Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 54
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 54/145
- làm tỉnh táo
- làm tối
- làm tối mờ mờ
- làm tối sầm
- làm tốt lắm
- làm tổ
- làm tổn hại
- làm tổn thương
- làm tụ vào
- làm tủi thẹn
- làm tức
- làm tức giận
- làm việc
- làm việc cực nhọc
- làm việc khó nhọc
- làm việc quá sức
- làm việc vất vả
- làm vua
- làm vui
- làm vui lòng
- làm vui mừng
- làm vui sướng
- làm vui thích
- làm vui vẻ
- làm vành
- làm vênh
- làm võng xuống
- làm vướng
- làm vướng vào
- làm vướng víu
- làm vườn
- làm vấy bùn
- làm vấy máu
- làm vỡ
- làm vỡ mộng
- làm vỡ nợ
- làm vừa lòng
- làm vừa ý
- làm xanh
- làm xiên đi
- làm xiếc
- làm xong
- làm xonê
- làm xoăn
- làm xuất thần
- làm xào xạc
- làm xúc động
- làm xước da
- làm xấu
- làm xấu hổ
- làm yên lòng
- làm yên tâm
- làm yếu đi
- làm ám khói
- làm êm
- làm êm đi
- làm ô danh
- làm ô uế
- làm ăn bất chính
- làm đau
- làm đau buồn
- làm đau khổ
- làm đau lòng
- làm đau đớn
- làm đen
- làm điều lầm lỗi
- làm điệu bộ
- làm đui mù
- làm đáy
- làm đê hèn
- làm đêm ngoài giờ
- làm đóng băng
- làm đông lại
- làm đăng quang
- làm đĩ
- làm đơn giản
- làm đường vòng
- làm đần độn
- làm đầu
- làm đầy
- làm đẹp
- làm đẹp lòng
- làm đẹp phong cảnh
- làm đốm
- làm đổ
- làm đổ nát
- làm đỡ
- làm đục
- làm đứt
- làm đứt quãng
- làm ướt
- làm ướt đẫm
- làm ảnh hưởng đến
- làm ấm
- làm ầm lên
- làm ẩm
- làm ồn
- làm ổn định
- làm ớn lạnh
- làn
- làn sóng tóc
- làn đường
- làng
- làng quê
- lành
- lành lại
- lành mạnh
- lành nghề
- lành tính
- lào
- lào cai
- lá
- lá chuối
- lá chè
- lá chắn
- lá cây
- lá cờ
- lá kim loại
- lá lách
- lá lốt
- lá non
- lá phiếu
- lá số tử vi
- lá trà
- lác
- lác đác
- lách
- lách cách
- lái
- lái buôn
- lái sang phía trái
- lái theo hướng khác
- lái tàu thuỷ
- lái xe
- lái xe mô tô
- lái ô tô
- lán
- láng giềng
- lánh nạn
- láo
- láo xược
- láo xược với
- láp-tóp
- lát
- lát bánh mì nướng
- lát bằng đá phiến
- lát mỏng
- lát sàn
- lát-vi-a
- lát ván
- lát vê-gát
- láu
- láu cá
- láy rền
- lâm nghiệp
- lâm sàng
- lâm thời
- lâm đồng
- lân cận
- lân quang
- lâu
- lâu bền
- lâu dài
- lâu hơn nữa
- lâu năm hơn
- lâu quá không gặp
- lâu đài
- lâu đài cát
- lâu đời
- lây
- lãi
- lãi kép
- lãi suất
- lãi đơn
- lãn công
- lãng mạn
- lãng nhân
- lãng phí
- lãng phí thời gian
- lãng quên
- lãnh chúa
- lãnh hải
- lãnh nguyên
- lãnh sự
- lãnh thổ
- lãnh thổ bắc úc
- lãnh tụ
- lãnh tụ dị giáo
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lão luyện
- lão suy
- lão thị
- lão tử
- lèn
- lèn chặt vào
- lé
- lém
- lén