trưng
- làm thâm tím
- làm thân trâu ngựa
- làm thích thú
- làm thích ý
- làm thò ra
- làm thăng bằng
- làm thơ
- làm thư ký
- làm thư ký riêng
- làm thất kinh
- làm thất thường
- làm thất vọng
- làm thịnh vượng
- làm thối um
- làm thủ tục
- làm thủng
- làm thức dậy
- làm thử
- làm tiếp
- làm to ra
- làm trong sạch
- làm tràn
- làm trào ra
- làm trái
- làm trái ngược
- làm trái ngược lại
- làm trái ý
- làm trì hoãn
- làm trò cười
- làm trò khỉ
- làm trò nỡm
- làm trò vui
- làm trò vớ vẩn
- làm trò ảo thuật
- làm tròn
- làm trôi giạt
- làm trượt da
- làm trầy da
- làm trễ
- làm trọn
- làm trọng tài
- làm trở ngại
- làm trụi
- làm tung bay
- làm tuôn ra
- làm tàn
- làm tàn rụi
- làm tàn tật
- làm tàn úa
- làm tác động đến
- làm tê
- làm tê cóng đi
- làm tình
- làm tăng
- làm tươi
- làm tương phản
- làm tắc nghẽn
- làm tắc thở
- làm tắc trách
- làm tỉnh lại
- làm tỉnh rượu