Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 52
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 52/145
- làm chết đói
- làm chệch hướng
- làm chệch đi
- làm chủ
- làm chủ bút
- làm chủ khách sạn
- làm chủ quán trọ
- làm chủ tiệc
- làm chứng
- làm co
- làm cong
- làm cong xuống
- làm cuống quít
- làm cân bằng
- làm cân xứng
- làm cân đối
- làm còi cọc
- làm có mùi khói
- làm công
- làm công phu
- làm công trình sư
- làm cùn
- làm cùng một lúc
- làm căm phẫn
- làm căng thẳng
- làm cạn
- làm cảm phục
- làm cọc lại
- làm cỏ
- làm cụt hứng
- làm cứng
- làm cứng thêm
- làm dài ra
- làm dày dạn
- làm dã rượu
- làm dính líu vào
- làm dơ
- làm dơ bẩn
- làm dấu
- làm dễ chịu
- làm dịu
- làm dịu đi
- làm dối
- làm dựng ngược
- làm gai người
- làm ghê tởm
- làm giàu
- làm giàu thêm
- làm gián điệp
- làm gián đoạn
- làm giáo sư
- làm giòn
- làm giả
- làm giảm
- làm giảm bớt
- làm giảm giá
- làm giảm giá trị
- làm giảm nhẹ
- làm giảm đi
- làm giật mình
- làm giộp lên
- làm gãy
- làm gấp
- làm gấp đôi
- làm gỉ
- làm hiện lên
- làm hoa mắt
- làm hoang mang
- làm hoàn hảo
- làm hoàn toàn
- làm hoạt động
- làm hoảng hốt
- làm hoảng sợ
- làm hài lòng
- làm hèn hạ
- làm héo
- làm hư
- làm hư hại
- làm hại
- làm hẹp lại
- làm hết say
- làm hề
- làm hỏng
- làm hồ hởi
- làm hồi lại
- làm hổ thẹn
- làm hỗn loạn
- làm khiếp sợ
- làm khoan khoái
- làm khoẻ khoắn
- làm khuây khoả
- làm khánh kiệt
- làm khó chịu
- làm khó xử
- làm khô
- làm khô héo
- làm không an tâm
- làm không yên lòng
- làm khớp vào bảng
- làm kinh hoảng
- làm kinh hãi
- làm kinh khiếp
- làm kinh ngạc
- làm kinh sợ
- làm kinh tởm
- làm kiên cố
- làm kiệt sức
- làm kén
- làm kêu lách cách
- làm kêu lạch cạch
- làm kỹ sư
- làm lan can cho
- làm liên can vào
- làm liệt
- làm lo lắng
- làm loà mắt
- làm loá mắt
- làm loé lên
- làm loé sáng
- làm loạn
- làm loạng choạng
- làm lung lay
- làm lung tung
- làm luật
- làm lành
- làm lãng trí
- làm lãng đi
- làm lên men
- làm lóng lánh
- làm lùn tịt
- làm lún xuống
- làm lúng túng
- làm lơi ra
- làm lảo đảo
- làm lấp lánh
- làm lầy
- làm lễ mừng
- làm lốm đốm
- làm lồi ra
- làm lộn xộn
- làm lợi
- làm lợi cho
- làm lụt
- làm ma cô
- làm mát
- làm mê
- làm mê hoặc
- làm mê hồn
- làm mê ly
- làm mê mải
- làm mê mẩn
- làm mô hình
- làm môi giới
- làm mướn
- làm mạnh dạn
- làm mất
- làm mất hiệu lực
- làm mất hết
- làm mất lòng
- làm mất thiêng liêng
- làm mất thể diện
- làm mất tinh thần
- làm mất trật tự
- làm mất tác dụng
- làm mất tính người
- làm mất uy tín
- làm mất vui
- làm mất yên tĩnh
- làm mẫu
- làm mắc cạn
- làm mẻ
- làm mệt
- làm mệt lử
- làm mệt mỏi
- làm mệt nhọc
- làm mệt rã rời
- làm mối lái
- làm mới
- làm mờ
- làm mờ đi
- làm mục nát
- làm mủi lòng
- làm nghiêng
- làm nghiêng đi
- làm nghèo đi
- làm nghẹt
- làm nghề
- làm nghề cướp biển
- làm nghề thợ may
- làm nghề thợ mộc
- làm nghề vẽ kiểu
- làm ngu đần
- làm nguội
- làm ngã
- làm ngã lòng
- làm ngơ ngác
- làm người chặn bóng
- làm ngượng nghịu
- làm ngượng ngùng
- làm ngạc nhiên